
1
ĐỀ 1
Câu 1: Cho x, y là các biến kiểu ký tự, S là biến kiểu chuỗi lệnh nào đúng:
a) S:=x+y; b) Readln(S:=x+y); c) x+y:=S; d) Write(x,y,S:5:1);
Câu 2: Cho x, y là các biến kiểu nguyên, lệnh nào là sai:
a) Writeln(x,’5’); b) Writeln(‘x=’,x); c) Writeln(x:5); d) Writeln(x,y:5:2);
Câu 3; Cho x là biến kiểu Byte, sau khi thực hiện hai lệnh:
X:=7; Writeln(x:2:0);
Kết quả in trên màn hình là:
a) 7.0 b) 7 c) 7.0000000000E+01 d) Báo lỗi
Câu 4: Lệnh sau in ra màn hình bao nhiêu kí tự ‘*’
For I:=1 to 10 do; If I mod 2 = 0 then write(‘*’);
a) 5 b) 9 c) 10 d) 1
Câu 5: Tìm giá trị của S sau đoạn chương trình:
S:=5;
For I:= 1 to 10 do If I mod 2 <> 0 then S:= S+i ; Write(S);
a) 55 b) 25 c) 30 d) 35
Câu 6: Hãy cho biết kết quả a, b sau khi thực hiện các lệnh:
c:=0; a:=7; b:=5;
c:=a; a:=b; b:=c; Write(b, ’ , ‘ , a);
a) 7,5 b) 5,7 c) 5,5 d) 7,7
Câu 7: Hãy cho biết kết quả in ra màn hình của đoạn chương trình
Var X : integer;
Function T( N: integer): integer;
Var I,s : integer;
Begin S:=0; For i:=1 to N do if i mod 2 <> 0 then S:=S+i; T:=S; End;
Begin
X:=5; write (T(X));
End.
a) 5 b) 10 c) 15 d) 9
Câu 8: Lệnh sau in ra màn hình bao nhiêu ký tự ‘*’
For I:=1 to 10 do if ( I div 2) mod 2 <>0 then write (‘*’);
a) 5 b) 10 c) 1 d) 3
Câu 9: Cho biết kết quả trên màn hình khi chạy chương trình sau,
Var s:string; i:integer;
Begin
S:='Nhat nhat co lai hy';
For i:=1 to length(s) do delete(s,pos(#32#32,s),1);
Writeln(s); Readln;
End.
a) Nhat nhat co lai hy b) Nhat nhat co lai hy
c) Nhat Nhat Co Lai Hy d) NHAT NHAT CO LAI HY
Câu 10: Cho Với a:=5; b:=7; c:= 8; d:=6; S kiểu Boolean kết quả của biểu thức sau:
ThuVienDeThi.com
2
S:= ((a>b) or (not(c<d))) and (a>=c) ;
a) True b) False c) Không có câu đúng
Câu 11: Cho khai báo biến và khai báo đầu của thủ tục TT:
Var x,y: Integer; St: String;
Procedure TT(Var a:Integer; Var b:String);
Begin
A:=a+1; b:=a+2;
End;
- Lệnh nào đúng:
a) TT(St,x); b) TT(St,10); c) TT(x,St); d) y:=TT(St,x);
Câu 12: Cho a là biến nguyên a:=3 và khai báo thủ tục:
Procedure PA (Var x: Integer);
Begin
x:= x+2;
End;
Sau khi gọi thủ tục PA(a); thì giá trị của biến a là:
a) 2 b) 0 c) 3 d) 5
Câu 13: Cho mảng B như sau : B[1]:=2; B[2]:=4; B[3]:=6; B[4]:=8;
For I:=1 to 3 do B[i]:= B[i+1];
For I:=1 to 4 do Write (B[i] ,' ' );
Kết quả sau cùng của các B[i] là:
a) 4 6 8 8 b) 4 6 8 2 c) 8 6 4 2 d) 8 2 4 6
Câu 14: Cho mảng B như sau B[1]:=6; B[2]:=3; B[3]:=9; B[4]:=1;
For I:=1 to 3 do
For j:=1 to i do
If B[i]>b[j] then
Begin Temp:= B[i];B[i]:=B[j]; B[j]:=Temp; End;
For i:= 4 downto 1 do Write (B[i],',');
Kết quả là:
a) 9,6,3,1, b) 1,3,6,9, c) 3,6,9,1, d) 6,9,3,1,
Câu 15: Cho mảng A như sau : A[1]:=1; A[2]:=2; A[3]:=3; A[4]:=4;
For I:=1 to 3 do A[i]:= A[i+1];
Kết quả sau cùng của các A[2] là:
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
Câu 16: Hãy cho biết kết quả của S sau chương trình :
Var S: String; I: byte;
Begin
S:='Co lai do oi';
repeat
i:=pos(#32#32, S);
if i > 0 then delete(s,i,1);
Until i=0;
Write (S);readln;
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.