Quảng cáo
Trắc nghiệm phương trình đường thẳng Khối 10
QR

Trắc nghiệm phương trình đường thẳng Khối 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG LỚP 10

Câu 24. Cho đường thẳng có phương trình 1 3

6 3 x t y t      

có hệ số góc là:

A. 6 k  B. 1 6 k  C. 2 k  D. 1 k 

Câu 25.. Tọa độ hình chiếu vuông góc của N(-2;4) trên : 3 3 0 d x y     là:

A.   3; 6   B. 1 11 ; 3 3       

C. 2 21 ; 5 5      

D. 1 33 ; 10 10       Câu 26. Cho hai đường thẳng 1 2 : ( 1) 2 0; : 2 1 0 d mx m y m d x y      . Nếu 1d song song 2 d thì: A. m=1 B. m=-2 C. m=2 D. m tùy ý Câu 27. Cho hai đường thẳng 1 2 : 2 4 3 0; :3 17 0 d x y d x y      . Số đo góc giữa 1 2 ; d d là:

A. 4

 B. 2

 C. 3

4

  D. 4  

Câu 28. Cho hai đường thẳng 1 2 :5 7 4 0; :5 7 6 0 d x y d x y       . Phương trình đường thẳng song song và cách đều 1d và 2 d là A. 5 7 2 0 x y    B. 5 7 3 0 x y    C. 5 7 3 0 x y    D. 5 7 5 0 x y    Câu 29. Cho hai đường thẳng 1 2 :5 7 4 0; :5 7 6 0 d x y d x y       . Khoảng cách giữa 1d và 2 d

A. 4 74 B. 6

74 C. 2 74 D. 10

74 Câu 31. Đường thẳng đi qua điểm M(1;0) và song song với : 4 2 1 0 d x y  có phương trình là: A. 4 2 3 0 x y    B. 2 4 0 x y    C. 2 2 0 x y    D. 2 3 0 x y    Câu 32. Cho đường thẳng d: 3 5 2006 0 x y   . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. d có vectơ pháp tuyến   3;5 n  

B. d có vectơ chỉ phương   5; 3 a   

C. d có hệ số góc 5 3 k  D. d song song với đường thẳng 3 5 0 x y  

Câu 33. Bán kính của đường tròn tâm (0; 2) I  và tiếp xúc với đường thẳng : 3 4 23 0 x y     là:

A. 15 B. 5 C. 3

5 D. 3

Câu 35. Cho hai đường thẳng 1 2 : 2 4 0; : 2 6 0 d x y d x y       . Số đo góc giữa 1 2 ; d d là: A. 0 30 B. 0 60 C. 0 45 D. 0 90 Câu 37. Khoảng cách từ điểm M(0;3) đến đường thẳng   : cos sin 3 2 sin 0 x y         là:

A. 6 B. 6 C. 3sin D. 3 sin cos    Câu 38. Cho tam giác ABC có A(1;2), B(3;1) và C(5;4). Phương trình đường cao vẽ từ A là

A. 2 3 0 x y    B. 2 3 8 0 x y    C. 2 3 8 0 x y    D. 3 2 1 0 x y  

Câu 43. Cho đường thẳng 2 2 : 1 2

x t

y t

    

và điểm M(3;1). Tọa độ điểm A thuộc đường thẳng 

sao cho AM = 13 là

A.    0; 1 ; 1; 2   B.    0;1 ; 1; 2  C.    0; 1 ; 1;2  D.    2; 1 ; 1; 2  

Câu 44. Cho hai điểm A(-1;2), B(3;1) và đường thẳng 1 : 2 x t y t       V .

Tọa độ điểm C để tam giác ACB cân tại C là

A. 7 13 ; 6 6      

B. 7 13 ; 6 6       

C. 7 13 ; 6 6       

D. 13 7 ; 6 6       ThuVienDeThi.com

Câu 45. Phương trình đường thẳng đi qua A(-2;0) và tạo với : 3 3 0 d x y    một góc 0 45 . A. 2 4 0; 2 2 0 x y x y       B. 2 4 0; 2 2 0 x y x y       C. 2 4 0; 2 2 0 x y x y       D. 2 4 0; 2 2 0 x y x y      

Câu 46. Xác định giá trị của a để góc tạo bởi hai đường thẳng 2

1 2

x at

y t

     

và đường thẳng

3 4 12 0 x y    một góc bằng 0 45 .

A. 2 ; 14 7 a a   B. 2 ; 14 7 a a   C. 1; 14 a a   D. 2; 14 a a  

Câu 47. Cho A(1;1), B(3;6). Phương trình đường thẳng đi qua A và cách B một khoảng bằng 2 là:

A. 1 0; 21 20 1 0 x x y    B. 2 0; 21 20 1 0 x y x y      C. 2 1 0; 21 20 1 0 x y x y     D. 0; 21 20 1 0 x y x y     Câu 48. Cho A(1;1), B(2;0), C(3;4). Phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai điểm B, C là

A. 4 3 0; 2 3 1 0 x y x y      B. 4 3 0; 2 3 1 0 x y x y      C. 4 3 0; 2 3 1 0 x y x y      D. 0; 2 3 1 0 x y x y     Câu 49. Cho P(1;6) và Q(-3;-4) . Tọa độ điểm M thuộc : 2 1 0 x y    sao cho MP+MQ nhỏ nhất là A. (0; 1) M  B. (2;3) M C. (1;1) M D. (3;5) M Câu 50. Cho P(1;6) và Q(-3;-4) . Tọa độ điểm N thuộc : 2 1 0 x y   sao cho NP NQ  lớn nhất là A. ( 9; 19) N   B. ( 1; 3) N  C. (1;1) M D. (3;5) M

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo