
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Câu 1: Đường thẳng △: 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?
A. 7,5 B. 5 C. 15 D. 3 Câu 2: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2) ; B(5;6) là:
A. ( 1;1) n
B. (1;1) n
C. (4;4) n
D. ( 4;2) n
Câu 3: Cho △ABC có A(2 ; −1), B(4 ; 5), C(−3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.
A. 7x + 3y −11 = 0 B. 3x + 7y + 1 = 0 C. 7x + 3y +13 = 0 D. −3x + 7y + 13 = 0 Câu 4: Phương trình x2 + y2 -2x+4y+1= 0 là phương trình của đường tròn nào ?
A. Đường tròn có tâm I(-1;2), bán kính R=1 B. Đường tròn có tâm I(1;-2), bán kính R=2 C. Đường tròn có tâm I(2;-4), bán kính R=2 D. Đường tròn có tâm I(1;-2), bán kính R=1
Câu 5: Cho ph.trình tham số của đường thẳng (d): 5
9 2 x t y t
. Trong các phương trình sau đây,
ph. trình nào là ph. trình tổng quát của (d)?
A. 2 1 0 x y B. 2 2 0 x y C. 2 1 0 x y D. 2 2 0 x y Câu 6: Cho hai đường tròn (C1): (x-1)2+(y-1)2 =1 và
(C2): (x-4)2+(y-1)2 =4. Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng ? A. (C1) chứa trong (C2) B. (C1) cắt (C2) C. (C1) tiếp xúc (C2) D. (C1) và (C2) không có điểm chung Câu 7: Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.
A. 3x − y + 4 = 0 B. 3x + y + 1 = 0 C. x + y − 1 = 0 D. x + 3y + 1 = 0 Câu 8: Cho đường thẳng d có phương trình: 2x- y+5 =0. Tìm 1 VTPT của d.
A. 1; 2 B. 2; 1 C. 1;2 D. 2;1
Câu 9: Tìm k biết đường thẳng y = kx+1 hợp với x-y= 0 một góc 600
A. 2 2 3 B. 2 3 C. 2 D. 2 3 Câu 10: Phương trình nào là phương trình của đường tròn có tâm
I (-3;4) và bán kính R=2 ? A. (x-3)2+(y-4)2 =4 B. (x+3)2+(y-4)2 -4 =0 C. (x+3)2+(y-4)2 =2 D. (x+3)2+(y+4)2 =4 Câu 11: Tiếp tuyến với đường tròn (C): x2 + y2 = 2 tại điểm M(1;1) có phương trình là :
A. 2x+y-3=0 B. x-y =0 C. x+y+1=0 D. x+y-2=0 Câu 12: Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với điểm M (1; 4) qua đ. thẳng d: x – 2y + 2 = 0
A. M'(0; 3) B. M'(2; 2) C. M'(4; 4) D. M' (3; 0) Câu 13: Viết phương trình đoạn chắn của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0)
A. 1 3 5 x y B. 1 5 3 x y C. 1 5 3 x y D. 1 5 3 x y
Câu 14: Cho đường tròn (C) : (x-3)2+(y+1)2 =4 và điểm A(1;3) .Phương trình các tiếp tuyến với (C) vẽ từ A là :
A. x – 1=0 và 3x – 4y -15 = 0 B. x – 1=0 và 3x – 4y +15 = 0 C. x – 1=0 và 3x + 4y +15 = 0 D. x – 1=0 và 3x + 4y -15 = 0 Câu 15: Phương trình nào sau đây là PTTham Số của (d) : . 2 6 23 0 x y
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A.
5 3
11
2
x t
y t
B.
1 3 2 4
x t
y t
C.
5 3 11
2
x t
y t
D. Câu 16: Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đường thẳng (): 4x–3y + 1=0
A. (0;1) B. (–1;–1) C. (1;1) D. (– 1
2 ;0)
Câu 17: Cho đường thẳng d: 3 2 1 3 x t y t
. Tọa độ điểm M trên d cách điểm A(4;0) một khoảng là 5.
A. (1;4) hay 85 56 ; 13 13
B. Đáp số khác
C. (1;4) D. 85 56 ; (1; 4) 13 13 hay
Câu 18: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5)
A. 3x + y − 8 = 0 B. −x + 3y + 6 = 0 C. 3x − y + 10 = 0 D. 3x − y + 6 = 0 Câu 19: Đường thẳng 51x − 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây ?
A. 3 1; 4
B. 4 1; 3
C. 3 1; 4
D. 3 1; 4
Câu 20: Điểm ; A a b thuộc đường thẳng d: 3
2 x t y t
và cách đường thẳng : 2 3 0 x y một
khoảng là 2 5 và 0 a . Khi đó ta có a + b bằng: A. 23 B. 21 C. 22 D. 20
Câu 21: Cho A(-2;0) ,B( ) ,C(2;0). Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là :
A. x2 + y2 = 2 B. x2 + y2 -4x+4 = 0 C. x2 + y2 +4x-4y+4 = 0 D. x2 + y2 -4 = 0 Câu 22: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 0), B(0 ; −4), tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích △MAB bằng 6.
A. (1 ; 0) B. (0 ; 8) C. (0 ; 1) D. (0 ; 0) và (0 ;−8). Câu 23: Đường tròn (C) : x2 + y2 + 4x + 2y- 20 = 0 có tâm I và bán kính R là :
A. I(-2;-1) , R = 25 B. I(2;1) , R = 25 C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.