Quảng cáo
Đề khảo sát học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Mã đề 109 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh
QR

Đề khảo sát học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Mã đề 109 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 109

TRƯỜNG THPT NGYỄN ĐỨC CẢNH

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN Toán 10 Thời gian làm bài: phút;

Mã đề thi 109

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm): (30 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Đường Elip

2 2

1 9 6   x y có 1 tiêu điểm là :

A.   6 0 ; B.   0 3 ; C.   3 0  ; D.   3 0 ;

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2    x x

x là

A.   0 1  S ; B.     2 1    S ; ;

C.     0 1    S ; ; D.   0 1  S ;

Câu 3: Phương trình        2 ( 2)( 4) 6 2 2 5 x x x x m có nghiệm khi và chỉ khi :

A.   14  m ; B.   14   m ; C.   10   m ; D.   14 10   m ;

Câu 4: Tính diện tích ABC biết   3 4  A ; ,   1 5 B ; ,   3 1 C ; :

A. 10 B. 26 C. 2 5 D. 5.

Câu 5: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng  : 5x  2y + 12 = 0 và đường thẳng D: y + 1 = 0.

A. 14 1 5         ; B.   1 2  ; C. 14 1 5         ; D.   1 3 ; .

Câu 6: Với giá trị nào của a thì bất phương trình: 2 0    ax x a , ¡ x ?

A. 1 ; 2       a B. 1 1 2 2                a ; ;

C. 1 2        a ; D. 1 0 2       a ;

Câu 7: Phương trình 2 7 3 x x     có tập nghiệm là : A.   2 4 ; B.   4 6 ; C.   2 3 ; D.   3 6 ;

Câu 8: Phương trình 2 3 2 2 2 x x x      có tập nghiệm là :

A.  3 B. 11 3 7        ; C. 11

7      

D. 11 3 7       ;

Câu 9: Phương trình x2 - (m + 5)x + 2m + 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn

2 2 1 2 5 x x   khi và chỉ khi :

A. m = - 2 hoặc m = 4 B. m = 2 hoặc m = - 4 C. m = 2 hoặc m = 4 D. m = - 2 hoặc m = - 4

Câu 10: Giá trị của tan 3          bằng bao nhiêu khi             

3 sin 5 2 .

A. 38 25 3 11  . B. 8 5 3 11  . C. 8 3 11  . D.  38 25 3 11 .

Câu 11: Tìm m để    2 2 2 3 4 3 0       f x x m x m , ¡ x ?

A. 1 3   m B. 3 3 4 2   m C. 3 4  m D. 3 2  m

ThuVienDeThi.com

Trang 2/6 - Mã đề thi 109

Câu 12: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng 4 3 0     : x y m tiếp xúc với đường tròn 

2 2 2 4 4 0      C : x y x y .

A.   5 25   m ; B.   5 25  m ; C.   5 25  m ; D.   5 25   m ;

Câu 13: Tìm cosin của góc giữa 2 đường thẳng 1 3 4 1 0    : x y và 2

15 12

1 5

      

x t : y t .

A. 56

65 B. 6

65 C. 33

65 D. 25

13 .

Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại C có AC = 9 và BC = 5. Tính



AB.AC

A. 81 B. 96 C. 45 D. 45

2

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 1

   x x x x là:

A. 1 2         S ; B. 1 1 2       S ;

C.   1   S ; D.   1 1 2          S ; ;

Câu 16: Cho tam giác ABC thỏa mãn B B C C

2

2 tan sin tan sin  thì :

A. Tam giác ABC đều B. Tam giác ABC cân C. Tam giác ABC vuông D. Tam giác ABC vuông hoặc cân Câu 17: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10

A.

2 2

1 25 16   x y B.

2 2

1 16 9   x y C.

2 2

1 25 9   x y D.

2 2

1 25 16   x y

Câu 18: Cho tan cot    m Tính giá trị biểu thức 3 3 cot tan    . A. 3 3  m m B. 3 3  m m C. 3 3  m m D. 3 3  m m

Câu 19: Cho ABC có   3 2  A ; ,   4 5 B ; ,   2 1  C ; . Phương trình tổng quát của đường cao AH.

A. x + 3y 3 = 0 . B. 3x  y + 11 = 0 C. x + y  1 = 0 D. 2x + 6y  5 = 0 Câu 20: Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(1 ; 1), B(3 ; 1), C(1 ; 3).

A. 2 2 2 2 2 0      x y x y B. 2 2 2 2 2 0      x y x y C. 2 2 2 2 2 0      x y x y D. 2 2 2 2 2 0      x y x y

Câu 21: Với giá trị nào của m thì bất phương trình: 2 0    x x m vô nghiệm?

A. 1  m B. 1 4  m C. 1  m D. 1 4  m

Câu 22: Hệ phương trình

2

2

2 3 2 10

2 3 2 10

x xy x y

y xy y x

          

có các nghiệm là :

A. (1; 1), 2 2 ; 5 5      

, (0;2), (2; 0) B. (1; 1), 2 2 ; 5 5        

,(0;5), (5; 0)

C. (2; 2), 5 5 ; 3 3        

,(0;5), (5; 0) D. (2; 2), 5 5 ; 2 2        

,(0;5), (5; 0)

Câu 23: Biểu thức thu gọn của biểu thức 1 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo