Quảng cáo
2 Đề kiểm tra 15 phút môn Đại số Lớp 10
QR

2 Đề kiểm tra 15 phút môn Đại số Lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA 15 PHÚT

Họ và tên :………………………………………………

Bài 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4

1 y x x    với 1 x 

là

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Bài 2: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 3 x x x     là

A. ( ;1) (6; )    B. ( ;1)  C. ( ;0) (6; )    D. (6; ) 

Bài 3: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 1 x x    là

A.   ; 5  B.   1;3 C.   1; D. (3; ) 

Bài 4: Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 2 3 x x

  là

A.   ; 5 (3; )    B.   5;3  C. ( 5;3)  D. (3; ) 

Bài 5: Tập nghiệm của bất pt 4 3 ( 1)( 3) (2 ) 0 x x x     là S=…

Bài 6: Tập nghiệm của bất phương trình ( 1)(4 3 ) 4 x x x     là

A.   1;2 B.   0;2 C.   ;0  D.     ;0 2;   

Bài 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2 7 4 x x    là

A.   1;2 B. 7 ;2 2        C.   4;9 D. 7 ;9 2       

Bài 8: Phương trình 2 ( 2) 2( 1) 1 0 m x m x m      có 2 nghiệm trái dấu khi

A.   1;2 m B. (1;2) m C. (0;5) m D. ( ;1) (2; ) m  

Bài 9: Bất phương trình 2 4 5 0 x x m     có nghiệm khi A. 9 m  B. 8 m  C. 7 m  D. [7; ) m 

Bài 10: Hệ bất phương trình 3 1 0 3 ( 1)(2 3) x x m m       

có nghiệm khi

A.   1 ; 2; 2 m          B. (1;2) m C. 1 ( ;1) 2 m D. 1 ( ; ) 2 m

ThuVienDeThi.com

KIỂM TRA 15 PHÚT

Họ và tên :………………………………………………

Bài 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 9 1 y x x   với 0 x 

là

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Bài 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 2 x x    là

A. 7 ; 4      B. 5 ( ; ] 4  C. 7 ( ; ] 4  D. ( 3; )  

Bài 3: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 3 3 5 x x x      là

A.   3; B. ( ;0)  C. ( ;0) (6; )    D. (3; ) 

Bài 4: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 3 1 x x    là

A.   ; 3  B.   5;3  C.   ; 3 (1; )    D.   ; 3 (1;3)  

Bài 5: Tập nghiệm của bất pt 4 3 ( 1)( 2) (3 ) 0 x x x     là S=…

Bài 6: Tập nghiệm của bất phương trình ( 1)(4 3 ) 8 4 x x x     là

A.   0;5 B.   0;2 C.   ;5  D.     ;0 5;   

Bài 7: Tập nghiệm của bất phương trình 1 4 1 2 x x   là

A.   2; B. 1 ;2 4        C.   0;2 D. 1 ;2 4      

Bài 8: Phương trình 2 2 2( 1) 3 2 0 x m x m m       có 2 nghiệm trái dấu khi

A.   1;2 m B. ( ;1) (2; ) m   C. (1;2) m D. ( ;1) (3; ) m  

Bài 9: Bất phương trình

2 2( 1) 4 8 0 x m x m      có nghiệm khi

A. [ 1;7] m B. ( 1;7) m C. ( 2;7) m D. (1; ) m 

Bài 10: Hệ bất phương trình 2 0 ( 2)(3 ) x x m m       

vô nghiệm khi

A. (1;4] m B. ( ;1] [4; ) m   C.   1;4 m D. ( ;3) m

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo