Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Hàm số Lớp 10
QR

Bài tập trắc nghiệm Hàm số Lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI 1: HÀM SỐ

1. Cho hàm số : 1 x 3 x 2

1 x y 2  

  . Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số?

A. M1(2; 3) B. M2(0; 1) C. M3       2

1 ; 2 1 D. M4(1; 0)

2. Cho hàm số : y = f(x) = . Kết quả nào sau đây đúng? A. f(0) = 2; f(–3) = –4 B. f(2) : không xác định; f(–3) = –5

C. f(–1) = ; f(2) : không xác định D. Tất cả các câu trên đều đúng.

3. Tập xác định của hàm số là:

A. D = R B. D = R\ 1 C. D = R\ –5 D. D = R\ –5; 1

4. Tập xác định của hàm số là:

A. D = (1; 3] B. D = C. D = D. D = 

5. Tập xác định của hàm số là:

A. D = R\ 2 B. C. D. D = 

6. Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: ?

A. B. C. D. R

7. Hàm số có tập xác định là:

A. [–2;–1) (1;3] B. (–2;–1] [1;3) C. [–2;3]\–1;1 D.(–2;–1)(–1;1)(1;3)

8. Hàm số có tập xác định là:

A. B. C. D.

9. Tập xác định của hàm số là:

A. D = R\3 B. C. D. D =

10. Tập xác định của hàm số là:

A. D = [5; 13] B. D = (5; 13) C. (5; 13] D. [5; 13)

11. Hàm số có tập xác định là:

A. B.

x 9 x

3 

8

5 x

1 x 1 x

5 x ) x ( f 

    

x 1

1 3 x ) x ( f

   

        ;3 1;         ;3 1;

4 x ) 2 x (

4 x 3 y

 

 

 2 \ ) ;4 ( D      2 \ ;4 D   

3 x 2 y  

      ; 2 3        ; 2 3

       2 3 ;

1 1 x 2 x

7 x x 3 x y 2 4

2 4

  

   

12 x 19 x 4

x 7 y

2  

 

  7;4 4 3 ;           7;4 4 3 ;            7;4 4 3 ;           7;4 4 3 ;         

3 x

1 3 x y    

    ;3 D     ;3 D   3;  

x 13

1 5 x y

   

2 x 3 x

2 x y

2   

 

        ;3 3 ;         ;3 3 ;

ThuVienDeThi.com

C. D.

12. Tập xác định của hàm số là tập hợp nào sau đây?

A. R B. R\1 C. R\1 D. R\–1

13. Cho hàm số y = f(x) = 3x4 – 4x2 + 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. y = f(x) là hàm số chẵn B. y = f(x) là hàm số lẻ C. y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ D. y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.

14. Cho hai hàm số f(x) = x3 – 3x và g(x) = –x3 + x2. Khi đó: A. f(x) và g(x) cùng lẻ B. f(x) lẻ, g(x) chẵn C. f(x) chẵn g(x) lẻ D. f(x) lẻ g(x) không chẵn không lẻ

15. Cho hai hàm số f(x) = và g(x) = –x4 + x2 +1. Khi đó:

A. f(x) và g(x) cùng chẵn B. f(x) và g(x) cùng lẻ C. f(x) chẵn g(x) lẻ D. f(x) lẻ, g(x) chẵn.

16. Cho hàm số :y = 0, trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai? A. y là hàm số chẵn B. y là hàm số lẻ. C. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ D. y là hàm số không có tính chẵn lẻ.

17. Cho hai hàm số f(x) = và g(x) = –x4 + x2 –1. Khi đó:

A. f(x) và g(x) đều là hàm lẻ B. f(x) và g(x) đều là hàm chẵn. C. f(x) lẻ, g(x) chẵn D. f(x) chẵn g(x) lẻ.

18. Trong các hàm số sau , hàm số nào là không phải là hàm số chẵn?

A. y = B. y = C. y = D. y =

19. Trong các hàm số sau , hàm số nào tăng trên khoảng (–1; 0)?

A. y = x B. y = C. y = D. y = x2

20. Xét sự biến thiên của hàm số y = . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số luôn đồng biến B. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên

C. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên

D. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên

21. Xét sự biến thiên của hàm số y = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên B. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên C. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên D. Hàm số nghịch biến trên 

22. Cho hàm số f(x) = . Khi đó:

A. f(x) Tăng trên khoảng và giảm trên khoảng

  

       4 7 \ ;3 3 ;             4 7 ;3 3 ;

1 x

x 2 x y 2

2

   

2 x 2 x   

x 1

x 1 1 x    1 x 1 x    1 x 1 x

2    x 1 1 x   

x 1 x

2 x

  0;      ;0    ;0   0;     2;      ;2

2 x

1

  0;      ;0    ;0   0;    1;      ;1   0;      ;0

1 x

4

 1 ;      ;1

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo