
Thầy Thành: 0982610879 Page 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC OXY Câu 1: Cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 1;3 , 1; 5 , 4; 1 A B C - - - - . Đường cao AH của tam giác có phương trình là
A. 4 3 13 0 x y + - = . B. 3 4 9 0 x y - + = . C. 3 4 15 0 x y + - = . D. 4 3 5 0 x y - + = .
Câu 2: Cho hai điểm ( ) 2;3 A và ( ) 4; 5 B - . Phương trình đường thẳng AB là
A. 4 10 0 x y - - = . B. 4 11 0 x y + - = . C. 4 11 0 x y + + = . D. 4 10 0 x y - + = .
Câu 3: Cho : 3 0 d x y - = và ' : 1 0 d mx y + - = . Tìm m để ( ) 1 cos , ' 2 d d = .
A. 0 m = . B. 3 m = ± . C. 3 m = hoặc 0 m = . D. 3 m = - hoặc 0 m = . Câu 4. Tọa độ điểm nào nằm trên đường thẳng :3 4 1 0 d x y
A. 2;3 B. 1;1 C. 0; 2 D. 4;1
Câu 5. Đường thẳng đi qua điểm (2;1) B và nhận 1; 1 n
là vectơ chỉ phương có phương trình là:
A. 1 0 x y B. 5 0 x y C. 3 0 x y D. 1 0 x y
Câu 6. Cho đường thẳng d có phương trình 1 3 : 2 x t d y t
. Phương trình tổng quát của d là:
A. 3 5 0 x y B. 3 5 0 x y C. 3 0 x y D. 3 2 0 x y Câu 7. Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát 4 5 8 0 x y . Phương trình tham số của d là:
A. 5
4
x t
y t
B. 2 4
5
x t
y t
C. 2 5 4 x t y t
D. 2 5 4 x t y t Câu 8. Khoảng cách từ điểm O(0;0) đến đường thẳng 4 3 5 0 x y bằng bao nhiêu?
A. 0 B. 1 C. -5 D. 1
5 Câu 9. Cho hai đường thẳng 1 2 : ( 1) 2 0; : 2 1 0 d mx m y m d x y . Nếu 1d song song 2 d thì: A. m=1 B. m=-2 C. m=2 D. m tùy ý Câu 10. Cho hai đường thẳng 1 2 : 2 4 3 0; :3 17 0 d x y d x y . Số đo góc giữa 1 2 ; d d là:
A. 4
B. 2
C. 3
4
D. 4
Câu 11. Cho hai đường thẳng song song 1 2 :5 7 4 0; :5 7 6 0 d x y d x y . Khoảng cách giữa 1d và 2 d
A. 4 74
B. 6
74
C. 2 74
D. 10
74 Câu 12. Cho đường thẳng d: 3 3 0 x y và điểm N(-2;4). Tọa độ hình chiếu vuông góc của N trên d là:
A. 3; 6 B. 1 11 ; 3 3
C. 2 21 ; 5 5
D. 1 33 ; 10 10 Câu 13. Bán kính của đường tròn tâm (0; 2) I và tiếp xúv với đường thẳng d :3 4 23 0 x y là:
A. 15 B. 5 C. 3
5
D. 3
Câu 14. Cho A(2;1); B(3;–2). Tập hợp những điểm M(x;y) sao cho MA2+MB2=30 là một đường tròn có phương trình: A. x2+y2–10x–2y–12=0 B. x2+y2–5x+y–6=0 C. x2+y2+5x–y–6=0 D. x2+y2–5x+y–6=0 Câu 15. Phương trình đường thẳng nào sau đây là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2+y2–4=0. A. x+y–2=0 B. x + 3 y–4=0 C. 2x+3y–5=0 D. 4x–y+6=0 Câu 16. Phương trình : x2+y2+2mx+2(m–1)y+2m2=0 là phương trình đường tròn khi m thoả điều kiện :
A. m< 1
2 B. 1 2 m C. m=1 D. Một giá trị khác.
Câu 17. Đường thẳng (D): 2x+3y–5=0 và đường tròn (C) : x2+y2+2x–4y+1=0 có bao nhiêu giao điểm: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 18. Cho 2 điểm A(1; 1), B(7; 5). Phương trình đường tròn đường kính AB là: A. x2 + y2 + 8 x + 6 y + 12 = 0 B. x2 + y2 – 8 x – 6 y + 12 = 0 C. x2 + y2 – 8 x – 6 y – 12 = 0 D. x2 + y2 + 8 x + 6 y – 12 = 0 Câu 19. Cho ba điểm A(3; 5), B(2; 3), C(6; 2). Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là: A. x2 + y2 –25 x – 19 y + 68 = 0 B. x2 + y2 + 25 x + 19 y – 68 = 0
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.