
Đề cương ôn tập Toán 10 học kỳ I
1
MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
I. LÝ THUYẾT: 1/ Mệnh đề:
Định nghĩa : Mệnh đề là một câu khẳng định Đúng hoặc Sai . Một mệnh đề không thể vừa đúng hoặc vừa sai Mệnh đề phủ định: Cho mệnh đề P, mệnh đề “ Không phải P ” gọi là mệnh đề phủ định của P, ký hiệu là
. Nếu P đúng thì sai, nếu P sai thì đúng . Mệnh đề kéo theo : Cho 2 mệnh đề P và Q. Mệnh đề “nếu P thì Q” gọi là mệnh đề kéo theo, ký hiệu là P Q. Mệnh đề P Q chỉ sai khi P đúng Q sai Mệnh đề đảo: Mệnh đề Q P gọi là mệnh đề đảo của P Q Mệnh đề tương đương: Mệnh đề “P khi và chỉ khi Q” gọi là mệnh đề tương đương , ký hiệu P Q. Mệnh đề P Q đúng khi P Q và Q P cùng đúng . Các phủ định thường gặp: và , = và , và , và ...
Phủ định của mệnh đề “ x D, P(x) ” là mệnh đề “xD, ”
Phủ định của mệnh đề “ x D, P(x) ” là mệnh đề “xD, ” 2/ Vài phép toán trên tập hợp:
A B : Lấy hết A B : Lấy phần của chung A \ B : Lấy phần chỉ thuộc A B \ A : Lấy phần chỉ thuộc B II/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: Câu 1: 1.1)Cho mệnh đề P : “xR : x2+1 > 0” thì phủ định của P là:
A. 2 P:" x R , x 1 0" B. 2 P:" x R , x 1 0"
C. 2 P:" x R , x 1 0" D. 2 P:" x R, x 1 0" 1.2) Phủ định của mệnh đề “ : 0 x R x ” là mệnh đề : A. : 0 x R x B. : 0 x R x C. : 0 x R x D. : 0 x R x 1.3)Phủ định của mệnh đề: “Rắn là một loài bò sát” là mệnh đề nào sau đây? A. Rắn không là một loài có cánh B. Rắn cùng loài với dơi. C. Rắn là một loài ăn muỗi. D. Rắn không phải là một loài bò sát Câu 2: 2.1)Xác định mệnh đề đúng: A. xR: x2 0 B. xR : x2 + x + 3 = 0 C. x R: x2 >x D. x Z : x > - x
2.2)Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A. là một số hữu tỉ B. Bạn có chăm học không? C. Con thì thấp hơn cha D. 17 là một số nguyên tố. 2.3) Xác định mệnh đề sai : A. xQ: 4x2 – 1 = 0 B. xR : x > x2
C. n N: n2 + 1 không chia hết cho 3 D. n N : n2 > n 2.4) Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng : A. x Q: x2 = 2 B. xR : x2 - 3x + 1 = 0 C. n N : 2n n D. x R : x < x + 1 Câu 3: 3.1) Cho tập hợp số sau 1,5 A ; 2,7 B . Tập hợp A B là:
A. 1,2 B. 2,5 C. 1,7 D. 1,2
P P P
P(x) P(x)
ThuVienDeThi.com
Đề cương ôn tập Toán 10 học kỳ I
2
HÀM SỐ
3.2) Cho A = , B = , C = (0; 3); câu nào sau đây sai ? A. B. C. D.
3.3) Cho tập 0;1;2;3;4;5 A và 2;1;4;6 B . Khi đó, tập A B là
A. 0;2;3;5 B. 0;1;2;3;4 C. 1;4 D. 2;0;1;2;3;4;5;6
3.4) Cho tập hợp ;3 , 2; A B . Khi đó, tập B A là
A. 2; B. 3;2 C. ; D. 2; 3
3.5) Cho tập hợp ;3 , 3; A B . Khi đó, tập B A là
A. R B. 3 C. D. 3; Câu 4: 4.1) Cho tập hợp 5;3 A . Tập R C A là:
A. ; 5 3; ; B. 5;; C. 3;; D. ; 5 .
4.2) Cho tập hợp 2; A . Khi đó, tập A R C là
A. 2; B. 2; C. ;2 D. ; 2 Câu 5: 5.1) Giá trị gần đúng của 2 làm tròn đến 3 chữ số thập phân là: A. 1,24 ; B. 2,23 ; C . 1,415 ; D. 1,414 .
5.2) Kết quả làm tròn của số đến hàng phần nghìn là
A. 3.142 B. 3.150 C. 3.141 D. 3.140
I/ LÝ THUYẾT: 1/ Tập xác định của hàm số:
Tập xác định của hàm số y f x là tập hợp tất cả các giá trị x sao cho f x có nghĩa.
Cho A và B là các đa thức
A y B . Điều kiện hàm số có nghĩa: B 0
y A . Điều kiện hàm số có nghĩa: A 0 1 y
A . Điều kiện hàm số có nghĩa: A 0
2/ Hàm số chẵn, hàm số lẻ:
Hàm số y = f(x) với D gọi là hàm số chẵn nếu x D thì – x D và f(-x) = f(x) . Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. Hàm số y = f(x) với D gọi là hàm số lẻ nếu x D thì – x D và f(-x) = - f(x). Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng. 3/ Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến: Cho hàm số y f x xác định trên a ; b , với mọi 1 2 x , x a ; b , ta có:
Hàm số y f x đồng biến (tăng) trên a ; b nếu 1 2 1 2 x x f x f x
( ;2] [2; )
[2;3) B C (0;2] A C \ 2 A B R …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.