Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm lượng giác Lớp 10
QR

Bài tập trắc nghiệm lượng giác Lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Xét góc lượng giác   ;   OA OM , trong đó M là điểm không làm trên các

trục tọa độ Ox và Oy. Khi đó M thuộc góc phần tư nào để tan ,cot   cùng dấu A. I và II. B. II và III. C. I và IV. D. II và IV. Câu 2: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ, biết sđ  0 0 , 30 360 ,   Z Ox OA k k . Khi đó sđ   , OA AC bằng:

A. 0 0 120 360 ,  Z k k B. 0 0 45 360 ,   Z k k

C. 0 0 135 360 ,   Z k k D. 0 0 135 360 ,  Z k k

Câu 3: Nếu góc lượng giác có sđ   63 , 2 Ox Oz   thì hai tia Ox và Oz

A. Trùng nhau. B. Vuông góc.

C. Tạo với nhau một góc bằng 3

4

 D. Đối nhau.

Câu 4: Trên đường tròn định hướng gốc A có bao nhiêu điểm M thỏa mãn sđ

¼ 0 0 30 45 ,   Z AM k k A. 6 B. 4 C. 8 D. 10 Câu 5: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A. cos90 30 cos100 .  o o B. 90 150 sin sin . o o 

C. sin90 15 sin90 30 .    o o D. 90 15 90 30    sin sin . o o

Câu 6: Cho tan cot    m Tính giá trị biểu thức 3 3 cot tan    .

A. 3 3  m m B. 3 3  m m C. 3 3  m m D. 3 3  m m

Câu 7: Cho 2 2 cos 5 3

            

. Khi đó tan bằng:

A. 21 5 B. 21 2  C. 21 5  D. 21 3

Câu 8: Cho 5 sin cos 4   a a . Khi đó sin .cos a a có giá trị bằng :

A. 1 B. 9

32 C. 3

16 D. 5

4

Câu 9: Kết quả rút gọn của biểu thức          

2 sin tan 1 cos +1 bằng:

A. 2 B. 1 + tan C. 2 1 cos 

D. 2 1 sin 

Câu 10: Cho cot 3  . Khi đó 3 3 3sin 2cos 12sin 4cos     

có giá trị bằng :

A. 1 4  . B. 5 4  . C. 3

4 . D. 1

4

.

ThuVienDeThi.com

Câu 11: Biểu thức 3 sin( ) cos( ) cot(2 ) tan( ) 2 2             A x x x x có biểu thức

rút gọn là:

A. 2 sin  A x . B. 2sin A x C. 0 A . D. 2 cot A x .

Câu 12: Giả sử 1 1 (1 tan )(1 tan ) 2tan (cos 0) cos cos       n x x x x x x

. Khi đó n có

giá trị bằng:

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 13: Giả sử 4 4 1 3sin cos 2   x x thì 4 4 sin 3cos  x x có giá trị bằng :

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 14: Rút gọn biểu thức 3 3 3 3 cos sin cos sin 2 2 2 2 B a a a a                                     A. 2sin  a B. 2 cos  a C. 2 sin a D. 2 cos a

Câu 15: Đơn giản biểu thức 2 2 2 (1 sin )cot 1 cot    G x x x

A. 2 sin x B. 1 cos x

C. cosx D. 1 sin x

Câu 16: Đơn giản biểu thức cos tan 1 sin  

x T x x

A. 1 sin x B. sinx C. cosx D. 1 cos x

Câu 17: Kết quả đơn giản của biểu thức bằng

A. 2 1 cos 

. B. 1 tan a + . C. 2 . D. 2 1 sin a

.

Câu 18: Cho 5 sin 3  a . Tính cos 2 sin a a

A. 17 5

27 B. 5 9  C. 5 27

D. 5 27 

Câu 19: Cho 1 sin

3 a = với 0 2     , khi đó giá trị của cos 3         

bằng

A. 1 1 2 6

- . B. 6 3 . C. 6 3 6 . D.

1 6 2  .

Câu 20: Tam giác ABC có cosA = 4

5

và cosB = 5

13 . Lúc đó cosC bằng:

A. 16

65  B. 56

65 C. 16

65 D. 36

65

2 sin tan 1 cos +1

      

  

ThuVienDeThi.com

Câu 21: Cho ; 2         

và 1 sin 3  . Khi đó cos bằng

A. 2. 3  B. 2 2 . 3 

C. 2 2 . 3

D. 2. 3 Câu 22:

Cho 0; 2

       x và 3 sin 2 x  . Khi đó cos 2

x bằng.

A. 3 . 2

B. 1 . 2

C. 1 . 2  D. 3 . 2 

Câu 23:

Tính giá trị của biểu thức

2

2

1 2sin

2cot cos 4 4

a P

a a

               

  là

A. 2. B. 1. C. 1 . 2

D. . 2 

Câu 24: Rút gọn biểu thức     sin 8 2sin 6 P x x    bằng

A. 2sin . P x  B. sin . P x  C. 3sin . P x  D. sin . P x  Câu 25: Biểu thức 3 sin( ) cos( ) cot(2 ) tan( ) 2 2             A x x x x có biểu thức rút gọn là:

A. 2 sin  A x B. 2 cot A x C. 2sin A x D. 0 A . Câu 26: Chọn đẳng thức đúng A. cos 1 tan . 1 sin cos   

a a a a

B. cos 1 tan . 1 sin sin   

a a a a C. cos 1 tan . 1 sin cos   

a a a a

D. cos 1 tan . 1 sin 1 sin     a a a a Câu 27:

Giá trị biểu thức

sin .cos sin cos 15 10 10 15 2 2 cos cos sin .sin 15 5 15 5

   

   

là

A. -1. B. 3 2

C. 1. D.

3

2 Câu 28:

Tính giá trị của biểu thức 0 0 1 3 sin10 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo