Quảng cáo
Đề kiểm tra Tháng 4 môn Toán Lớp 10
QR

Đề kiểm tra Tháng 4 môn Toán Lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Kiểm tra tháng 4_2017 10A1 (Mã đề 114) Câu 1 : Hàm số 3 1 4 5 y x x    đạt giá trị lớn nhất tại gia trị nào của x?

A. 62 25 B. 61 25 C. 31 13 D. 12

5

C©u 2 : Tìm các giá trị của tham số m để phương trình:     2 2 2017 2 1 1 0 m x m x m      có 2 nghiệm

trái dấu.

A. m∈(1;+∞). B. m∈(-∞;-1). C. m∈(-1;1). D. m∈(-∞;1).

C©u 3 : Cho parabol 2 ( ) : P y ax bx c    có đỉnh (2; 5) I  và đi qua điểm ( 1;7). M  Giá trị của biểu thức

9 T a b c    bằng bao nhiêu ?

A. 2 T  . B. 1 T . C. 5 T  . D. 3 T .

C©u 4 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

 

2 1 ( ) 3 2

1 f x x

x   

với x>-1

A. 4 B. 3 C. 3 2 D. 2 5

C©u 5 : Một quả cầu có trọng lượng 40 (N) P  được treo vào

một tấm ván dựng nghiêng 60 so với mặt phẳng nằm ngang nhờ 1 sợi dây. Biết sợi dây hợp với mặt ván một góc bằng 30(hình vẽ) đồng thời lực ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và mặt ván là không đáng kể. Hãy xác định lực căng T của sợi dây và phản lực N của tấm ván.

N

T

P

30°

60°

O

A. 80 3 (N) 3 T  và 40 3 (N) 3 N  . B. 40 (N) T  và 40 (N) N 

C. 80 (N) T  và 40 3 (N) N  . D. 40 2 (N) T  và 40 (N) N  .

C©u 6 :

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng: 2 3 19 0 x y    ; 22 2

55 5

x t

y t

      

là:

A. ( 10; 25) B. (5;3) C. (8; 1) D. (2;5)

C©u 7 :

Giải phương trình: 2

2 1 1 2 3 16 0 x x x x                 

A.

     

2

1 2

x

x B.

     

2

1 2

x

x

C.

     

4

5 2

x

x D.

     

4

5 2

x

x

ThuVienDeThi.com

2

C©u 8 : Tam giác ABC đều , cạnh 2a , ngoại tiếp đường tròn bán kính R . Khi đó bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là :

A. 3 3 a B. 2 3 7 a C. 3 2 a D. 2 3 3 a

C©u 9 : Tính độ dài cung tròn có số đo 540 và bán kính 3cm.

A. 2,727cm B. 162cm C. 31,416cm D. 2,827cm

C©u 10 : Cho hình thang ABCD vuông tại A, B và AD = 2BC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên

đường chéo BD và E là trung điểm của đoạn HD. Giả sử   1;3 H  , phương trình đường thẳng

: 4 3 0 AE x y    và 5 ;4 2 C      

. Tìm tọa độ đỉnh D của hình thang ABCD.

A.   2;3 D  B.   3;3 D C.   2; 3 D  D.   1;1 D 

C©u 11 : Cho hai đường thẳng ∆1và ∆2 có phương trình là: 5x-y+4=0 và 3x+2y-5=0. Tính góc giữa hai đường thẳng ∆1và ∆2

A. 300. B. 600. C. 1350. D. 450.

C©u 12 : Bảng biến thiên sau là của hàm số nào

A. y = 2 2 4 4 x x   ; B. y = 2 2 2 x x   ; C. y = 2 3 6 1 x x   ; D. y = 2 2 1 x x  .

C©u 13 : Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình 2 x mx m 0    nghiệm đúng với mọi số thực x.

A. Có 6 giá trị nguyên B. Có 5 giá trị nguyên

C. Có 7 giá trị nguyên D. Có 4 giá trị nguyên

C©u 14 : cho hai đường thẳng   1

x 1 y 3 d : 2 m    và   2

x 3 y d : 4 1  

. Tìm tất cả giá trị thức của m để     1 2 d d  .

A. m = -0,5 B. m = 0,5 C. m = 8 D. m = -8

C©u 15 : Cho đường thẳng : 2 2 0 d x y    và điểm   2;5 M . Điểm ' M đối xứng với M qua đường thẳng d

có tọa độ là

A.   ' 4; 5 M   B.   ' 0;1 M C.   ' 2; 3 M   D.   ' 1; 1 M 

C©u 16 :

Tập tất cả các nghiệm của bất phương trình 3x 2 5 x 1 1

    là:

+∞ -∞ x y -∞ +∞

2

1

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo