Quảng cáo
Đề ôn tập kiểm tra 1 tiết Chương III môn Hình học Lớp 10 - Đề 3
QR

Đề ôn tập kiểm tra 1 tiết Chương III môn Hình học Lớp 10 - Đề 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT HH LỚP 10 CHƯƠNG 3 – ĐỀ 3

Câu 1: Cho hai điểm ( ) 2;3 A và ( ) 4; 5 B - . Phương trình đường thẳng AB là

A. 4 10 0 x y - - = . B. 4 11 0 x y + - = . C. 4 11 0 x y + + = . D. 4 10 0 x y - + = .

Câu 2: Cho hai đthẳng : 2 3 0 d x y - + = và 3 ' : 4 2

x t d y t

ìï = + ïíï = + ïî

. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. d cắt ' d . B. / / ' d d .C. ' d d ^ . D. ' d d º .

Câu 3: Đường thẳng d đi qua điểm ( ) 2; 3 A - - và có VTCP ( ) 2;1 u = -

r

có phương trình là

A.

2 3

1 2

x t

y t

ìï = - - ïíï = - ïî

. B.

2

3 2

x t

y t

ìï = - + ïíï = - - ïî

. C.

2 2

3

x t

y t

ìï = - - ïíï = - + ïî

. D.

2 2

1 3

x t

y t

ìï = - - ïíï = - ïî

.

Câu 4: Cho ( ) 1; 2 A - và : 2 1 0 x y D + + = . Đt d đi qua điểm A và vuông góc với D có ptrình là

A. 2 5 0 x y - - = . B. 2 3 0 x y + + = . C. 2 3 0 x y - - = . D. 2 5 0 x y + - = .

Câu 5: Cho đường tròn (C) tâm ( ) 2; 3 I - , bán kính R=2. Để đường tròn (C) tiếp xúc với

: 3 4 0 x y m D + - = thì m có giá trị là: A. 6 m = ± . B. 4 m = - hoặc 8 m = - . C. 16 m = . D. 4 m = hoặc 16 m = - .

Câu 6: Viết phương trình đường thẳng D đi qua điểm ( ) 5;0 M và có VTPT ( ) 1; 3 n = - ur

.

A. 3 5 0 x y - + = . B. 3 15 0 x y - - = . C. 3 5 0 x y - - = . D. 3 15 0 x y + - = .

Câu 7: Góc giữa hai đường thẳng 1 : 1 0 x y D - - = và 2 : 2 1 0 y D - = bằng

A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 45 . D. 550.

Câu 8: Tìm m để ' D ^ D , với : 2 4 0 x y D + - = và ( ) ' : y 1 3 m x D = - + .

A. 3 2 m = . B. 1 2 m = . C. 1 2 m = - . D. 3 2 m = - .

Câu 9: Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A(0 ; 5), B(3 ; 4), C(4 ; 3).

A. (6 ; 2) B. (1 ; 1) C. (3 ; 1) D. (0 ; 0) Câu 10: Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A(0 ; 4), B(3 ; 4), C(3 ; 0).

A. 5 B. 3 C. D. .

Câu 11: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?

A. B. .

C. 2 2 ( 2) 2 5 0 x y y      D. 2 2 4 5 0 x y x y     

Câu 12: Đường tròn (C) : 2x2 + 2y2 + 8x + 4y- 40 = 0 có tâm I và bán kính R là : A. I(-2;-1) , R = 5 B. I(2;1) , R = 25 C. I(-2;-1) , R = 25 D. I(2;1) , R = 20 Tự luận: Câu1) Cho tam giác ABC với A(2;-1), B(3;2) và C(-3;4). a) Viết pt tham số cạnh AB, pt tổng quát cạnh BC, phương trình đường cao CH b) Viết pt đường thẳng đi qua A và song song với d: 2x-3y+4=0. c) Tìm tọa độ điểm M trên AB sao cho diện tích tam giác ABM=2 lần dt tam giác ABC. d) Viết pt đường thẳng đi qua B sao cho d cắt tia Ox, Oy tại E, F mà đường cao tam giác OEF lớn nhất. Câu 2) Viết phường trình đường tròn ( C) a) Tâm I(2;1) và đi qua A(-2; 4), b) Tâm E(-2; 3) và tiếp xúc với d: 2x-3y+2=0 c) Đi qua ba điểm A(4;-3), B(5;-1) và C(7; 2), d) có tâm thuộc d: x-2y+1=0 và đi qua M(4;-1), N(-3;2) Câu 3) Cho ( C) : 2 2 4 10 7 0 x y x y      a) Tìm tâm và bán kính của (C). b) Viết pt tiếp tuyến của ( C) song song 3x-5y+3=0 c) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) đi qua M(5;1).

10 2

5 2

2 2 2 3 1 0 x y x y     2 2 2 0 x y x y     

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo