
BÀI TẬP Câu 1: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai? A. CB AB AC B. AC BC AB C. BC AB AC D. AB BC C A Câu 2: Câu nào sai trong các câu sau đây?
A. Nếu MN
là một vectơ đã cho, thì với mỗi điểm O bất kỳ ta luôn có thể viết MN OM ON
B. Vectơ đối của vectơ 0 a
là vectơ ngược hướng với a
và có cùng độ dài a
C. Vectơ đối của vectơ 0
là vectơ 0
. D. Hiệu của hai vectơ là tổng của vectơ thứ nhất với vectơ đối của vectơ thứ hai.
Câu 3. Xét tam giác đều ABC ta có:
A. AB + BC = CA
B. BC + AB = AC
C. BC + AB = CA
D. AB + BC = AC
Câu 4. Nếu M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD của tứ giác ABCD thì ta có:
A. MN = MA + CA + CN
B. MN = MB + DB + DN
C. MN = MA + AC + CN
D. MN = MB + BD + DN
Câu 5. Với lục giác đều ABCDEF tâm O Ta có:
A. OA + OC = AD
B. OA + OD = AD
C. OB + OA = AD
D. OF + OA = AD
C©u 6 : Cho hình bình hành ABCD tâm O. Câu nào sau đây sai :
A. BA BD BC B. AB AD AC
C. DA CB D. 0 OA OB OC OD
C©u 7: Cho ba A,B,C bất kỳ. Đẳng thức nào dưới đây là đúng :
A. AC CB AB B. BC AB AC C. AC CB BA D. AB CB CA
C©u 8 : Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm tùy ý. Tìm khẳng định đúng :
A. MC CB MD DA B. MB MC MD MA
C. MA MC MB MD D. MA MB MC MD
Câu 9: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3, BC=4. Độ dài của
AC là: A.5 B.6 C.7 D.9
A
B
C
A
B
C
D
M N
D
F
C
£
B
A
O
ThuVienDeThi.com
Câu 10: Cho ABC cân ở A, đường cao AH . Câu nào sau đây sai:
A. AB AC B. HC HB C. AB AC D. AB AC
TỰ LUẬN
Bài 1: Cho 5 điểm A, B, C, D, E. CMR :
AB +
CD +
EA =
CB +
ED
Bài 2: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính
AD AB theo a
Bài 3: Cho ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR :
AM +
BN +
CP = 0
b/ CMR :
OA +
OB +
OC =
OM +
ON +
OP BÀI LÀM ..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.