Quảng cáo
2 Đề kiểm tra 15 phút Chương III môn Hình học Lớp 10
QR

2 Đề kiểm tra 15 phút Chương III môn Hình học Lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA 15’ Họ tên : ..............................................................................................................10A8

1. Đường tròn 2 2 8 4 1 0 x y x y     có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây ? A/. ( 4 ; -2) B/. (-4 ; 2) C/. (8 ; 4) D/. (8 ;  4).

2. Đường tròn 0 8 6 2 2     y x y x có bán kính bằng bao nhiêu ? A/. 10 B/. 5 C/. 25 D/. 10 .

.3.Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(1 ; 1), B(3 ; 1), C(1 ; 3).

A/. 0 2 2 2 2 2      y x y x . B/. 0 2 2 2 2 2      y x y x . C/. 0 2 2 2 2     y x y x D/. 0 2 2 2 2 2      y x y x 4.. Một đường tròn có tâm I(1 ; 3) tiếp xúc với đường thẳng  : 0 4 3  y x . Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu ?

A. 3 B. 5

3 C. 15 D. 1

5. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?

A/. 0 9 2 2      y x y x . B/. 0 2 2    x y x . C/. 0 1 2 2 2     xy y x D/. 2 0 1 3 2 2 2      y x y x 6. Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm A(4 ; 2)

A/. 0 9 2 6 2 2      y x y x . B/. 0 6 2 2 2     y x y x . C/. 0 8 7 4 2 2      y x y x D/. 0 20 2 2 2     x y x 7. Khoảng cách từ điểm M(1 ; −1) đến đường thẳng d : 3 4 17 0 x y - - = là :

A. 2 B. 18

5 - C. 2

5 D. 10

5

.

8. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số 9..Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5)

A. 3x  y + 10 = 0 B. 3x + y  8 = 0 C. 3x  y + 6 = 0 D. x + 3y + 6 = 0 10.Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :1 : x  2y + 1 = 0 và 2 : 3x + 6y  10 = 0. A. Song song. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Trùng nhau. D. Vuông góc nhau.

ThuVienDeThi.com

KIỂM TRA 15’

Họ tên : ................................................................10A8

1. Đường tròn 2 2 4 6 1 0 x y x y     có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây ? A/. ( 2 ; 3) B/. (2 ; 3) C/. (4 ;-6) D/. (-4 ; 6).

2. Đường tròn 0 9 9 6 3 3 2 2      y x y x có bán kính bằng bao nhiêu ?

A/. 2,5 B/. 7,5 C/. 5 D/. 2

25 .

3. . Đường tròn nào dưới đây đi qua 3 điểm A(2 ; 0), B(0 ; 6), O(0 ; 0)?

A/. 0 1 6 2 2 2      y x y x . B/. 0 6 2 2 2     y x y x . C/. 0 3 2 2 2     y x y x D/. 0 8 3 2 2     y y x

4.. Một đường tròn có tâm I( 3 ; 2) tiếp xúc với đường thẳng  : 0 1 5   y x . Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu ?

A. 26 B.

26

14 C.13

7 D. 6

5.Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn ?

A/. 0 1 100 2 2     y y x . B/. 0 2 2 2   y x . C/. 0 4 2 2      y x y x D/. 0 2 2    y y x 6.. Đường tròn nào dưới đây đi qua 2 điểm A(1 ; 0), B(3 ; 4) ?

A/. 0 3 4 4 2 2      y x y x . B/. 0 9 2 8 2 2      y x y x . C/. 0 16 3 2 2     x y x D/. 0 2 2     y x y x 7. Khoảng cách từ điểm M(15 ; 1) đến đường thẳng d : x-3y -2 =0 là :

A. 10 B. 1

10

C. 16

5

D. 5

8. .Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số. 9. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2 ; 1) và B(2 ; 5)

A. x  2 = 0 B. 2x  7y + 9 = 0 C. x + 2 = 0 D. x + y  1 = 0

10. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :

1: 11x  12y + 1 = 0 và 2: 12x + 11y + 9 = 0. A. Song song. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Trùng nhau. D. Vuông góc nhau.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo