
Trang 1/6 - Mã đề thi CĐ10-01
SỞ DG&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH B
ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LỚP 10 NĂM HỌC 2016-2017
MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi
CĐ10-01 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Bất phương trình ( )( ) 2 5 6 5 0 x x x - + - £
có tập nghiệm là
A. ( ] [ ] ;2 3;5 - ¥ È B. [ ] [ ) 2;3 5; È + ¥ C. ( ) ( ) 2;3 5; È + ¥ D. ¡
Câu 2: Tọa độ đỉnh của (P): 2 2 4 y x x là A. (1; 2) I B. ( 1; 6) I C. (1;2) I D. ( 1;2) I
Câu 3: Với giá trị nào của m thì bất phương trình 2 2 1 1 0 x m x vô nghiệm
A. 2 0 m . B. 2 0 m . C.
0
2
m
m
. D.
0
2
m
m
.
Câu 4: Cho tam giác ABC biết BC=a=5, AC=b=6, góc C bằng 600. Tính độ dài cạnh AB.
A. 31 (đvđd) B. 91 (đvđd) C. 76 (đvđd) D. 46 (đvđd)
Câu 5: Tập xác định của hàm số 2
2 2 5 2 y
x x
là?
A. 1 ; 2; 2 D
. B. 1;2 2 D
.
C. 1;2 2 D
. D. 1 ; 2; 2 D
.
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , vị trí tương đối của 2 đường thẳng: △1: 4 2
1 3
x t
y t
và △2:
3 2 14 0 x y là: A. Song song nhau. B. Vuông góc nhau. C. Trùng nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 7: Giá trị của tham số để bất phương trình: có nghiệm là:
A. 4 1 3 m . B. 4 1 3 m . C. 4 1 3 m . D. 4 1 3 m .
Câu 8: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 60m và diện tích bằng 200m2 thì độ dài hai cạnh là
A. 5m và 16m. B. 10m và 20m. C. 8m và 10m. D. 2m và 40m.
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2
2 25 10 1 3
0 1
x x x
x x
là?
A. 1 3; \ 5 S
B. 3; S C. 1 3; \ 5 S
D. 3; S
Câu 10: Cho với .Khi đó giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
m 2 ( 1) 4( 1) 0 m x m x m x R
1 sin cos 2 a a + = 3
4
tan2a
3
7
3
7 3 4
3 4
ThuVienDeThi.com
Trang 2/6 - Mã đề thi CĐ10-01
Câu 11: Trong các khẳng định sau khẳng định nào SAI?
A. sin cos sin cos sin cos a b a b a a b b B. 1 tan tan 1 tan 4 x x x
C. 1 tan tan 1 tan 4 x x x
D. sin cos sin 4 x x x
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 1 x x
A. S B. 2 4;
3 S
C. 2 ; 4 ; 3 S
D. 2 ; 4 ; 3 S
Câu 13: Giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân
biệt thỏa mãn nhỏ nhất là:
A. 4 3 m . B. 3 4 m . C. 3 2 m . D. 3 2 m .
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ , phương trình đoạn chắn của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0) là :
A. 1 3 5 x y B. 1 5 3 x y C. 1 5 3 x y D. 1 5 3 x y
Câu 15: Với giá trị nào của m thì bất phương trình 2 1 0 mx m có tập nghiệm là 1;
A. m . B. 1 m . C. m ¡ . D. 0 m . Câu 16: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x 1 2 f x
0 0
A.
2 3 2 f x x x B. 1 2 f x x x
C.
2 3 2 f x x x D.
2 3 2 f x x x
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 2
2 2 3 4
0 3 2
x x x
x x
là?
A. 1;0 1;2 4; S B. 1;0 1;2 4; S
C. 1;0 1;2 4; S D. 1;0 1;2 4; S
Câu 18: Giá trị của tham số m để hàm số:
2 10 2( 2) 1 y m x m x có tập xác định D R là:
A. 1 6 m . B. 1 6 m . C.
6
1
m
m . D. 10 m .
Câu 19: Gọi là hai nghiệm của phương trình Giá trị của biểu thức là: A. 4 E . B. 16 E . C. 28 E . D. 28 E .
m 2 2 1 2 0 x m x m 1 2 , x x
1 2 x x
Oxy
1 2 ; x x 2 – 0 2 6 . x x 2 2 1 2 E x x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.