Quảng cáo
Tài liệu ôn thi Toán Lớp 10 - Chương trình cả năm
QR

Tài liệu ôn thi Toán Lớp 10 - Chương trình cả năm

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp

D Đ 01283878782 1

PHẦN I: ĐẠI SỐ  GIẢI TÍCH 1. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1, 2 Câu 1: Tập xác định của hàm số l:

A. B. C. D.

Câu 2: Tập xác định của hàm số l:

A. B. C. D.

Câu 3: Tập xác định của hàm số l:

A. B. C. D.

Câu 4: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: A. B. C. D.

Câu 5: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:

A. B. C. D.

Câu 6: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:

A. B. C. D.

Cu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải l hàm số lẻ:

A. B. C. D.

Cu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào l hàm số lẻ: A. B. C. D.

Cu 9: Cho hàm số: , mệnh đề nào đúng: A. y là hàm số chẵn. B. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. C. y là hàm số lẻ. D. y là hàm số không có tính chẵn, lẻ. Cu 10: Parabol có đỉnh là: A. B. C. D.

Cu 11: Parabol có đỉnh là: A. B. C. D.

Cu 12: Parabol có đỉnh là: A. B. C. D.

Cu 13: Parabol có đỉnh là: A. B. C. D.

Cu 14: Cho (P): . Tìm câu đúng:

A. y đồng biến trên B. y nghịch biến trên C. y đồng biến trên D. y nghịch

biến trn

Cu 15: Cho (P): . Tìm câu đúng:

A. y đồng biến trên B. y nghịch biến trên C. y đồng biến trên D. y nghịch

biến trên

Cu 16: Cho (P): . Tìm câu đúng:

A. y đồng biến trên B. y nghịch biến trên C. y đồng biến trên D. y nghịch

biến trên

Cu 17: Cho (P): . Tìm câu đúng:

A. y đồng biến trên B. y nghịch biến trên C. y đồng biến trên D. y nghịch

biến trên

Cu 18: Cho hàm số: , mệnh đề nào sai:

6 4 2     x x y    6;2   2;      ;6

x x y     6 4 2    6;2   2;      ;6

x x y     6 2 4    6;2   2;      ;6

1 1 3 y x x      1; \ 3    1; \ 3    1;   1;

x 2 7

1 x 5 1 y

   

1 7 ; 5 2      

1 7 ; 5 2       

1 7 ; 5 2       

1 7 ; 5 2       

3 2 3 x y x x       2; \ 3    2; \ 3     2;   2;

3 y x x   3 1 y x   3 y x x   1 y x 

x x y 3 3   3 1 y x   2 2 2 4    x x y 4 2 2x x y  

3 2 3 1 y x x   

2 2 y x x   1;1 I   0;2 I  1;1  I   2;1  I

2 2 1 y x x    1;1 I   0;2 I  1;1  I   1;2 I

2 2 4 x x y    1;1 I   0;2 I  1;1  I   2;1  I

4 4 2    x x y 1;1 I   0;2 I  1;1  I   2;1  I

3 2 2    x x y

 1;    1;     2;     2;  

3 4 2    x x y

  4;     4;     2;     2;  

3 4 2     x x y

  4;     4;     2;     2;  

3 2 2     x x y

 1;    1;     2;     2;  

2 2 1 y x x   

ThuVienDeThi.com

Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp

D Đ 01283878782 2

A. y tăng trên khoảng . B. Đồ thị hàm số có trục đối xứng:

C. y giảm trên khoảng . D. Đồ thị hàm số nhận làm đỉnh.

Cu 19: Cho (P): . Có trục đối xứng là: A.x=-2 B.x=2 C. x=4 D.x=-4 Cu 20: Cho (P): . Tọa độ giao điểm với trục tung là:A. B. C.

D.

Câu 21: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề:

A. 3+1> 10 B. Hôm nay trời lạnh quá. C. l số vô tỷ D.

Câu 22: Cho mệnh đề A= “ ”. Phủ định của mệnh đề A là: A. Câu 23: Chọn mệnh đề đúng .

Cu 24: Cho tập hợp . Khi đó tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

Cu 25: Cho tập hợp A gồm 3 phân tử. Khi đó số tập con của A bằng: A. 3 B.4 C.6 D.8 Cu 26: Hãy chọn mệnh đề sai: A. không phải l số hữu tỷ B. C. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ D. Tồn tại hai số chính phương mà tổng bằng 13. Cu 27: Hy chọn mệnh đề đúng:

A. Phương trình: có một nghiệm l x=3 B.

C. D. Cu 28: Hãy chọn mệnh đề sai:

D.

Cu 29: Hãy chọn mệnh đề đúng. A. Phương trình có nghiệm x= -2 B.

C. vơ

nghiệm Cu 30: Hãy chọn mệnh đề sai:

A. là một số hữu tỷ. B. Phương trình: có nghiệm D.

luôn luôn l số hữu tỷ. D.Nếu một số tự nhiên chia hết cho 12 thì cũng chia hết

cho 4 Câu 31: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng: A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau B. Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3 C. Nếu một phương trình bặc hai có biệt số m thì phương trình đó vô nghiệm D. Nếu a=b thì Câu 32: Cho mệnh đề có hai nghiệm phân biệt” .Phủ định mệnh đề này là: A. vô nghiệm B. có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo