
Trắc nghiệm TOÁN 10 - Hàm số, Hàm số bậc 1, Hàm số bậc 2
Gv mua tài liệu này = 50 000 Đ: Chuyển khoản NH hoặc bằng thẻ cào điện thoại Trang 1
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ĐẠI SỐ LỚP 10-CHƯƠNG II
CHỦ ĐỀ . HÀM SÔ - HÀM SỐ BẬC 1 - HÀM SỐ BẬC 2
Loại . ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ
Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 –1 3 2 y x x ?
A. 2;6 . B. 1; 1 . C. 2; 10 . D. 0; 4 .
Câu 2. Cho hàm số: 2
1 2 3 1 x x y
x . Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
A. 1 2;3 M . B. 2 0; 1 M . C. 3 12; 12 M . D. 4 1;0 M .
Câu 3. Cho hàm số
2
2 , ;0 1
1 , 0;2
1 , 2;5
x x
y x x
x x
. Tính 4 f , ta được kết quả:
A. 2
3 . B.15. C. 5 . D.7 .
Câu 4. Tập xác định của hàm số 2
1
3 x x y
x là
A.. B. R . C. R\ 1 . D. R\ 0;1 .
Câu 5. Tập xác định của hàm số
3 , ;0
1 , 0; y
x x
x x
là:
A. R\ 0 . B. R\ 0;3 . C. R\ 0;3 . D. R .
Câu 6. Hàm số 1 2 1 x x y m xác định trên 0;1 khi:
A. 1 2 m . B. 1 m . C. 1 2 m hoặc 1 m . D. 2 m hoặc 1 m .
Câu 7. Tập xác định của hàm số:
2
2
2 1 x x f x
x
là tập hợp nào sau đây?
A. R . B. R\ 1;1 . C. R\ 1 . D. R\ 1 .
Câu 8. Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: 2 3 y x
A. 3 ; 2
. B. 3 ; 2 . C. 3 ; 2
. D. R .
Câu 9. Cho hàm số:
1 0 1
2 0
khi x x y
x khi x
. Tập xác định của hàm số là:
A. 2; . B. R\ 1 .
ThuVienDeThi.com
Trắc nghiệm TOÁN 10 - Hàm số, Hàm số bậc 1, Hàm số bậc 2
Gv mua tài liệu này = 50 000 Đ: Chuyển khoản NH hoặc bằng thẻ cào điện thoại Trang 2
C. R . D. / 1 x R x và 2 x .
Câu 10. Cho hai hàm số f x và g x cùng đồng biến trên khoảng ;a b . Có thể kết luận gì về chiều
biến thiên của hàm số y f x g x trên khoảng ;a b ?
A.Đồng biến. B.Nghịch biến. C.Không đổi. D.Không kết luận đượC. Câu 11. Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng 1;0 ?
A. y x . B. 1 y x . C. y x . D. 2 y x .
Câu 12. Trong các hàm số sau đây: y x , 2 4 y x x , 4 2 2 y x x có bao nhiêu hàm số chẵn?
A.0. B.1. C.2. D.3. Câu 13. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. 2 x y . B. 1 2 x y . C. 1 2 x y . D. 2 2 x y .
Câu 14. Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số 2 – 2 f x x x , – g x x .
A. f x là hàm số chẵn, g x là hàm số chẵn.
B. f x là hàm số lẻ, g x là hàm số chẵn.
C. f x là hàm số lẻ, g x là hàm số lẻ.
D. f x là hàm số chẵn, g x là hàm số lẻ.
Câu 15. Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số 3 2 3 1 y x x . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A. y là hàm số chẵn. B. y là hàm số lẻ.
C. y là hàm số không có tính chẵn lẻ. D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
Câu 16. Cho hàm số 4 2 3 – 4 3 y x x . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. y là hàm số chẵn. B. y là hàm số lẻ.
C. y là hàm số không có tính chẵn lẻ. D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A. 3 1 y x . B. 3 – y x x . C. 3 y x x . D. 1 y x .
Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn? A. 1 1– y x x . B. 1 1– y x x .
C. 2 2 1 1– y x x . D. 2 2 1 1– y x x .
Câu 19. Cho hàm số: 2
1 2 3 1 x y x x . Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số ?
A. 1 . 2; 3 M B. 2 0; 1 . M C. 3
1 1 ; . 2 2 M
D. 4 . 1; 0 M
Câu 20. Cho hàm số: 2 3 . y f x x Tìm x để 3. f x
A. 3. x B. 3 x hay 0. x C. 3. x D. 1 x .
Câu 21. Cho hàm số:
3 9 . y f x x x Kết quả nào sau đây đúng?
A. 0 2; 3 4. f f B. 2 f không xác định; 3 5. f
C. 1 8 f ; 2 f không xác định. D.Tất cả các câu trên đều đúng.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.