
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I LỚP 10
Ngày…. Tháng … Năm 2017 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 20 CÂU Họ và tên:………………………………………….. Lớp: ……….
ĐỀ 10117 Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 B. Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c C. Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5 D. Nếu hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau Câu 2: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A. - π < - 2 <=> π 2 < 4 B. π < 4 <=> π 2 < 16 C. 23 < 5 => 2. 23 < 2.5 D. 23 < 5 => (-2) 23 > (-2).5 Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 3 B. 5 0 C. 5 7 12 D. 1 2 4
Câu 4: Tìm mệnh đề sai?
A. Nếu n là số tự nhiên thì n là số không âm B. Nếu x không là số tự nhiên thì x là số thực C. Nếu n là số tự nhiên thì n không là số thực D. Nếu x không là số hữu tỷ mà x là số thực thì x là số vô tỷ Câu 5: Chọn mệnh đề đúng:
A. * n N , n2–1 chia hết cho 3 B. x Q , x2=3
C. n N , 2n+1 là số nguyên tố D. ,2 2 n n N n Câu 6: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A. n N : 2 n n B. 2 : n N n n C. 2 : 0 x R x D. 2 : x R x x Câu 7: Trong bốn mệnh đề sau, có mấy mệnh đề sai?
“n N, n2 + 2 không chia hết cho 3”. “x R, x < 3 x < 3”
“x R, 2 1 0 x x ” “n N, n2 + 1 chia hết cho 5” A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8: Xác định mệnh đề đúng:
A. x R, yR: x.y>0 B. x N : x ≥ x C. xN, y N: x chia hết cho y D. x R*, yR: x.y>0 Câu 9: Mệnh đề 2 " , 3" x R x được phát biểu bằng lời là: A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3 B. Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng 3 C. Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 3 D. Nếu x là số thực thì x2=3 Câu 10: Cho mệnh đề 2 " , 1 0" x R x x . Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là: A. 2 " , 1 0" x R x x B. 2 " , 1 0" x R x x C. 2 " , 1 0" x R x x D. 2 " , 1 0" x R x x
Câu 11: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = 2 x Z / x x 2 0
A. X = {0;2} B. X = 0 C. X =(1;2) D. X = 1; 2
Câu 12: Số tập hợp con nhiều hơn 1 phần tử của tập hợp A = 2 x N / x 15 là :
A. 15 B. 12 C. 11 D. 8 Câu 13: Cho hai tập hợp A={nN/ n là ước của 8}, D={nN/(x+1)(x-2)(x-4)=0}. Số tập hợp X sao cho D X A là: A. 4 B. 8 C. 12 D. 16 Câu 14: Cho tập hợp A ={a;{b;c};d}, cách ghi nào sau đây là sai:
ThuVienDeThi.com
A. aA B. {a ; d} A C. {d} A D. {b; c} A Câu 15: Tập hợp [– 3; 1) [0; 4] bằng tập hợp nào say đây? A. (0; 1) B. [0; 1) C. [– 3; 4] D. [– 3; 0] Câu 16: Biểu diễn trên trục số của tập hợp: [– 4; 1) (– 2; 3] là hình nào? A. ///////////////( )////////////// B. ////////[ )/////////( ]/////// –4 –2 1 3 –4 –2 1 3 C. //////////////////[ ]////////////// D. ////////( ]////////[ )/////// –4 –2 1 3 –4 –2 1 3 Câu 17: Cho A = [1; 4], B = (2; 6), C = (0; 3). Tìm A B C :
A. [0; 4] B. (0; 6) C. (2; 3) D. Câu 18: Cho ba tập hợp A = (-; 3), B = 1;8 , C = (1 ; +). Tập ( A B )\ ( A C ) là tập
A. 1 ; 1 B. (1 ; 3) C. 1 ;3 D. 1 ; 1 Câu 19: Cho | 2 A x R x và | 5 1 8 B x R x . Khẳng định nào sau đây đúng :
A. \ 4; 2 A B B. \ 2;9 B A C. A B D. B A
Câu 20: Cho m là số thực sao cho có hai tập hợp A x R / 2x 3 2x 3 và x 0 và
B x R / x 1 1 m , biết B . Tìm tất cả các giá trị của m sao cho B A ?
A. 1 m B. m 0 C. 1 m 2 3 D. 1 m 1 2
Hết Câu hỏi
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Trả lời Lược giải câu 13, 20: …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.