
KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 10
(Thời gian làm bài 45 phút)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " Î + + > 2 , 5 0 x R x x là
A. $ Î + + £ 2 , 5 0 x R x x . B. " Î + + £ 2 , 5 0 x R x x .
C. $ Î + + < 2 , 5 0 x R x x . D. " Î + + < 2 , 5 0 x R x x . Câu 2: Cách viết nào sau đây không đúng?
A. Ì 1 N . B. Î 1 N . C. { } Ì 1 N . D. Î 1 * N .
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. " Î - + > 2 , 1 0 x R x x . B. $ Î < ,n 0 n N . C. $ Î = 2 , 2 x Q x . D. " Î > 1 , 0 x Z
x
.
Câu 4: Mệnh đề " Î - + > 2 , 2 0 x R x a với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng A. £ 2 a . B. < 2 a . C. = 2 a . D. > 2 a . Câu 5: Số tập con của tập hợp có n ³ Î ¥ ( 1; ) n n phần tử là
A. 2n . B. + 1 2n . C. - 1 2n D. + 2 2n
Câu 6: Cho hai tập ) é é ù = - = + ê ê ú ë ë û 1;3 ; ; 3 A B a a . Với giá trị nào của a thì Ç = Æ A B .
A.
é ³ êê < - êë
3
4
a
a . B.
é > êê < - êë
3
4
a
a . C.
é ³ êê £ - êë
3
4
a
a . D.
é > êê £ - êë
3
4
a
a .
Câu 7: Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. ( ) ( ) = Ç È \ A A B A B . B. ( ) ( ) = Ç Ç \ B A B A B . C. ( ) ( ) = Ç È \ B A B A B . D. ( ) ( ) = Ç Ç \ A A B A B
Câu 8: Cho hai tập hợp ) é = -êë 9;8 R C A và ( ) ( ) = - ¥ - È + ¥ ; 7 8; R C B . Chọn khẳng định đúng.
A. { } Ç = A 8 B . B. Ç = Æ A B . C. Ç = A B R . D. ) é Ç = - - êë A 9; 7 B .
Câu 9: Cho 2 tập hợp { } 4;7 ; 4;5;6;7;8;9;10 M N é ù = - = ê ú ë û . Xác định Ç M N .
A. 4;7 M N é ù Ç = ê ú ë û B. 4;10 M N é ù Ç = -ê ú ë û. C. { } 7 M N Ç = D. { } 4;5;6;7 M N Ç = .
Câu 10: Cho tập ( ) ì ü ï ï + ï ï = Î = í ý ï ï - ï ï î þ ¢ 2 4 ; | , ;
3 x M x y x y y
x
. Chọn khẳng định đúng.
A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } = - - - 4,12 ; 2, 8 ; 5,7 ; 1, 3 ; 8,4 ; 2,0 M . B. ( ) ( ) ( ) { } = 4,12 ; 5,7 ; 8,4 M .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) { } = - - 4,12 ; 2, 8 ; 5,7 ; 1, 3 M . D. { } = - 4;2;5;1;8; 2 M .
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1: (1.5 điểm) Viết dạng liệt kê các phần tử của các tập hợp sau:
2 1 ,0 5 A k k Z k * ( 1) 35 B x N x x
Câu 2: (2.0 điểm) Viết lại các tập hợp sau bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử thuộc tập hợp.
1;5;10;17;26,37 A
Câu 3: (3.0 điểm) Tính và biểu diễn trên trục số các tập hợp sau:
a. ;2 0;
b. 0;3 5;10 2;6
c. \ 0;5 3;4 R
Câu 4: (0.5 điểm) Chứng minh rằng:
( ) ( ) A B A C B C
2; 2 B
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.