
www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
www.MATHVN.com – Tài liệu Toán Trang 1/13 - Mã đề thi ….
www.MATHVN.com ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 4 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề gồm 20 câu trắc nghiệm) Họ và tên:............................................................................Lớp:............................ Mã đề .................
Câu 1: Với giá trị nào của m thì bất phương trình + ≥ + 2 x x m có nghiệm?
A. 9. 4 m ≤ B. 2. m ≤ C. 9 2 . 4 m ≤ ≤ D. 2. m ≥
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 2 2 x x x − ≥ − là:
A. 1 ; . 2 +∞
B. [ ) 1 ; 2; . 2 −∞ ∪ +∞ C. [ ) 0; . +∞ D. 1 ;2 . 2
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 1 , 1 1 f x x x x = + > − là:
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 4: Bất phương trình − − − − ≥ 2 2 ( 6) 2 0 x x x x có tập nghiệm là :
A. ( ] [ ) ; 2 3; . −∞− ∪ +∞ B. [ ] 2;3 . − C. ( ] [ ) ; 1 2; . −∞− ∪ +∞ D. ( ] [ ) ; 2 3; . −∞− ∪ +∞
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 0 x y − + < là:
A. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 1 5 2 2 y x = + (không bao gồm đường
thẳng).
B. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 1 5 2 2 y x = + (không bao gồm đường thẳng).
C. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 1 5 2 2 y x = + (bao gồm đường thẳng).
D. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 1 5 2 2 y x = + (không bao gồm đường thẳng).
Câu 6: Với a là số thực bất kì, biểu thức nào sau đây có thể nhận giá trị âm?
A. 2 2 1 a a + + B. 2 1 a a − + C. 2 1 a a + − D. 2 2 3 a a − +
Câu 7: Cho a,b là các số thực bất kì và a b ≤ , bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A. 2 2. a b ≤ B. . b a b −≤ ≤ C. 1 1 . a b ≤ D. 1 1 a b ≥
Câu 8: Điều kiện xác định của bất phương trình 2 2 1 0 4 1 1
x x x
− ≤ + − + là:
A. 2. 1
x
x
≠ ≥ B. . x∈ℝ C. 2 . 2
x
x
≠ ≠− D. 1. x ≥
Câu 9: Với giá trị nào của m thì bất phương trình 2 1 m x m x + −< vô nghiệm? A. 1. m = ± B. 1. m = C. 1. m = − D. . m ∈∅
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 2 3 3 0 x x − + ≥ là:
A. . ℝ B. [ ) 3; . −+∞ C. ( ] ; 3 . −∞− D. [ ] 3;3 . −
Câu 11: Gọi m là giá trị để bất phương trình 2 4 2 1 x m mx + ≥ + có tập nghiệm là [ ) 5; −+∞. Giá trị m thuộc vào khoảng:
ThuVienDeThi.com
www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
www.MATHVN.com – Tài liệu Toán Trang 2/13 - Mã đề thi ….
A. ( ) 3; 2 . − − B. ( ) 4; 2 . − − C. ( ) 2; 1 . − − D. ( ) 2;0 . −
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 0 4 3 x x + − ≤ là:
A. 3 ; . 2 −∞−
B. 3 ; . 2 − +∞
C. 9 ; . 2 −∞−
D. 9 ; . 2 − +∞
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) 2 1 0 2 5 4 x x x x − ≥ − − + là:
A. ( ) ( ) { } ;2 4; \ 1 . −∞ ∪ +∞ B. ( ) ( ) ;2 4; . −∞ ∪ +∞
C. ( ] [ ) ;2 4; . −∞ ∪ +∞ D. [ ] 2;4 .
Câu 14: Bất phương trình 2 4 4 0 x x − + > có tập nghiệm là: A. . ℝ B. { } \ 2 . ℝ C. { } \ 0 . ℝ D. { } 2 .
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 5 1 3 3 2 2 x x x x + + − ≥ + − là:
A. 1 ;3 . 4 −
B. 1 ; . 4 − +∞
C. 1 ;3 . 4 −
D. 1 ; . 4 +∞
Câu 16: Gọi (S) là tập các điểm (x;y) thỏa mãn hệ bất phương trình
3 9
2 8
6 2
0, 0
x y
x y
x y
x y
+ ≥ + ≥ + ≥ ≥ ≥
. Giá trị nhỏ nhất của
( ) ; 2 3 F x y x y = + bằng: A. 10. B. 27. C. 16. D. 13.
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 4 2 0 x x − − < là:
A. ( ) ; 2 . −∞− B. ( ) 2;2 . − C. ( ) ( ) ; 2 2; . −∞− ∪ +∞ D. ( ) 2; . +∞
Câu 18: Với giá trị nào của m thì 2 2 3 0 x mx − + = có nghiệm 1 2 4 x x < < :
A. 19 ; . 8 m ∈−∞
B. 19 ; . 8 m ∈ +∞
C. 19 ;4 . 8 m ∈
D. 19
8 m ∈
Câu 19: Bất phương trình + + < + 2 5 3 2 1 x x x có tập nghiệm là :
A. 1 ;1 . 2 −
B. ( ) 2 1 ; 1; . 3 2 − − ∪ +∞
C. ( ) 1; . +∞ D. ( ) 2; 1 . − −
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình
2 4 3 2 0 2 3 x x x
+ − ≤ + là:
A. 3 ;2 . 2 −
B. 3 ;2 . 2 −
C. [ ) 3 ; 2; . 2 −∞− ∪ +∞ D. [ ) 3 ; 2; . 2 −∞− ∪ +∞
----------- HẾT …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.