Quảng cáo
6 Đề kiểm tra Chương 4 môn Đại số Lớp 10
QR

6 Đề kiểm tra Chương 4 môn Đại số Lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

www.MATHVN.com – Tài liệu Toán Trang 1/13 - Mã đề thi ….

www.MATHVN.com ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 4 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề gồm 20 câu trắc nghiệm) Họ và tên:............................................................................Lớp:............................ Mã đề .................

Câu 1: Với giá trị nào của m thì bất phương trình + ≥ + 2 x x m có nghiệm?

A. 9. 4 m ≤ B. 2. m ≤ C. 9 2 . 4 m ≤ ≤ D. 2. m ≥

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 2 2 x x x − ≥ − là:

A. 1 ; . 2   +∞  

B. [ ) 1 ; 2; . 2   −∞ ∪ +∞     C. [ ) 0; . +∞ D. 1 ;2 . 2      

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 1 , 1 1 f x x x x = + > − là:

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 4: Bất phương trình − − − − ≥ 2 2 ( 6) 2 0 x x x x có tập nghiệm là :

A. ( ] [ ) ; 2 3; . −∞− ∪ +∞ B. [ ] 2;3 . − C. ( ] [ ) ; 1 2; . −∞− ∪ +∞ D. ( ] [ ) ; 2 3; . −∞− ∪ +∞

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 0 x y − + < là:

A. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 1 5 2 2 y x = + (không bao gồm đường

thẳng).

B. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 1 5 2 2 y x = + (không bao gồm đường thẳng).

C. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 1 5 2 2 y x = + (bao gồm đường thẳng).

D. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 1 5 2 2 y x = + (không bao gồm đường thẳng).

Câu 6: Với a là số thực bất kì, biểu thức nào sau đây có thể nhận giá trị âm?

A. 2 2 1 a a + + B. 2 1 a a − + C. 2 1 a a + − D. 2 2 3 a a − +

Câu 7: Cho a,b là các số thực bất kì và a b ≤ , bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A. 2 2. a b ≤ B. . b a b −≤ ≤ C. 1 1 . a b ≤ D. 1 1 a b ≥

Câu 8: Điều kiện xác định của bất phương trình 2 2 1 0 4 1 1

x x x

− ≤ + − + là:

A. 2. 1

x

x

≠  ≥  B. . x∈ℝ C. 2 . 2

x

x

≠  ≠−  D. 1. x ≥

Câu 9: Với giá trị nào của m thì bất phương trình 2 1 m x m x + −< vô nghiệm? A. 1. m = ± B. 1. m = C. 1. m = − D. . m ∈∅

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 2 3 3 0 x x − + ≥ là:

A. . ℝ B. [ ) 3; . −+∞ C. ( ] ; 3 . −∞− D. [ ] 3;3 . −

Câu 11: Gọi m là giá trị để bất phương trình 2 4 2 1 x m mx + ≥ + có tập nghiệm là [ ) 5; −+∞. Giá trị m thuộc vào khoảng:

ThuVienDeThi.com

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

www.MATHVN.com – Tài liệu Toán Trang 2/13 - Mã đề thi ….

A. ( ) 3; 2 . − − B. ( ) 4; 2 . − − C. ( ) 2; 1 . − − D. ( ) 2;0 . −

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 0 4 3 x x + − ≤ là:

A. 3 ; . 2   −∞−    

B. 3 ; . 2   − +∞  

C. 9 ; . 2   −∞−    

D. 9 ; . 2   − +∞  

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) 2 1 0 2 5 4 x x x x − ≥ − − + là:

A. ( ) ( ) { } ;2 4; \ 1 . −∞ ∪ +∞ B. ( ) ( ) ;2 4; . −∞ ∪ +∞

C. ( ] [ ) ;2 4; . −∞ ∪ +∞ D. [ ] 2;4 .

Câu 14: Bất phương trình 2 4 4 0 x x − + > có tập nghiệm là: A. . ℝ B. { } \ 2 . ℝ C. { } \ 0 . ℝ D. { } 2 .

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 5 1 3 3 2 2 x x x x + + − ≥ + − là:

A. 1 ;3 . 4   −   

B. 1 ; . 4   − +∞  

C. 1 ;3 . 4   −    

D. 1 ; . 4   +∞  

Câu 16: Gọi (S) là tập các điểm (x;y) thỏa mãn hệ bất phương trình

3 9

2 8

6 2

0, 0

x y

x y

x y

x y

+ ≥  + ≥ + ≥  ≥ ≥ 

. Giá trị nhỏ nhất của

( ) ; 2 3 F x y x y = + bằng: A. 10. B. 27. C. 16. D. 13.

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 4 2 0 x x − − < là:

A. ( ) ; 2 . −∞− B. ( ) 2;2 . − C. ( ) ( ) ; 2 2; . −∞− ∪ +∞ D. ( ) 2; . +∞

Câu 18: Với giá trị nào của m thì 2 2 3 0 x mx − + = có nghiệm 1 2 4 x x < < :

A. 19 ; . 8 m   ∈−∞    

B. 19 ; . 8 m   ∈ +∞    

C. 19 ;4 . 8 m   ∈   

D. 19

8 m   ∈   

Câu 19: Bất phương trình + + < + 2 5 3 2 1 x x x có tập nghiệm là :

A. 1 ;1 . 2   −    

B. ( ) 2 1 ; 1; . 3 2   − − ∪ +∞    

C. ( ) 1; . +∞ D. ( ) 2; 1 . − −

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình

2 4 3 2 0 2 3 x x x

+ − ≤ + là:

A. 3 ;2 . 2   −    

B. 3 ;2 . 2   −    

C. [ ) 3 ; 2; . 2   −∞− ∪ +∞     D. [ ) 3 ; 2; . 2   −∞− ∪ +∞    

----------- HẾT …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo