Quảng cáo
Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Toán 10 - Nguyễn Phan
QR

Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Toán 10 - Nguyễn Phan

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuyeån choïn baøi taäp traéc nghieäm 10 Trang

Biên soạn : Thầy Khánh Nguyên – Tel : 0914455164

1

TÀI LIỆU TOÁN 10 Tên HS : ………………………………..

TUYEÅN CHOÏN BAØI TAÄP TRAÉC NGHIEÄM

GIÁO VIÊN : NGUYỄN PHAN

BẢO KHÁNH NGUYÊN TEL : 091.44.55.164

ThuVienDeThi.com

Tuyeån choïn baøi taäp traéc nghieäm 10 Trang

Biên soạn : Thầy Khánh Nguyên – Tel : 0914455164

2

Bài 1. MỆNH ĐỀ

I.1. Nhận biết mệnh đề Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A) Nếu a ≥ b thì a2 ≥ b2 B) Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.

C) Nếu em chăm chỉ thì em thành công. D) Nếu tam giác có 1 góc bằng 600 thì tam giác đó là đều. Câu 2. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào không phải là mệnh đề (nếu là mệnh đề thì đúng hay sai) ? Phát biểu Không phải mệnh đề Mệnh đề đúng Mệnh đề sai A) Hôm nay trời không mưa. B) 2 + 3 = 8.

C) 3 là số vô tỷ.

D) Berlin là thủ đô của Pháp. E) Làm ơn giữ im lặng ! F) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

g) Số 19 chia hết cho 2. Câu 3. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề: A) Huế là một thành phố của Việt Nam. B) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế. C) Hãy trả lời câu hỏi này ! D) 5 + 19 = 24 E) 6 + 81 = 25 F) Bạn có rỗi tối nay không ? G) x + 2 = 11 A) 1 B) 2 C) 3 D) 4 Câu 4. Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

A) 3 + 2 = 7. B) x2 +1 > 0. C) 2– 5 < 0. D) 4 + x = 3. Câu 5. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng: A) π là một số hữu tỉ B) Tổng 2 cạnh 1 tam giác lớn hơn cạnh thứ 3 C) Bạn có chăm học không? D) Con thì thấp hơn cha I.2. Phát biểu mệnh đề

Câu 6. Mệnh đề 2 3 " x R,x " ∃∈ = khẳng định rằng: A) Bình phương của mỗi số thực bằng 3 B) Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó=3 C) Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 3 D) Nếu x là số thực thì x2=3 Câu 7. Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến “ x cao trên 180cm”. Mệnh đề " x X,P(x)" ∀∈ khẳng định rằng: A) Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm. B) Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm. C) Bất cứ ai cao trên 180cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.

1 MEÄNH ÑEÀ – TAÄP HÔÏP

ThuVienDeThi.com

Tuyeån choïn baøi taäp traéc nghieäm 10 Trang

Biên soạn : Thầy Khánh Nguyên – Tel : 0914455164

3 D) Có một số người cao trên 180cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ. Câu 8. Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A => B A) Nếu A thì B B) A kéo theo B C) A là điều kiện đủ để có B D) A là điều kiện cần để có B Câu 9. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”? A) Mọi động vật đều không di chuyển. B) Mọi động vật đều đứng yên. C) Có ít nhất một động vật không di chuyển. D) Có ít nhất một động vật di chuyển. Câu 10. Phủ định của mệnh đề “ Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn ” là mệnh đề nào sau đây:

A) Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn B) Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn C) Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn D) Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn

Câu 11. Cho mệnh đề A = “ 2 7 0 x R,x x ∀∈ − + < ”. Mệnh đề phủ định của A là:

A) 2 7 0 x R,x x ∀∈ − + > ; B) 2 7 0 x R,x x ∀∈ − + > ; C) ∃x∈R mà x2 – x +7<0; D) ∃x∈R, x2– x +7 ≥ 0. Câu 12. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ x2+3x+1>0” với mọi x là :

A) Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x + + > B) Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x + + ≤ C) Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x + + = D) Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x + + <

Câu 13. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ 2 2 5 x : x x ∃ + + là số nguyên tố” là:

A) 2 2 5 x : x x ∀ + + là số nguyên tố B) 2 2 5 x : x x ∃ + + là hợp số C) 2 2 5 x : x x ∀ + + là hợp số D) 2 2 5 x : x x ∃ + + là số thực

Câu 14. Phủ định của mệnh đề 2 5 3 1 " x R, x x " ∃∈ − = là: A) “∃x ∈ R, 5x – 3x2 ≠ 1” B) “∀x ∈ R, 5x – 3x2 = 1” C) “∀x ∈ R, 5x – 3x2 ≠ 1” D) “∃x ∈ R, 5x – 3x2 ≥ 1”

Câu 15. Cho mệnh đề P(x) = 2 1 0 " x R,x x " ∀∈ + + > . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là:

A) 2 1 0 " x R,x x " ∀∈ + + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo