Quảng cáo
Đề kiểm tra thử môn Đại số Lớp 10 - Đào Ngọc Trai
QR

Đề kiểm tra thử môn Đại số Lớp 10 - Đào Ngọc Trai

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV biên soạn : Đào Ngọc Trai

KIỂM TRA THỬ : PHƯƠNG TRÌNH Họ và tên :

Câu 1: Số nghiệm của phương trình 2 1 2 x x x     là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 2 2 2 1 1 2 1

x x x x x

     

là :

A. 2 x  B. 2 1 x x

   

C. 2 1 x x

   

D. 1 x 

Câu 3: Nghiệm của phương trình 1 1 2 2 x x x x

- + = - -

là:

A. 1. 2 x x

é = êê = êë

B. 1. 2 x x

ìï = ïíï = ïî

C. 2. x = D.

1. x =

Câu 4: Nghiệm của phương trình

2 2 2 3 1 0 1 1 x x x x

     

là:

A. 4 ; 1 x x   B. 4 x  C. 4 ; 1 x x   D. 1 x 

Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình

2 1 3 4 2 2 4 x x x - = + - - là:

A.

2. x ¹ ± B. 4. x ¹ ± C. 2 . 2 x x

é ¹ êê ¹ - êë

D.

2. x ¹

Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình

2

2 7 5 4 3 7 2

x x x x x x

- - = - + - là:

A.

7 2 . 2 3

x

x

ìïï £ < ïíïï ¹ ïî

B.

7 2 2 3; 1

x

x x

éê £ < êê ¹ ¹ êë

C.

7 2

2 x £ £ D.

7 2 . 2 3

x

x

ìïï £ £ ïíïï ¹ ïî

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình 2 3 0 1 1 x x x x x

      là:

A. 1 x  B. 1 ; 1 x x   C. 1 x  D. 1 ; 1 x x  

Câu 8: Cho phương trình

2 2 3 0 2 x x m x      . Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt:

A. 2

3

m

m

    

B. 2 m  C. 2

2

m

x

   

D. m

Câu 9: Cho phương trình

2 2 3 0 2 x x m x      . Phương trình có một nghiệm khi :

A. 2 ; 3 m m   B. 2 m  C. 3 m  D. 2 ; 3 m m  

Câu 10: Nghiệm của phương trình 3 1 x x    là: A. 1 x  B. 2 ; 1 x x   C. 1 x  D. 2 ; 1 x x  

Câu 11: Điều kiện xác định của phương trình 2 2 3 2 2 x x x x       là : A. 2 x  B. 2 x  C. 2 x  D. 2 x 

Câu 12: Cho phương trình 2 2 (2 1) 2 3 0, x m x m - - + - = (*) ( với m là tham số). Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt . Khi đó tất cả các giá trị của tham số m tìm được là:

A. 5 2 m ¹ B. 5 2 m = C. 5 2 m > D. 5 2 m <

Câu 13: Tập nghiệm của phương trình 2 3 3 3 x x x x      là: A.  0 S  B. S  C.  3 S  D.   3; 3 S  

ThuVienDeThi.com

GV biên soạn : Đào Ngọc Trai

Câu 14: Điều kiện xác định của phương trình 5 5 3 6 , 4 4 x x x - + = - -

là:

A.

3. x ¹ B. 4. x > C.

4. x ¹ D. 4. x ³

Câu 15: Số nghiệm của phương trình

2 4 4 4 x x x

   

là:

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 16: Cho phương trình 4 2 4 5 0 x x m     . Tìm m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt: A. 1 5 m   B. 1 m  C. 5 m  D. 5 m 

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 2 2 3 2, x x x + - = + - là:

A. { } 2 . T = B. { } 3 T = C. . T = Æ D. { } 3; 3 T = -

Câu 18: Cho phương trình 3 2 2 3 4 x mx mx m m m         . Phương trình có nghiệm x = 1 khi : A. m B. 1 m  C. 1 ; 3 m m   D. 3 m 

Câu 19: Điều kiện xác định của phương trình 1 2 1 4 x x - = +

là:

A. 1 4 x ³ - B.

1 2 x £ C. 1 2 x ³ D. 1 4 x £ -

Câu 20: Số nghiệm của phương trình 2 3 3 x x    là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 21: Số nghiệm của phương trình 2 1 5 4 1 x x x x      là: A. 0 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 22: Điều kiện xác định của phương trình 1 3 0 4 x x

x     

là :

A. 3 x  B. 3 4 x   C. 4 x  D. 3 4 x  

Câu 23: Số nghiệm của phương trình 2 2 3 3 x x x x

     là:

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 24: Điều kiện xác định của phương trình 2

1 2 0 9 x x x      là :

A. 2

3 x x

   

B. 3

3 x x

   

C. 2

3 x x

   

D. 2

3 x x

   

Câu 25: Cho phương trình 2 2 3 0 x mx m - + - = (*) ( với m là tham số). Phương trình (*) có một nghiệm 2 x = - . Khi đó giá trị của tham số m là:

A. 3. m = B.

1 5 m = - C. 1. m = D. 7 5 m =

Câu 26: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 1 1 3 2 2 x x x x      là:

A. 2 x  B. 2 x  C. 2 x  D. 2 x 

Câu 27: Số nghiệm của phương trình 2 1 1 9 , 3 3 x

x x + = + - -

là:

A. 0 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 28: Điều kiện xác định của phương trình 2 2 1 1 9 4 14

x x x x x

     

là :

A. 1

3 x x

   

B. 1 x  C. 3

3 x x

   

D. 1

3 x x

   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo