Quảng cáo
Đề kiểm tra 15 phút Đại số Lớp 10
QR

Đề kiểm tra 15 phút Đại số Lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ và tên:……………………………… Kiểm tra: 45 phút ( 20 câu) Lớp: 10 Môn: ĐẠI SỐ 10

Tập xác định của hàm số x 1 y x 3    là:

A.     1;3 3;   B. R \ 3} { C. [1; +∞) D. Một kết quả khác

[<Br>] Hàm số y mx 2 m    đồng biến trên ¡ khi và chỉ khi: A. 0 m 2   B. m > 0 C. 0 m 2   D. Một kết quả khác [<Br>] Đường thẳng   m d : y m 2 x m 1     luôn đi qua điểm sau với mọi giá trị m:

A.   1; 1  B.   1;1 C.   2;1 D.   3; 3 

[<Br>]

Cho hàm số 

 

2 2 x 3 1 x 1 f x

x 1 x 1

NÕu

NÕu

     

  

; Giá trị của f(1), f(-1) lần lượt là:

A. 0 và 0 B. 0 và 8 C. 8 và 4 D. 8 và 0 [<Br>] Với những giá trị nào của m thì hàm số y = ( 2 – m)x + m – 2 là hàm nghịch biến trên ¡ ?

A. m > 2 B. m  2 C. m < 2 D. Một kết quả khác [<Br>] Giá trị a, b để đồ thị hàm số y ax b   đi qua hai điểm     A 0; 3 ;B 1; 5   là:

A. a 2;b 3   B. a 2;b 3   C. a 2;b 3   D. a 1;b 4   [<Br>] Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ:

A. y | x 1| | x 1|     B.

2 x 1 y x

  C. 4 2 1 y x 2x 3    D. 3 y 1 3x x  

[<Br>] Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn:

A.

2 x 1 y | 2 x | | 2 x |      B. y |1 2x | |1 2x |    

C. y |1 x | |1 x |     D. y |1 x | |1 x |     [<Br>] Đồ thị trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 2 4 1 y x x    B. 2 2 4 1 y x x    C. 2 2 4 1 y x x    D. 2 2 4 1 y x x    [<Br>] Xác định m để 3 đường thẳng 1 2   x y , y = x + 3 và  1 7 y m x m     đồng quy:

A. 2 m  B. 2 1  m C. 2 m  D. 2 3   m

[<Br>] Parabol y = x2 - 2x + 1 có đỉnh là:

A.   1;0 I B.   2;1 I C.   1;4 I  D. 1 1 ; 2 4 I       [<Br>] Cho hàm số 3 2 2    x x y ; Tìm câu đúng: A. Hàm số đồng biến trên  1;   B. Hàm số nghịch biến trên  1;   C. Hàm số đồng biến trên (2; +∞) D. Hàm số nghịch biến trên (1; +∞)

x

y

-3

-1

2 O 1

ThuVienDeThi.com

[<Br>]

Tìm giá trị m để hàm số      2 2 2 1 y x mx m m có tập xác định là ¡ ? A. m  B. 0 m  C. 2 m  D.  m [<Br>] Phương trình 2 2 4 3 x x m     có nghiệm khi và chỉ khi: A. 5 m  B. 5 m  C. 5 m  D. 5 m  [<Br>] Tìm giá trị dương của m để đồ thị hàm số       2 2 2 1 3 y mx m x đi qua điểm   1;5 M ?

A. 1 m  B. 1 m  hoặc 3 m  C. 1 m  hoặc 3 m  D. 3 m  [<Br>] Phương trình 2 2 3 x x m    có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

A. 4 m  B. 3 m  C. 4 3 m   D. 4 m  hoặc 3 m  [<Br>] Đường thẳng đi qua điểm A(1;2) và song song với đường thẳng 2 3 y x   có phương trình là: A. 2 4 y x   B. 2 4 y x   C. 3 5 y x   D. 2 y x  [<Br>] Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3 y x x    là:

A. 3  B. 2  C. 21

8  D. 25

8 

[<Br>] Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 y x x    là:

A. - 3

4 B. 9

4 C. 2 D. 9 4 

[<Br>] Để hàm số 1 4 y x m x m      xác định với mọi x dương, giá trị m là: A. 0 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 0 m 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo