Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Hình học Lớp 10
QR

Bài tập trắc nghiệm Hình học Lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1. Cho 3 vectơ , ,

 a b c khác 0

. Khẳng định nào sau đây sai ?

A.    a b khi và chỉ khi chúng cùng hướng và cùng độ dài B.    a b và    b c suy ra    a c C. ,

 a b cùng phương với véc tơ

 c thì ,

 a b cùng phương

D. , ,

 a b c cùng phương suy , ,

 a b c cùng hướng Câu 2. Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi    AB kBC . B. A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi    AB kBC (k 0  ).

C. Nếu điểm M bất kì thoả mãn 2  

   MA MC MB thì B là trung điểm AC.

D. Nếu    AB BC thì B là trung điểm AC. Câu 3. Điều kiện nào trong các điều kiện sau là điều kiện cần và đủ để hai vectơ

 a ,

 b đối nhau. A. Hai vectơ

 a ,

 b chung gốc và có hướng ngược nhau B. Hai vectơ

 a ,

 b có độ dài bằng nhau và ngược hướng C. Hai vectơ

 a ,

 b có độ dài bằng nhau và ngược hướng D. Hai vectơ

 a ,

 b có cùng độ dài, cùng phương, cùng điểm cuối Câu 4. Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ? A.    AB CD B.    AD BC C.    AO OC D.    OD BO Câu 5. Cho hình vuông ABCD, trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

A.    AB BC B.    AB CD C.    AC BD D.    AD CB

Câu 6. Cho điểm N nằm giữa hai điểm M và P với MN = 2a, PN = 5a. Độ dài vectơ MP



bằng bao nhiêu?

A. 7a, B. 10a2 C. 3a D. 5

2

a

Câu 7. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Hai vectơ bằng nhau thì có độ dài bằng nhau B. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương C. Hai vectơ đối nhau thì có độ dài bằng nhau D. Hai vectơ ngược hướng là hai véc tơ đối nhau Câu 8. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì cùng bằng nhau B. Hai vectơ cùng phương với nhau thì cũng cùng hướng với nhau C. Hai vectơ cùng ngược hướng với véc tơ thứ 3 thì ngược hướng với nhau. D. Hai vectơ có giá trùng nhau thì cùng phương Câu 9. Cho hình vuông ABCD, O là tâm. Véc tơ nào sau đây bằng

 OA A.

 OB B.

 OD C.

 OC D.CO



Câu 10. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Chỉ ra khẳng định sai:

A. 0      IA IB B. BI IA   

C. MA 2 ,       MB MI M D. 1 2    IA AB

Câu 11. Cho tam giác đều ABC có G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. 0        GA GB GC B.    AB AC C.      AB AC CB D.    AB AC

Câu 12. Cho 3    AB OA. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

ThuVienDeThi.com

A.



AB ngược hướng với

 OA B. 1 3    OA AB

C. 3    AB OA D. 2    OB OA

Câu 13. Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. 2    AB BC thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng. B. Tổng 2 vectơ đối nhau bằng 0 C. Tích của a với số thực k là một vectơ. D. Hiệu của 2 vectơ là một vectơ. Câu 14. Để chứng minh 2 điểm M, N trùng nhau, cách nào sau đây sai ?

A. 0    MN B.    MN NM C.    MN NM D. 0    NM Câu 15. Đẳng thức nào sau đây sai ?

A.  

AB AB B. 0 0  

C.   

AB AB BA D.    a a

Câu 16. Với 4 điểm A, B, C, D trong đó không có 3 điểm thẳng hàng. Chỉ ra khẳng định đúng:

A. ABCD là hình bình hành khi    AB DC . B. ABCD là hình bình hành khi      AB AD AC . C. ABCD là hình bình hành khi    AD BC . D. Cả 3 câu trên đều đúng. Câu 17. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Tính | |    AD AB ?

A. 2a B. 2 a C. 3 2 a D. 2 2 a

Câu 18. Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a. H là trung điểm BC. Chỉ ra khẳng định đúng:

A. | |      AB AC CB B. | | 2      AB AC AH

C. 2      AB AC AH D. 0        AB AC CA Câu 19. Tứ giác ABCD là hình gì nếu    AB DC A. Hình thang B. Hình thang cân C. Hình bình hành D. Hình chữ nhật Câu 20. Hãy chỉ ra kết luận sai: Nếu hai vectơ bằng nhau thì chúng có:

A. Độ dài bằng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo