Quảng cáo
Đề tự luyện 2 - Toán 10
QR

Đề tự luyện 2 - Toán 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Vũ Thị Hải

ĐỀ TỰ LUYỆN 2

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD. Véctơ đối của véctơ là: AB 

A. B. C. D. BC 

DB 

AC 

D C



Câu 2: Cho ba điểm A,B,C , khi đó bằng u AB AC     

A. B. C. D. BC 

2AI



CB



0 

Câu 3: Cho hai điểm phân biệt A, B. Điều kiện để I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A. B. C. D. IA IB   

0 IA IB     

0 IA IB     

IA IB  Câu 4: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, M là một điểm tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. B. 3 MA MB MC MG       

2 AB AC AG     

C. D. 3 MA MB MC MG    0 GA GB GC    Câu 5: Điều kiện để ba điểm phân biệt A ,B,C thẳng hàng là:

A. AB = AC B. AB = BC C. D. AB BC AC     

, 0 AB k AC k    

Câu 6: Trong hệ trục tọa độ oxy, cho .Khi đó tọa độ của véctơ bằng: 2 3 u i j     

u

A. (2; -3) B. (2 ; 3) C. (2i; 3j) D. (-3 ; 2) Câu 7: Trong hệ trục tọa độ oxy, cho .Khi đó tọa độ của véctơ bằng: 3 OM i j    

M A. (0; -3) B. (1 ; 3) C. (i; 3j) D. (0 ; 3) Câu 8: Cho tam giác ABC có Điểm là trọng tâm của ( ; ); ( ; ); ( ; ). A A B B C C A x y B x y C x y ( ; ) G G G x y , khi đó: ABC 

B 2 .

2

A B G

A B G

x x x A y y y

       

2 .

2

A B C G

A B C G

x x x x

y y y y

         

3 .

3

A B C G

A B C G

x x x x C y y y y

         

.

G A B C

G A B C

x x x x D y y y y

        

Câu 9: Cho . Tọa độ của là: (1;3); ( 1;1) a b    

u a b     

A. (2; 4) B. (0 ; 3) C. (0; 2) D. (0 ; 4) Câu 10: Cho .Khi đó tọa độ của là: (1;2); ( 2;5) A B  AB 

A. (-3; 3) B. (-1 ; 3) C. (3; 3) D. (-3 ; 2) Câu 11: Tính tổng bằng: D AB B CA DC       

A. B. C. D. BC  2 3 DC



0 

2AC



Câu 12: Cho hình bình hành ABCD . Khi đó bằng: D 3 u AB A AC       

A. B. C. 2 D. BD 

2AC 



AC 

CA



Câu 13: Cho . Tọa độ của là: (3;4); ( 2;3) a b    

2 3 u a b     

A. (12; -17) B. (0 ; 3) C. (0; 17) D. (12 ; -1) Câu 14: Cho . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là: (1;3); ( 3;5) A B  A. (2; 8) B. (-2 ; 8) C. (-1; 4) D. (-2 ; 4) Câu 15: Trong hệ trục tọa độ oxy, cho có .Tọa độ trọng tâm G của ABC  (1;2); ( 1;3); (3; 2) A B C   là: ABC 

A. (1; 1) B. (3 ; 3) C. (0; 4) D. (-1 ; 4)

ThuVienDeThi.com

Câu 16: Trong hệ trục tọa độ oxy, cho có . ABCD là hình bình hành, ABC  (2;1); (0; 3); (3;1) A B C  khi đó tọa độ điểm D là:

A. (5; -2) B. (5 ; 5) C. (5; -4) D. (-1 ; - 4) Câu 17: Cho . Gía trị của x để cùng phương là (2;3); ( 1; 1) u v x      

;u v 

A. x = -5 B. x = 3 C. x = D. 5 3  2 3 x  

Câu 18: Cho Khi đó nếu ( ;2); ( 5; ); ( ;7). a m b n c m      

2 3 c a b     

A. m = 5; n = 2 B. m = 15; n = 1 C. m = -15; n = 1 D. m = 15; n = -1 Câu 19: Cho vuông cân tại A có AB = AC = 2 . Khi đó bằng ABC  AB AC   

A. B. C.4 D.8 2 2 2 3

Câu 20: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3; BC = 4. Khi đó bằng: BC BA   

A. B.5 C.25 D.9 2 5

Câu 21: Cho . Điểm I thỏa mãn , khi đó tọa độ điểm I là : (1;2); ( 2;3) A B  2 0 IA IB     

A. (5; -2) B. (1 ; ) C. D. (2 ; - 2) 2 5

8 1; 3       

Câu 22:Cho ,có bao nhiêu điểm M thỏa mãn ABC  1 MA MB MC      

A.O B. 1 C.2 D. Vô số Câu 23: Cho ba điểm phân biệt A,B,C . Nếu thì đẳng thức nào sau đây đúng: 4 AB AC   

A B. C. D. 1 . 5 CA BC    

4 AB BC   

6 BA CA   

4 CB BA   

Câu 24 : Cho điểm I thỏa . Chọn mệnh đề đúng ABC  2 IA IB   

A. B. C. D. 2 3 CA CB CI  

   2 3 CA CB CI  

  

2 CI CA CB     

2 CI CA CB     

Câu 25: Cho 2 điểm A(2;1);B(6;1).Giao điểm của đường thẳng AB với trục hoành là :

A. (4;0) B. (-4 ; 0) C. (3; 0) D. (-3 ;0)

ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C C A D A B B D A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C B D C A B C B A B Câu 21 22 23 24 25 Đáp án C D A C …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo