
GV: Huỳnh Văn Minh
ĐỀ TỰ LUYỆN 1 Câu 1. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tìm mệnh đề đúng
A. AB CD
B. D AB C
C. OA OC
D. D OB O
Câu 2. Cho ba điểm A, B, C bất kì. Tìm mệnh đề đúng
A. AB AC BC
B. AB AC BC
C. A AB BC C
D. AB BC AC
Câu 3. Cho tam giác ABC, M là trung điểm BC. Tìm mệnh đề đúng
A. 2A AB AC M
B. A 2A B AC M
C. A A AB C M
D. A AB C AM
Câu 4. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Tìm mệnh đề đúng A. B. G 0 GA GB C
G 3A GA GB C B
C. D. G A GA GB C B
G 0 GA GB C
Câu 5. Trường hợp nào sau đây thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng
A. AB BC AC
B. AB AC CB
C. ( ) A A C k B
k A D. Tất cả đều đúng
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho . Tọa độ là 2 3 a i j
a
A. =(-2;-3) a
B. =(3;2) a
C. =(2;-3) a
D. =(2;3) a
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho . Tọa độ điểm M là O 5 M j i
A. M(5;-1) B.M(5;0) C. M(-1;5) D. M(-1;-5)
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A(1;4) , B(-3; 2). Tọa độ trung điểm đoạn AB là
A. (-1;3) B. (2;1) C. (1;-3) D.(1;2)
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm M(1;4) , N(-3; 2). Tọa độ là MN
A. (4;2) B. (-4;-2) C. (-1;3) D.(2;1)
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho . Tọa độ véctơ tổng là ( 1;2), (3;0) a b
a b
A. (2;-2) B. (2;0) C. (2;1) D.(2;2)
Câu 11. Vectơ bằng vectơ nào sau đây D AB AC B
A. D C
B. DC
C. 0
D.kết quả khác
Câu 12. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tổng bằng OA OB OC OD
A. A D C B B. 0 C. 0
D. kết quả khác
Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho , . Tìm tọa độ , biết a (1;3)
( 2;5) b
x
x 2 a b
A. (-5;7) x
B. (5;-7) x
C. (5;7) x
D. (-5;-7) x
ThuVienDeThi.com
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A(1;4) , B(-3; 2). Tìm tọa độ điểm C đối xứng với A qua B.
A. (7;0) B. (0;7) C. (0;-7) D.(-7;0) Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC: A(-2;0) , B(0; 3), C(5;-3) Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là
A. (-1;0) B. (1;1) C. (0;1) D.(1;0) Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-2;2) , B(1; 3), C(0;-3) . Tìm tọa độ đỉnh D để tứ giác ABCD là hình bình hành
A. (3;4) B. (-3;4) C. (-3;-4) D.(-4;-3)
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho và . Tìm để 2 véctơ (1; 3) u
( ; 2) u m m
m cùng phương
A. 2 m B. -1/2 m C. 1 m D -1 m Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 véctơ và . Biết , (3;0) a
(2m+1; 2) b n
a b
khi đó bằng m n A. 3 B. 4 C. 5 D.6 Câu 19. Cho tam giác đều ABC cạnh 2a. Tính độ dài véc tơ tổng AB AC
A. a 3 B. 4a C. 2a 3 D. kết quả khác
Câu 20. Cho hình vuông ABCD tâm cạnh a. Khi đó bằng 3A 2 D B A
A. a B. 5 a C. 5a D. 13 a Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-2;2) , B(1; 3). Gọi C là điểm nằm trên trục hoành sao cho A, B, C thẳng hàng thì hoành độ điểm C là
A. -8 B. 8 C. -6 D.6 Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-2;2) , B(1; 3), C(0;-3) . Tìm tọa độ điểm D biết 2A 2 3 D 0 B BC C
A. 4 19 ; 3 3
B. 4 19 ; 3 3
C. 4 19 ; 3 3
D. 4 19 ; 3 3 Câu 23. Cho . Gọi D là điểm đối xứng với B qua C và M là trung điểm CD. Tìm ABC mệnh đề đúng A. B. 3 2 0 AB AC AM
3 2 0 AB AC AM
C. D. 3 2 0 AB AC AM
3 2 0 AB AC AM
Câu 24. Cho ngũ giác đều ABCDE nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R. Khi đó bằng OA OB OC OD OE
A. 5R B. 0 C. 5 R D.Kết quả khác Câu 25. Cho . Tập hợp các điểm M thỏa mãn là ABC 4 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.