Quảng cáo
Mộ số bài tập trắc nghiệm môn Đại số lớp 10
QR

Mộ số bài tập trắc nghiệm môn Đại số lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tập xác định của hàm số là: x x y     6 4 2 A. B. C. D.   6;2   2;      ;6 [<br>]

Cho hàm số , điểm nào thuộc đồ thị hàm số:    1 2

2

 

  x x

x y

A. B. C. D.  1;2 M  1;1 M   0;2 M   1 ;0  M [<br>]

Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R:   m x m y 5 2    A. B. C. D. 2  m 2  m 2  m 2  m [<br>]

Xác định m để 3 đường thẳng , và đồng quy: 1 2   x y x y  8   2 2 3    x m y

A. B. C. D. 1   m 2 1  m 1  m 2 3   m

[<br>]

Cho (P): . Tìm câu đúng: 3 2 2    x x y A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số nghịch biến trên   1;     1;   C. Hàm số đồng biến trên D. Hàm số nghịch biến trên   2;     2;   [<br>]

Parabol có đỉnh là 2 2 2 y x x   

A. B. C. D. 1 15 ; 4 8 I       

1 15 ; 4 8 I       

1 15 ; 4 8 I      

1 15 ; 4 8 I         [<br>]

Phương trình có nghiệm khi: 2 2 4 3 x x m     A. B. C. D. 5 m  5 m  5 m  5 m  [<br>]

Phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi: 2 2 3 x x m   

A. B. C. D. 1 4 m   4 0 m   0 4 m   4 m  [<br>]

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi: 2 2 3 x x m   

A. B. C. D. hoặc 4 m  3 m  4 3 m   3 m  4 m  [<br>]

Đường thẳng đi qua 2 điểm A(1;2) và B(2;1) có phương trình là: A. B. C. D. 3 0 x y    3 0 x y    3 0 x y    3 0 x y    [<br>] Đường thẳng đi qua điểm A(1;2) và song song với đường thẳng có phương trình là: 2 3 y x   A. B. C. D. 2 4 y x   2 4 y x   3 5 y x   2 y x  [<br>]

Đường thẳng đi qua điểm A(1;2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình là: 2 3 y x   A. B. C. D. 2 4 0 x y    2 3 0 x y    2 3 0 x y    2 3 0 x y   

ThuVienDeThi.com

[<br>]

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là: 2 2 3 y x x   

A. B. C. D. 3  2  21 8  25 8 

[<br>]

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là: 2 2 y x x    A. -4 B. -3 C. -2 D. -1 [<br>]

Phương trình có nghiệm khi: 4 2 2 3 0 x x m    A. B. C. D. 3 m  3 m  2 m  2 m  [<br>]

Giá trị lớn nhất của hàm số là: 2 3 6 2 y x x    A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 [<br>]

Cho hàm số: , mệnh đề nào sai: 2 2 1 y x x   

A. Hàm số tăng trên khoảng . B. Đồ thị hàm số có trục đối xứng:   1; 2 x 

C. Hàm số giảm trên khoảng . D. Đồ thị hàm số nhận làm đỉnh.   ;1  (1; 2) I 

[<br>]

Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: .

2

2

2 1 x x y x     A. B. C. D. R  \ 1 R   \ 1 R  \ 1 R 

[<br>]

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:

A. B. C. D. 3 y x x   3 1 y x   3 y x x   1 y x 

[<br>]

Cho ; ; . Khi đó là:   ; 3 A    2; B     0;4 C    A B C  

A. B. C. D.   | 2 4 x x    A   | 2 4 x x    A   | 2 4 x x    A   | 2 4 x x    A

[<br>]

Parapbol đi qua hai điểm và có phương trình là: 2 2 y ax bx    (1;5) A ( 2;8) B  A. B. C. D. 2 4 2 y x x    2 2 2 y x x    2 2 2 y x x    2 3 2 y x x    [<br>] Tập xác định của hàm số là: y x 2  

A. B. C. D.   ;2  x 2  x A x 2 

[<br>]

Cho đồ thị hàm số như hình vẽ  y f x 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo