Quảng cáo
Toán 10 - Hệ phương trình bậc nhất một ẩn
QR

Toán 10 - Hệ phương trình bậc nhất một ẩn

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Câu 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn với có nghiệm là: ax by c   0, 0 a b  

A.

B. C. D. ; c ax x b       

; c c a b      

; a b c c      

; c by c ax a b        

[<br>]

Câu 2. Phương trình bậc nhất hai ẩn với có đồ thị là: ax by c   0, 0 a b  

A. Đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox

B. Đường thẳng song song hoặc trùng với trục Oy

C. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

D. Đường thẳng không song song và không trùng với các trục tọa độ.

[<br>]

Câu 3. Phương trình bậc nhất hai ẩn với có nghiệm là: ax by c   0, 0 a b  

A. B. C. D. ; c y a      

; c x b      

; a y c      

; b x c      

[<br>]

Câu 4. Phương trình bậc nhất hai ẩn với có đồ thị là: ax by c   0, 0 a b  

A.

Đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox

B. Đường thẳng song song hoặc trùng với trục Oy

C. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

D. Đường thẳng không song song và không trùng với các trục tọa độ.

[<br>]

Câu 5. Phương trình bậc nhất hai ẩn với có nghiệm là: ax by c   0, 0 a b  

A.

B. C. D. ; c y a      

; c x b      

; a y c      

; b x c      

[<br>]

Câu 6. Phương trình bậc nhất hai ẩn với có đồ thị là: ax by c   0, 0 a b  

A. Đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox

ThuVienDeThi.com

B. Đường thẳng song song hoặc trùng với trục Oy

C. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

D. Đường thẳng không song song và không trùng với các trục tọa độ.

[<br>]

Câu 7. Cho phương trình có tập nghiệm là T. câu nào sau đây sai? 2 3 5 x y  

A. B.   2 5 ; / à 3 x T x y x Rv y          

3 5; , 2 y T y y R               

C. D.  1;1 T    2; 3 T   

[<br>]

Câu 8. Với giá trị nào của thì phương trình vô nghiệm. m     2 2 1 2 m x m m y m    

A.

B. C. D. 1 m  1 m  1 m  0 m 

[<br>]

Câu 9. Cho hệ phương trình . biết (1) có nghiệm đúng  

1

' ' ' 2

ax by c

a x b y c

      khi đó: , x R y R  

A. Hệ đã cho nghiệm đúng với mọi . ,x y R 

B. Hệ đã cho vô nghiệm.

C. Tập nghiệm của hệ trùng với tập nghiệm của phương trình .  2

D. A, B, C đều sai.

Câu 10. Phương trình có tập nghiệm được biểu diễn bởi đường thẳng đi 2 3 2 x my m    qua điểm khi m bằng?   3; 1 A 

A. B. C. D. 0 m  2 m  2 m  1 m 

[<br>]

Câu 11. Hệ phương trình có nghiệm là: 2 3 5 2 6 x y x y      

A.

B. C. D.   4; 1    4;1   4;1    4; 1  

ThuVienDeThi.com

[<br>]

Câu 12. Hệ phương trình vô nghiệm khi: 2 3

4 6 3 1

x y a

x y a

       

A.

B. C. D. 1 5 a   1 5 a  5 a  5 a 

[<br>]

Câu 13. Cho hệ phương trình , ta có: 1 2 mx y m x my       

A. B. C. D. 2 4 D m   2 4 D m m   2 2 D m m   2 4 D m  

[<br>]

Câu 14. Cho hệ phương trình , ta có: 1 2 mx y m x my       

A. B. C. D. 2 2 x D m m   2 4 x D m m   2 2 x D m m   2 4 x D m  

Câu 15. Cho hệ phương trình , ta có: 1 2 mx y m x my       

A. B. C. D. 2 4 y D m   2 4 4 y D m m    2 2 y D m m   2 4 y D m  

Câu 16. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi: 1 2 mx y m x my        A. B. C. D. 2 m  2 m  2 2 m m    2 2 m m   

[<br>]

Câu 17. Hệ phương trình vô nghiệm khi: 1 2 mx y m x my        A. B. C. D. 2 m  2 m  2 2 m m    2 2 m m   

Câu 18. Hệ phương trình có vô số nghiệm nghiệm khi: 1 2 mx y m x my        A.

B. C. D. 2 m  2 m  2 2 m m    2 2 m m   

Câu 19. Hai hệ p[hương trình khi: 2 4 3 5

1 3

ax y b x y

x by a x y

                

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo