
TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN LỚP 10
Câu 1. Ta có 1;2;4 1;3
A. B. C. D. 1 1;2;3;4 2;4 3
Câu 2. Ta có 0;4 3;5
A. B. C. D. 0;5 3;4 3;4
Câu 3. Ta có 0;4 3;5
A. B. C. D. 3;4 3;4 0;1;2;3;4;5 0;5
Câu 4. Ta có 0; \ ;4
A. B. C. D. 4; 4; A
Câu 5. Số phần tử của tập hợp là 2 1 1
n n A
A. 0 B. 1 C. 2 D. 1
Câu 6. Số phần tử của tập hợp là 2 2 2 0 x x x A
A. 1 B.2 C. 0 D. vô số
Câu 7. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi hai đường chéo dài bàng nhau B. 2 : 3 0 x x x A C. 2 :3 2 1 0 x x x A
D. : 2 x x x A
Câu 8. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A. B. 2 : 3 9 x x x A 9 : 3 n n n A C. D. 2 : 2 2 0 x x x A 2 : 2 3 0 x x x A
Câu 9. Số tập con của tập hợp là 2;4
A. 3 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 10. Tìm m để ;1 ; 1 m m
A. B. C. D. 1 m 1 m 1 m 2 m
Câu 11. Tìm m để ;1 1; 3 m m
A. B. C. D. 0 m 0 m 0 m 1 m
Câu 12. Tìm m để 0;1 ; 3 m m
A. B. C. D. 1
3 m m
0
2 m m
1
3 m m
0
2 m m
Câu 13. Tìm m để tập hợp chỉ có một phần tử ;0 1; 1 m m
A. B. C. D. 0 m 2 m 1 m 1 m
ThuVienDeThi.com
Câu 14. Tìm m để 1;1 1; 3 m m
A. B. C. D. 4 2 m 2 m 4 2 m 4 m
Câu 15. Tìm m để 1;1 ; 3 m m
A. B. C. D. 2 1 m 2 1 m 2 m 1 m
Câu 16. Nghiệm của pt: là ) 1( 2 ) 1( 2 3 2 3 x x x x
A. và B. và 2 2 x 1 2 1 2 2 2 x 2 2 x 1 2 1 2 2 2 x
C. và D. và 2 2 x 1 2 1 2 2 2 x 2 2 x 1 2 1 2 2 2 x
Câu 17. Tìm số nghiệm của pt : 2 3 10 3 4 x x A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 18. Tìm số nghiệm của pt: 2 1 3 2 4 3 5 4 x x x x A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 19. Tìm số nghiệm của pt: 5 2 2 1 4 1 5 2 2 2 2 2 x x x x x x x x A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 20. Tìm số nghiệm của pt: 2 2 5x 8 8 5( 1). 4 x x x A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
-------------------Hết --------------------
Phần học sinh trả lời trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A
B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B
C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C
D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D
Đáp án 1/*A. 2/*C. 3/ *D. 4/ *A. 5/ *B.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.