Quảng cáo
Toán 10 - Chủ đề 1 Dại cương về hàm số
QR

Toán 10 - Chủ đề 1 Dại cương về hàm số

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THPT Nguyễn Trãi – Biên Hòa Đinh Văn Trung

Tài liệu lưu hành nội bộ, mọi thắc mắc liên hệ 0985558679 - 1 -

Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ

Biết: Câu 1: Xét bản thông báo nhiệt độ trung bình của các tháng năm 1990 tại thành phố Vinh.

Tháng 1 2 3 4 5 6 Nhiệt độ 1,6 18,6 20,4 25,2 25,9 29,2 Gọi là hàm số xác định sự phụ thuộc nhiệt độ y và thời gian x. Khẳng định nào đúng: f

a) b) {1, 2, 3, 4, 5, 6}, (1) 18,6; (3) 20,4 D f f    {1, 2, 3, 4, 5, 6}, (5) 25,9 ; (1) 18,6 D f f    c) d) {1, 2, 3, 4, 5, 6}, (1) 1,6; (6) 29,2 D f f    {1, 2, 3, 4, 5, 6}, (1) (2) D f f   Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm số lẻ?

a) b) c) d) 3 1 y x   3 y x x   3 y x x   1 y x 

Hiểu: Câu 3: Cho hai hàm số f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng (a; b). Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y = f(x) + g(x) trên khoảng (a;b) ?

a) đồng biến; b) nghịch biến c) không đổi; d) không kết luận được

Câu 4: Cho hàm số: .Gọi là tập xác định của hàm số trên 2 1 ( 1)( 2) x y x x     D

a) b) c) d) Cả 3 câu trên đều sai.  \ 2 D A  \ 2 D   A   \ 1, 2 D   A

Câu 5: Trong các hàm số sau đây: y = |x|; y = x2 + 4x; y = -x4 + 2x2 , có bao nhiêu hàm số chẵn?

a) Không có; b) Một hàm số chẵn; c) Hai hàm số chẵn; d) Ba hàm số chẵn.

Câu 6:Cho hàm số : Các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số 2

1 2 3 1 x y x x    

a) b) c) d) 1 (2, ) 3 M (1,0) M (0, 1) M  1 1 , 2 2 M         Câu 7: Hàm số . Đâu là khẳng định sai: y ax b  

a) đồng biến khi b) nghịch biến khi 0 a  0 a  c) đồng biến khi d) không nghịch biến khi 0 a  0 a  Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên ( 2;2) 

a) b) c) d) Không có hàm nào y x  2 y x  y x 

Câu 9: Cho hàm số . Phát biểu nào sai: 0 y  a) y là hàm số chẵn b) y là hàm số lẻ c) y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ d) y là hàm số không có tính chẵn lẻ

Câu 10: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng: 1 1 y x x     a) y là hàm số chẵn b) y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ c) y là hàm số lẻ d) y là hàm số không chẵn, không lẻ Vận dụng: Câu 11: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |2x + 3| - |2x - 3|, g(x) = - |0.5x|

a) f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn; b) f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn; c) f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ; d) f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ.

Câu 12: Cho hàm số y = . Tính f(4), ta được kết quả :

2

2 , x (- ;0) 1

x+1 , x [0;2]

1 , x (2;5]

x

x

          

a) ; b) 15; c) ; d) kết quả khác. 2 3 5

Câu 13: Hàm số nào tương ứng với hàm số 2 4 y x x   

a) b) 3 2 khi 2 5 2 khi x<-2 x x y x       

3 2 khi 2 5 2 khi x<-2 x x y x       

c) d) 3 2 khi 2 5 2 khi x<2 x x y x       

3 2 khi 0

5 2 khi x<0

x x y x

      

ThuVienDeThi.com

Trường THPT Nguyễn Trãi – Biên Hòa Đinh Văn Trung

Tài liệu lưu hành nội bộ, mọi thắc mắc liên hệ 0985558679 - 2 -

1

1

-2 2

-1

1

1

Câu 14: Cho hàm số .Gọi lần lượt là tập xác định của 2 hàm số trên

2 3 2 ; 2 1 2

x x y y x x x

       

1 2 , D D

a) b) 1 2 { ; 2}, { ; 2} D x x D x x       A A 1 2 , { ; 2} D D x x     A A

c) d) 1 2 { ; 2}, { ; 2} D x x D x x       A A 1 2 1 , D D D   A

Câu 15: Tập xác định của hàm số y = là: 2 7 x x    a) (-7;2) b) [2; +∞); c) [-7;2]; d) R\{-7;2}.

Câu 16: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số chẵn:

a) b) 1 1 y x x     1 1 y x x    

c) d) 2 2 1 1 y x x     3 y x x  

Phân tích:

Câu 17: Cho và các mệnh đề 1 2 y x x    

1)Hàm số tăng trên 2) Hàm số không đổi trên   1;    1;2 

3) Hàm số giảm trên 4) Hàm số giảm trên   ; 1    2;  

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng? a) 0 b) 1 c) 2 d) 3

Câu 18: Hàm số có TXĐ là . Khi đó: 1 2 5

11 3 y x

x   

M

a) b) c) d) (2;3] M  11 5 11 ; ; 3 2 3 M                  2; M   5 11 5 11 ; ; 2 3 2 3 M              

Câu 19: Hàm số nghịch biến trên khoảng 2 3 y x  

a) b) c) d) Cả 3 đáp án đều sai ( 3/ 2, )   ( ; 3/ 2)  A

Câu 20: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo