Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng học kì I môn thi Toán  lớp 10
QR

Đề thi khảo sát chất lượng học kì I môn thi Toán lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm khách quan (5 điểm): Câu 1: Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: " , " x x Z x    A. " , " x x Z x    B. " , " x x Z x    C. " , " x x Z x    D. " , " x x Z x   

Câu 2: Liệt kê các phần tử của tập hợp .   5 2 ;     x N x A

A. B.   5;4;3 ;2 ;1 ;0  A   3;2 ;1 ;0  A C. D.   6 ;5 ;4 ;3 ;2 ;1 ;0  A   7;6 ;5 ;4 ;3 ;2 ;1 ;0  A Câu 3: Tìm hợp của 2 tập hợp ?     4 ;2 ; 3 ;1     B A A. B.   4 ;1    4 ;2  C. D.   4 ;2    3 ;2  Câu 4: Cho hàm số y = ax2 + bx + c ( Tìm tọa độ đỉnh của Parabol. ) 0  a

A. B. C. D. ) 4 ; 2 ( a a

b I   ) 4 ; ( a a

b I    ) 4 ; 2 ( a a

c I    ) 4 ; 2 ( a a

b I   

Câu 5: Tìm trục đối xứng của đồ thị hàm số y = -x2 + 4x + 2

A. x = 2 B. x = -2 C. y = 2 D. y = -2 Câu 6: Cho hàm số: . Tìm giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung. 3 2 3 1 y x x    A. A(1 ; 0) B. A(-1 ; 0) C. A(0 ; 1) D. A(0 ; -1)

Câu 7: Tìm điều kiện của phương trình 2 2 1 3 2    

x x x

A. B. 0 ;2   x x 0 ;2    x x C. D. 2  x 2 ;0    x x Câu 8: Tìm điều kiện của phương trình: 2 3 1     x x A. . B. . 3 1  x 3 1    x C. D. . 3 1  x 3 1     x Câu 9: Tìm tập nghiệm của phương trình: 5 1    x A. B. C. D.  24  26   26   Câu 10: Tìm nghiệm của phương trình 0 15 2 2   x x

TRƯỜNG THCS-THPT TẢ SÌNTHÀNG

(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn thi: Toán – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày thi : /12/2016

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: T10-001

ThuVienDeThi.com

A. Phương trình vô nghiệm. B. Phương trình có nghiệm là x=5. C. Phương trình có 2 nghiệm là x=5 và x =- 3. D. Phương trình có 2 nghiệm là x=-3 và x = -5.

Câu 11: Tìm nghiệm của hệ phương trình sau   

 

   

2

3 2 y x

y x

A. Nghiệm của hệ phương trình là (-1;1) B. Nghiệm của hệ phương trình là (-1;-1). C. Nghiệm của hệ phương trình là (1;1). D. Nghiệm của hệ phương trình là (1;-1).

Câu 12: Tìm nghiệm của hệ phương trình sau 



  

    

  

1 3

1 3

0 2

z y x

z y x

z y x

A. Nghiệm của hệ phương trình là (1;3;1) B. Nghiệm của hệ phương trình là (3;1;1). C. Nghiệm của hệ phương trình là (-3;-1;1). D. Nghiệm của hệ phương trình là (3;-1;1). Câu 13: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (3;1)

A. B.   

   

 

4 2 2

1 2

y x

y x 3 2 2 0 x y x y       

C. D 3

2 0

x y

x y

     

2 0 x y x y       Câu 14: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (9;8;6)

A. B. 5 4 3 5 30 2 5 3 76

x y z x y z x y z

             

3 2 2 3 4 11 3 2 5 10

x y z x y z x y z

             

C. D

3 8

3 12

4 2 30

x y z

x y z

x y z

            

12

21 30 4 1 2 2 4

x y z

x y z x y z

              Câu 15: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A. Hai vectơ đối nhau là hai vectơ ngược hướng. B. Hai vectơ ngược hướng là hai vectơ đối nhau. C. Hai vectơ đối nhau là hai vectơ cùng phương. D. Hai vectơ đối nhau là hai vectơ cùng độ dài. Câu 16: Cho hình bình hành ABCD, có thể vẽ được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là bốn đỉnh của tứ giác?

A.4 B. 6 C. 8 D. 12 Câu 17: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. B. C. D. 0  IB IA 0  IB IA 0  MB MA IM MB MA 2  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo