
CHỦ ĐỀ :PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Bài 1.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc H của M lên đường thẳng (d) và xác định toạ độ điểm M1 đối xứng với M qua (d)
a, b, c, M( 6;4);(d) : 4x 5y 3 0 M(1;4);(d) :3x 4y 4 0 x 1 2t M(3;5);(d) y 3 4t
Bài 2.Cho 3 đường thẳng (d1); (d2); (d3) có phương trình:
0 2 :) (;0 4 :) (;0 3 :) ( 3 2 1 y x d y x d y x d Tìm tọa độ điểm M nằm trên (d3) sao cho khoảng cách từ M đến (d1) bằng 2 lần khoảng cách từ M đến (d2). Bài 3: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(2;2) và 2 đường cao (d1) và (d2) có phương trình là
1 2 d : x y 2 0; d :9x 3y 4 0 Bài 4: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết C(4;1) và 2 đường cao (d1) và (d2) có phương trình là
1 2 d : x y 1 0; d :3x y 7 0 Bài 5: Cho tam giác ABC biết phương trình cạnh AB là x + y – 9 = 0, các đường cao qua đỉnh A và B lần lượt là (d1): x + 2y – 13 = 0 và (d2): 7x + 5y – 49 = 0. Lập phương trình cạnh AC, BC và đường cao thứ 3 Bài 6: Cho tam giác ABC biết phương trình cạnh AC là x + 4y – 5 = 0, các đường cao qua đỉnh A và C lần lượt lá (d1): 5x + y – 6 = 0 và (d2): x + 2y – 1 = 0. Lập phương trình cạnh AB, BC và đường cao thứ 3 Bài 7: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(3;5) , đường cao và đường trung tuyến kẻ từ một đỉnh có phương trình lần lượt là: 1 2 d :5x 4y 1 0; d :8x y 7 0 Bài 8: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(0;3) , đường cao và đường trung tuyến kẻ từ một đỉnh có phương trình lần lượt là: 1 2 d :2x 7y 23 0; d :7x 4y 5 0 Bài 9: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(3;1) và 2 đường trung tuyến (d1) và (d2) có phương trình là: 1 2 d :2x y 1 0; d :x 1 0 Bài 10: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(1;-1) và 2 đường trung tuyến (d1) và (d2) có phương trình là: 1 2 d :3x 5y 12 0; d :3x 7y 14 0
Bài 11: Phương trình 2 cạnh của một tam giác là: và trực tâm H(2;3). 1 2 d :x y 2 0; d : x 2y 5 0 Lập phương trình cạnh thứ 3 Bài 12: Phương trình 2 cạnh của một tam giác là: và trực tâm 1 2 d :3x y 24 0; d : 3x 4y 96 0
. Lập phương trình cạnh thứ 3 32 H 0; 3
Bài 13: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(2;-3), phương trình đường cao hạ từ A và trung tuyến từ C lần lượt là: 1 2 d : 3x 2y 3 0; d :7x y 2 0 Bài 14: Xác định toạ độ các đỉnh và lập phương trình cạnh BC của tam giác ABC biết trung điểm của BC là M(2;3), phương trình (AB): x – y – 1 = 0; phương trình (AC): 2x + y = 0
Bài 15: Xác định toạ độ các đỉnh và lập phương trình cạnh BC của tam giác ABC biết trọng tâm và 4 2 G ; 3 3 phương trình (AB): x – 3y + 13 = 0; phương trình (AC): 12x + y – 29 = 0 Bài 16: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trung điểm của AB là M(-3;4), hai đường cao kẻ từ A và B lần lượt là: 1 2 d : 2x 5y 29 0; d : 10x 3y 5 0 Bài 17: Cho 2 điểm A(2;1); B(-3;2) và đường thẳng (d):4x+3y+5=0. Tìm điểm M cách đều A; B đồng thời khoảng cách từ M đến (d) bằng 2. Bài 18 (ĐH Huế 96): Cho 2 đường thẳng . Lập phương trình đường 1 2 (d ) : 2x y 1 0;(d ) : x 2y 7 0 thẳng (d) qua gốc toạ độ sao cho (d) tạo với (d1) và (d2) tam giác cân có đỉnh là giao điểm của (d1) và (d2). Bài 19: Cho 2 điểm A(0;5); B(4;1) và đường thẳng . Tìm trên (d) điểm C sao cho tam giác (d) : x 4y 7 0 ABC cân tại C Bài 20: Cho điểm A(3;1). Xác định 2 điểm B và C sao cho OABC là hình vuông và B nằm trong góc phần tư thứ nhất. Lập phương trình 2 đường chéo của hình vuông đó. Bài 21: Cho 3 điểm A(1;-1); B(-2;1) và C(3;5). a, CMR: A, B, C là 3 đỉnh của tam giác. Tính diện tích của tam giác đó. b, Tìm điểm M nằm trên Ox sao cho 0 60 ˆ B M A
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.