Quảng cáo
Trắc nghiệm phương trình đường thẳng lớp 10 môn Toán
QR

Trắc nghiệm phương trình đường thẳng lớp 10 môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Nguyễn Ngọc Thạch Lương Page 1

TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG LỚP 10 Câu 1. Hai vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng.

A. Song song với nhau B. Vuông góc với nhau. C. Trùng nhau D. Bằng nhau. Câu 2. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là vectơ.

A. Có giá song song với đường thẳng. B. Có giá song song hoặc trùng với đường thẳng. B. Vuông góc với vectơ chỉ phương. D. Trùng với vectơ chỉ phương. Câu 3. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

A. Một vectơ. B. Hai vectơ C. Ba vectơ. D. Vô số vectơ.

Câu 4. Cho đường thẳng có phương trình có tọa độ vectơ chỉ phương là: 3 2

1

x t

y t

      A. B. C. D.   3; 1 u      1;3 u 

   2; 1 u      1;2 u 

Câu 5. Cho đường thẳng có phương trình có tọa độ vectơ pháp tuyến là: 4 2 1 3 x t y t       A. B. C. D.   4; 1 u      1;4 u 

   2;3 u 

   6; 4 u   

Câu 6. Cho đường thẳng có phương trình có hệ số góc là: 1 3

6 3 x t y t      

A. B. C. D. 6 k  1 6 k  2 k  1 k 

Câu 7. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3) và B(3;1) là:

A. B. C. D. 2 2

3

x t

y t

      

3 2 1 x t y t      

2

3 2

x t

y t

      

2

3 2

x t

y t

       Câu 8. Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. Vectơ được gọi là vectơ pháp tuyến của đường n 

thẳng nếu……. với vectơ chỉ phương của đường thẳng .   A. B. vuông góc C. và vuông góc. D. song song 0 n   

n 

0 n   

n 

n 

Câu 9. Đường thẳng có vectơ pháp tuyến nào sau đây? 2 1 0 x y   A. B. C. D.   2; 1 n      1; 1 n      2;1 n     1; 2 n   

Câu 10. Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A(-3;2), B(-3;3) có vectơ pháp tuyến là vectơ pháp tuyến là vectơ nào?

A. B. C. D.   6;5 n     0;1 n     3;5 n     1;0 n  

Câu 11. Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng 3 0 x y   

A. B. C. D. 3 x t y t      

3 x

y t

    

2 1 x t y t       3

x t

y t

      Câu 12. Đường thẳng nào song song với đường thẳng 2 3 1 0 x y   A. B. C. D. 2 3 1 0 x y   2 5 0 x y    2 3 3 0 x y    4 6 2 0 x y    Câu 13. Đường thẳng nào song song với đường thẳng ? 3 4 0 x y   

A. B. C. D. 1

2 3

x t

y t

     

1

2 3

x t

y t

     

1 3

2

x t

y t

     

1 3

2

x t

y t

     

Câu 14. Đường thẳng nào song song với đường thẳng 3

1 2 x t y t      

A. B. C. D. 5

2

x t

y t

     

5

2

x t

y t

     

5 2 x t y t      

5 4 2 x t y t       Câu 15. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng 4 3 1 0 x y  

ThuVienDeThi.com

GV: Nguyễn Ngọc Thạch Lương Page 2

A. B. C. D. 4 3 3 x t y t     

4 3 3 x t y t     

4 3 3 x t y t     

8 3 x t y t     

Câu 16. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng 1 1 2 x t y t     

A. B. C. D. 2 1 0 x y   2 1 0 x y   4 2 1 0 x y   1 1 1 2 x y   

Câu 17. Đường thẳng đi qua A(1;-2) và nhận làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:   2;4 n  

A. B. C. D. 2 4 0 x y    2 5 0 x y    2 4 0 x y    2 4 0 x y    Câu 18. Tọa độ điểm nào nằm trên đường thẳng :3 4 1 0 d x y   A. B. C. D.   2;3   1;1    0; 2    4;1

Câu 19. Đường thẳng đi qua điểm và nhận là vectơ chỉ phương có phương trình là: (2;1) B   1; 1 n   

A. B. C. D. 1 0 x y   5 0 x y    3 0 x y    1 0 x y  

Câu 20. Đường thẳng đi qua điểm C(3;-2) và có hệ số góc có phương trình là: 2 3 k 

A. B. C. D. 2 3 0 x y   3 2 13 0 x y    2 3 9 0 x y    2 3 12 0 x y   

Câu 21. Cho đường thẳng d có phương trình . Phương trình tổng quát của d là: 1 3 : 2 x t d y t       A. B. C. D. 3 5 0 x y    3 5 0 x y    3 0 x y   3 2 0 x y    Câu 22. Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát . Phương trình tham số của d là: 4 5 8 0 x y   

A. B. C. D. 5

4

x t

y t

    

2 4

5

x t

y t

     

2 5 4 x t y t      

2 5 4 x t y t       …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo