
Trang 1/2 - Mã đề thi 368
TRƯỜNG THPT NGHÈN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (3)
(20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 368 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ.A
Câu 1: Cho là trung điểm của đoạn thẳng , là một điểm bất kì. Khẳng định nào dưới đây là I AB M sai?
A. là hai vectơ cùng phương. B. , là hai vectơ đối nhau. , IB AB uur uuur
IA
uur
AB
uuur
C. . D. . 2 MA MB MI + = uuur uuur uuur
0 IA IB + = uur uur r
Câu 2: Cho . Tính tọa độ của vectơ . ( ) ( ) ( ) 1;1 , 2; 5 , 4;0 A B C - 2 x AB AC = - r uuur uuur
A. . B. . C. . D. . ( ) 2; 12 x = - r ( ) 1;11 x = -
r ( ) 5; 13 x = - r ( ) 2; 5 x = - r
Câu 3: Cho . Biết . Tính . ( ) ( ) ( ) 0;1 , 2;3 , ; a b c m n = = = r r r
2 c a b = + r r r
m n +
A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 3 m n + = 2 m n + = 1 m n + = Câu 4: Cho hình bình hành có tâm . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Phân ABCD O , M N AB BC
tích theo và thu được . Tính . OA
uuur
AN
uuur
CM
uuur
OA hAN kCM = + uuur uuur uuur
h k +
A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 4 h k + = 4 h k + = - 4 3 h k + =
Câu 5: Cho . Tính tọa độ của vectơ . ( ) ( ) ( ) 0; 1 , 2; 3 , 0;2 a b c = - = - = r r r
2 x a b c = + - r r r r
A. . B. . C. . D. . ( ) 2;9 x =
r ( ) 2; 8 x = - r ( ) 2; 6 x = - r ( ) 2; 4 x = - r
Câu 6: Cho tam giác có trọng tâm , là trung điểm của . Phân tích theo và ABC G M BC AM
uuuur
GA
uuur
. GC
uuur
A. . B. . 2 3 3 2 AM GA GC = + uuuur uuur uuur 3 2 AM GA = - uuuur uuur
C. . D. . 3 2 2 3 AM GA GC = - uuuur uuur uuur 3 3 2 2 AM GA GC = - - uuuur uuur uuur
Câu 7: Cho 3 điểm thỏa mãn . Tìm để . , , A B C 4 AB AC = uuur uuur
k BC kAC = uuur uuur
A. . B. . C. . D. . 2 3 k = 2 3 k = - 3 k = - 3 k =
Câu 8: Cho hình bình hành có . Tìm tọa độ đỉnh . ABCD ( ) ( ) ( ) 0;2 , 1; 1 , 3;3 A B C - - D
A. . B. . C. . D. . ( ) 4;6 D - ( ) 4; 3 D - ( ) 4;4 D ( ) 4;6 D
Câu 9: Cho hình bình hành có tâm . Đẳng thức nào dưới đây là sai? ABCD O
A. . B. . OA OB OC OD - = - uuur
0 OA OB OC OD + = uuur r
C. . D. . 2 AC BD AB - = uuur uuur uuur
AB AD AC + = uuur uuur uuur
Câu 10: Cho hình vuông có cạnh bằng . Tính . ABCD a AB AD - uuur uuur
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 368
A. . B. . C. . D. . 2 2 a AB AD - = uuur uuur
2 AB AD a - = uuur uuur
AB AD a - = uuur uuur
2 AB AD a - = uuur uuur
Câu 11: Cho 3 điểm thỏa mãn . Khẳng định nào dưới đây là sai? , , M N P 4 0 MN NP - = uuuur uuur r
A. . B. . 5 MP NP = uuur uuur
4 MN NP = uuuur uuur
C. . D. Ba điểm thẳng hàng. 4 3 MN MP = uuuur uuur
, , M N P
Câu 12: Cho 3 điểm thỏa mãn . Với điểm bất kì, đẳng thức nào dưới đây là , , M N P 4 MN MP = - uuuur uuur
O đúng?
A. . B. . 4 5 ON OP OM - =
uuur uuur uuur 2 3 ON OP OM - - =
uuur uuur uuur
C. . D. . 2 5 ON OP OM - + =
uuur uuur uuur 4 5 ON OP OM + =
uuur uuur uuur
Câu 13: Cho . Khẳng định nào dưới đây là sai? ( ) ( ) 1;4 , 0; 4 a b = = - r r
A. . B. . 2 a b i + = r r r
8 a b i j + = - r r r r
C. , là hai vectơ cùng phương. D. , là hai vectơ cùng hướng. 2 3 a b + r r
( ) 1;10 u = -
r
2a b - r r ( ) 1; 2 u = - r
Câu 14: Cho hình bình hành có tâm . Gọi là điểm thuộc cạnh thỏa mãn ABCD ( ) 1;1 I M AB
. Đường thẳng cắt đường thẳng tại điểm . Biết đỉnh . Tìm tọa 1 2 AM MB = IM BC ( ) 1; 2 N - ( ) 1;2 A -
độ đỉnh . B A. . B. . C. . D. . ( ) 5;2 B ( ) 3;4 B - ( ) 3;0 B - ( ) 7;4 B -
Câu 15: Cho 3 điểm . Tìm tọa độ điểm thỏa mãn . ( ) ( ) ( ) 2;3 , 1;5 , 0;2 M N P - I 2 MI NP = - uuur uuur
A. . B. . C. . D. . ( ) 4; 3 I - - ( ) 4;3 I - ( ) 0;9 I ( ) 4; 9 I -
Câu 16: Cho tam giác có và trọng tâm . Tìm tọa độ đỉnh . ABC ( ) ( ) 1;1 , 1; 5 A B - 1;2 3 G
æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø
C
A. . B. . C. . D. . ( ) 1; 2 C - ( ) 4;3 C ( ) 3;10 C - 4;3 3 C
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
Câu 17: Cho tam giác nội tiếp đường tròn tâm , có trực tâm , điểm là trung ABC ( ) 1; 3 I - H ( ) 0;3 M
điểm của . Biết đỉnh . Tìm tọa độ điểm . BC ( ) 6;6 A H
A. . B. . C. . D. . ( ) 4;18 H ( ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.