Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán 10 - Mã đề thi 013
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán 10 - Mã đề thi 013

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 013

TRƯỜNG THPT NGHÈN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (3)

(20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 013 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ.A

Câu 1: Cho . Tính tọa độ của vectơ . ( ) ( ) ( ) 1;1 , 2; 5 , 4;0 A B C - 2 x AB AC = - r uuur uuur

A. . B. . C. . D. . ( ) 5; 4 x = - - r ( ) 5; 8 x = - - r ( ) 5;4 x =

r ( ) 5; 8 x = - r

Câu 2: Cho 3 điểm thỏa mãn . Với điểm bất kì, đẳng thức nào dưới đây là , , M N P 2 MN MP = - uuuur uuur

O đúng?

A. . B. . 2 3 ON OP OM - - =

uuur uuur uuur 2 3 ON OP OM - =

uuur uuur uuur

C. . D. . 2 3 ON OP OM + =

uuur uuur uuur 2 3 ON OP OM - + =

uuur uuur uuur

Câu 3: Cho tam giác nội tiếp đường tròn tâm , có trực tâm , điểm là trung ABC ( ) 1; 3 I - H ( ) 0;3 M

điểm của . Biết đỉnh . Tìm tọa độ điểm . BC ( ) 6;6 A H

A. . B. . C. . D. . ( ) 4;18 H ( ) 4;12 H ( ) 4;12 H - ( ) 4;18 H -

Câu 4: Cho tam giác có và trọng tâm . Tìm tọa độ đỉnh . ABC ( ) ( ) 1;1 , 1; 5 A B - 1 2; 3 G

æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø

C

A. . B. . C. . D. . ( ) 4;3 C ( ) 4; 3 C - ( ) 1; 2 C - 4;3 3 C

æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

Câu 5: Cho hình bình hành có . Tìm tọa độ đỉnh . ABCD ( ) ( ) ( ) 0;2 , 1; 1 , 3;0 A B C - - D

A. . B. . C. . D. . ( ) 4;3 D ( ) 4; 3 D - ( ) 4;3 D - ( ) 4; 3 D - -

Câu 6: Cho . Khẳng định nào dưới đây là sai? ( ) ( ) 1; 4 , 0; 4 a b = - = - r r

A. . B. . a b i - = r r r

8 a b i j + = - r r r r

C. , là hai vectơ cùng hướng. D. , là hai vectơ đối nhau. 2a b - r r ( ) 1; 2 u = - r

2 3 a b + r r

( ) 20;2 u = -

r

Câu 7: Cho hình bình hành có tâm . Gọi là điểm thuộc cạnh thỏa mãn ABCD ( ) 1;1 I M AB

. Đường thẳng cắt đường thẳng tại điểm . Biết đỉnh . Tìm tọa độ 2 AM MB = IM BC ( ) 7;4 N ( ) 1;2 A -

đỉnh . D A. . B. . C. . D. . ( ) 3;4 D - ( ) 3;0 D - ( ) 5;2 D ( ) 7;4 D -

Câu 8: Cho 3 điểm . Đẳng thức nào dưới đây là đúng? , , A B C

A. . B. . C. . D. . AB AC BC + = uuur uuur uuur

AC BA BC + = uuur uuur uuur

BA AC BC - = uuur uuur uuur

AB AC BC - = uuur uuur uuur

Câu 9: Cho hình bình hành có tâm . Đẳng thức nào dưới đây là sai? ABCD O

A. . B. . AB AD AC + = uuur uuur uuur

0 OA OB OC OD + = uuur r

C. . D. . OA OB OD OC - = - uuur

AC BD AB - = uuur uuur uuur

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 013

Câu 10: Cho hình bình hành có tâm . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Phân ABCD O , M N AB BC

tích theo và thu được . Tính . BD

uuur

AN

uuur

CM

uuur

BD hAN kCM = + uuur uuur uuur

h k +

A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 4 h k + = - 4 h k + = 4 3 h k + =

Câu 11: Cho . Biết . Tính . ( ) ( ) ( ) 0; 1 , 2;3 , ; a b c m n = - = = r r r

2 c a b = + r r r

m n +

A. . B. . C. . D. . 0 m n + = 2 m n + = 1 m n + = 3 m n + = Câu 12: Cho là trung điểm của đoạn thẳng , là một điểm bất kì. Khẳng định nào dưới đây là I AB M sai?

A. , là hai vectơ ngược hướng. B. . IA

uur

AB

uuur

0 IA IB + = uur uur r

C. là hai vectơ ngược hướng. D. . , IB AB uur uuur

2 MA MB MI + = uuur uuur uuur

Câu 13: Cho tam giác có trọng tâm , là một điểm bất kì. Đẳng thức nào dưới đây là đúng? ABC G O

A. . B. . 0 AO BO CO + + = uuur uuur uuur r

2 OA OB OC OG + = uuur

C. . D. . 0 AG BG CG + + = uuur uuur uuur r

0 AG GB BO + + = uuur uuur uuur r

Câu 14: Cho 3 điểm thỏa mãn . Khẳng định nào dưới đây là sai? , , M N P 2 0 MN NP - = uuuur uuur r

A. Ba điểm thẳng hàng. B. . , , M N P 3 MP NP = uuur uuur

C. . D. . 3 2 MN MP = uuuur uuur

2 MN NP = uuuur uuur

Câu 15: Cho tam giác đều có cạnh bằng . Tính . ABC a AB AC + uuur uuur

A. . B. . AB AC a + = uuur uuur

2 AB AC a + = uuur uuur

C. . D. . 3 AB AC a + = uuur uuur 3 2 a AB AC + = uuur uuur

Câu 16: Cho 3 điểm . Tìm tọa độ điểm thỏa mãn . ( ) ( ) ( ) 2;3 , 1;5 , 0;2 M N P - I 2 MI NP = uuur uuur

A. . B. . C. . D. . ( ) 4;3 I - ( ) 4; 3 I - - ( ) 4;3 I ( ) 4; 3 I -

Câu 17: Cho . Tính tọa độ của vectơ . ( ) ( ) ( ) 0; 1 , 2;3 , 0;2 a b c = - = = r r r

2 x a b c = + - r r r r

A. . B. . C. . D. . ( ) 2; 6 x = - …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo