Quảng cáo
65 câu trắc nghiệm môn Toán 10
QR

65 câu trắc nghiệm môn Toán 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 685 CÂU TN OXY

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 135 | T H B T N Cần file Word vui lòng liên hệ: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tài liệu: OXY OXY OXY OXY 685 685 685 685

Bài 4. PHƯƠNG TRÌNH ELIP (65 câu trắc nghiệm có giải chi tiết)

A A A A - ĐỀ B Ề B Ề B Ề BÀI ÀIÀI ÀI

Câu 1: Cho Elip ( ) E :

2 2

1 25 9 x y + = . Đường thẳng ( ): 4 d x = − cắt ( ) E tại hai điểm , M N . Khi đó:

A. 9 . 25 MN = B. 18 . 25 MN = C. 18. 5 MN = D. 9. 5 MN =

Câu 2: Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự bằng

A.

2 2

1. 36 9 x y + = B.

2 2

1. 36 24 x y + = C.

2 2

1. 24 6 x y + = D.

2 2

1. 16 4 x y + =

Câu 3: Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn bằng 6 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục

lớn bằng 1

3 .

A.

2 2

1. 9 3 x y + = B.

2 2

1. 9 8 x y + = C.

2 2

1. 9 5 x y + = D.

2 2

1. 6 5 x y + =

Câu 4: Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đường chuẩn là 4 0 x + = và một tiêu điểm là điểm ( ) 1;0 − .

A.

2 2

1 4 3 x y + = B.

2 2

1 16 15 x y + = . C.

2 2

1 16 9 x y + = . D.

2 2

1 9 8 x y + = .

Câu 5: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm ( ) 0;5 A

A.

2 2

1. 100 81 x y + = B.

2 2

1. 15 16 x y + = C.

2 2

1. 25 9 x y + = D.

2 2

1. 25 16 x y − =

Câu 6: Cho Elip

2 2

1 5 4 x y + = . Tính tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn của Elip.

A. 5 . 4 B. 5 . 5 C. 3 5 . 5 D. 2 5 . 5

Câu 7: Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và đi qua điểm

A.

2 2

1. 24 6 x y + = B.

2 2

1. 36 9 x y + = C.

2 2

1. 16 4 x y + = D.

2 2

1. 20 5 x y + = Câu 8: Cho Elip có phương trình: 2 2 9 25 225 x y + = . Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng

A. 15. B. 40. C. 60 . D. 30.

Câu 9: Cho Elip (E):

2 2

1 16 9 x y + = . M là điểm nằm trên ( ) E . Lúc đó đoạn thẳng OM thoả:

A. 4 5. OM ≤ ≤ B. 5. OM ≥ C. 3. OM ≤ D. 3 4. OM ≤ ≤

Câu 10: Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là ( ) 4;3 M

A.

2 2

1. 16 9 x y + = B.

2 2

1. 16 9 x y − = C.

2 2

1. 16 4 x y + = D.

2 2

1. 4 3 x y + =

4 3

(2; ) 2 −

ThuVienDeThi.com

TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 685 CÂU TN OXY

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 136 | T H B T N Cần file Word vui lòng liên hệ: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tài liệu: OXY OXY OXY OXY 685 685 685 685

Câu 11: Phương trình của Elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục nhỏ bằng 6 là:

A. 2 2 9 16 144. x y + = B.

2 2

1. 9 16 x y + = C. 2 2 9 16 1. x y + = D.

2 2

1. 64 36 x y + =

Câu 12: Đường thẳng y kx = cắt Elip ( )

2 2

2 2 1, 0 x y a b a b + = > > tại hai điểm

A. đối xứng nhau qua trục Oy . B. đối xứng nhau qua trục Ox .

C. đối xứng nhau qua gốc toạ độ O . D. Các khẳng định trên đều sai.

Câu 13: Tìm phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm ( ) 6;0 và có tâm sai bằng 1. 2

A.

2 2

1. 36 27 x y + = B.

2 2

1. 6 3 x y + = C.

2 2

1. 6 2 x y + = D.

2 2

1. 36 18 x y + =

Câu 14: Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một elíp có khoảng cách giữa các

đường chuẩn là 50

3 và tiêu cự 6?

A.

2 2

1 64 25 x y + = . B.

2 2

1. 89 64 x y + = C.

2 2

1. 25 16 x y + = D.

2 2

1. 16 7 x y + =

Câu 15: Biết Elip (E) có các tiêu điểm ( ) ( ) 1 2 7;0 , 7;0 F F − và đi qua 9 7; 4 M   −    

. Gọi N là điểm

đối xứng với M qua gốc toạ độ. Khi đó

A.

2 2

1. 16 12 x y + = B. ( ) 2;3 M . C. ( ) ( ) 1 2 2;0 ,F 2;0 F − . D. 1 1 8 NF MF + = .

Câu 16: Cho elíp có phương trình 2 2 16 25 100 x y + = .Tính tổng khoảng cách từ điểm thuộc elíp có

hoành độ 2 x = đến hai tiêu điểm.

A. 3. B. 2 2. C. 5 . D. 4 3.

Câu 17: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10

A.

2 2

1 25 9 x y + = . B.

2 2

1 100 81 x y + = . C.

2 2

1 25 16 x y − = . D.

2 2

1 25 16 x y + = .

Câu 18: Cho Elip ( ) E :

2 2

1 16 12 x y + = và điểm M nằm trên ( ) E . Nếu điểm M có hoành độ bằng 1 thì các

khoảng cách từ M tới 2 tiêu điểm của ( ) E bằng

A. 4 2. ± B. 3 và 5. C. 3,5 và 4,5. D. 2 4 . 2 ±

Câu 19: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo