Quảng cáo
150 câu trắc nghiệm môn Toán 10
QR

150 câu trắc nghiệm môn Toán 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 685 CÂU TN OXY

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 103 | T H B T N Cần file Word vui lòng liên hệ: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tài liệu: OXY OXY OXY OXY 685 685 685 685

Bài 3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

(150 câu trắc nghiệm có giải chi tiết)

A - ĐỀ BÀI

Dạng 1. Nhận dạng phương trình đường tròn. Tìm tâm, bán kính

Câu 1: Cho phương trình 2 2 2 2 0 (1) x y ax by c + − − + = . Điều kiện để (1) là phương trình của đường tròn là A. 2 2 4 0 a b c + − > . B. 2 2 0 a b c + − > . C. 2 2 4 0 a b c + − ≥ . D. 2 2 0 a b c + − ≥ .

Câu 2: Để 2 2 0 (1) x y ax by c + − − + = là phương trình đường tròn, điều kiện cần và đủ là A. 2 2 0 a b c + − > . B. 2 2 0 a b c + − ≥ . C. 2 2 4 0 a b c + − > . D. 2 2 4 0 a b c + + > .

Câu 3: Phương trình 2 2 2( 1) 2( 2) 6 7 0 x y m x m y m + − + − + + + = là phương trình đường tròn khi và chỉ khi A. 0. m < B. 1 m < . C. 1 m > . D. 1 m < − hoặc 1 m > .

Câu 4: Địnhm để phương trình 2 2 2 4 8 0 x y mx y + − + + = không phải là phương trình đường tròn.

A. 2 m < − hoặc 2 m > . B. 2 m > . C. 2 2 m −≤ ≤ . D. 2 m < −.

Câu 5: Cho hai mệnh đề (I) 2 2 2 ( ) ( ) x a y b R − + − = là phương trình đường tròn tâm ( ; ) I a b , bán kính R .

(II) 2 2 2 2 0 x y ax by c + − − + = là phương trình đường tròn tâm ( ; ) I a b . Hỏi mệnh đề nào đúng? A.Chỉ (I). B.Chỉ (II). C.Cả (I) và (II) đều sai. D.Cả (I) và (II).

Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn? (I) 2 2 4 15 12 0 x y x y + − + − = .

(II) 2 2 3 4 20 0 x y x y + − + + = .

(III) 2 2 2 2 4 6 1 0 x y x y + − + + = . A. Chỉ (I). B. Chỉ (II). C. Chỉ (III). D. Chỉ (I) và (III).

Câu 7: Mệnh đề nào sau đây đúng? (I) Đường tròn 2 2 1 ( ) : 2 4 4 0 C x y x y + − + − = có tâm (1; 2) I − bán kính 3 R = .

(II) Đường tròn 2 2 1 1 ( ) : 5 3 0 2 C x y x y + − + − = có tâm 5 3 ; 2 2 I   −    

bán kính 3 R = .

A. Chỉ (I). B. Chỉ (II). C. (I) và (II). D. Không có.

Câu 8: Cho đường tròn 2 2 ( ) : 4 3 0 C x y x + − + = . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) C có tâm (2;0). I B.( ) C có bán kính 1. R =

D. ( ) C cắt trục Ox tại 2 điểm. D. ( ) C cắt trục Oy tại 2 điểm.

Câu 9: Cho đường tròn 2 2 ( ) : 6 9 0 8 C x y x y + + + + = . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) C không đi qua điểm (0;0) O . B.( ) C có tâm ( 4; 3) I − − .

C. ( ) C có bán kính 4 R = . D. ( ) C đi qua điểm ( 1;0) M − .

Câu 10: Cho đường tròn 2 2 ( ): 2 2 8 1 0 4 C x y x y − + + + = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) C không cắt trục Oy . B.( ) C cắt trục Ox tại hai điểm.

C. ( ) C có tâm (2; 4) I − . D. ( ) C có bán kính 19 R = .

ThuVienDeThi.com

TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 685 CÂU TN OXY

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 104 | T H B T N Cần file Word vui lòng liên hệ: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tài liệu: OXY OXY OXY OXY 685 685 685 685

Câu 11: Đường tròn 2 2 10 11 0 x y x + − − = có bán kính bằng bao nhiêu?

A.6 . B.2 . C.36. D. 6 .

Câu 12: Cho đường tròn 2 2 ( ): 2 2 0 C x y ax by c + − − + = 2 2 ( 0) a b c + − > có tâm ( ; ) I a b và bán kính R .

Đặt 2 2 ( ; ) 2 2 f x y x y ax by c = + − − + . Xét điểm ( ; ) M M M x y . Hỏi mệnh đề nào sau sau đây đúng?

(I) 2 2 ( ; ) M M f x y IM R = −

(II) ( ; ) 0 M M f x y > khi và chỉ khi M nằm ngoài đường tròn ( ) C .

(III) ( ; ) 0 M M f x y < khi và chỉ khi M nằm trong đường tròn ( ) C .

A. Chỉ (I). B. Chỉ (II). C. Chỉ (III). D. Cả (I), (II) và (III).

Câu 13: Đường tròn 2 2 6 8 0 x y x y + − − = có bán kính bằng bao nhiêu ?

A.10. B.25 . C.5 . D. 10 .

Câu 14: Đường tròn 2 2 5 0 x y y + − = có bán kính bằng bao nhiêu ?

A. 5 . B.25 . C. 5

2 . D. 25

2 .

Câu 15: Đường tròn 2 2 3 0 2 x x y + + − = có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây ?

A. 3 0; 2

       

. B. 2 ;0 4

  −      

C.( ) 2; 3 D. 1 ;0 2 2      

Câu 16: Đường tròn 2 2 2 2 8 4 1 0 x y x y + − + −= có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây ?

A.( ) 2; 1 − B.( ) 8; 4 − . C.( ) 8; 4 − D.( ) 2; 1 −

Câu 17: Đường tròn 2 2 3 3 6 9 9 0 x y x y + − + − = có bán kính bằng bao nhiêu ?

A. 5

2 B. 5 C. 25

2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo