Quảng cáo
Ôn tập bất phương trình môn Toán 10
QR

Ôn tập bất phương trình môn Toán 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 111

ÔN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH 10 Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. . 2 1 2 1 0 + - > - Û > x x x x 1 1 0 + + > + Û > x x x x

C. . D. . ( )

2 2 3 2 2 3 2 - £ Û - £ x x 1 1 0 + - > - Û > x x x x

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình là? 3 3 2 2

- - = - -

x x x x A. . B. . C. . D. . ( ) 3;+ ¥ [ ) 3;+ ¥ { } 3 ( ) 2;+ ¥

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là? 2 2 5 5

- - > - -

x x x x A. . B. . C. . D. . ( ) ;2 - ¥ ( ) 2;+ ¥ ( ) 2;5 ( ] ;2 - ¥

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình là? 3 2 2 2 - + - < + - x x x x A. . B. . C. . D. . ( ) 1;2 ( ] 1;2 ( ) ;1 - ¥ ( ) 1;+ ¥

Câu 5: Tập hợp các giá trị của để bất phương trình thỏa mãn với mọi là? m ( ) 2 2 2 + < m m x m x

A. . B. . C. . D. . ( ) 2;0 - { } 0 { } 2;0 - [ ] 2;0 -

Câu 6: Tập hợp các giá trị của để bất phương trình vô nghiệm là? m ( ) 2 - < m m x m

A. . B. . C. . D. . ( ) 0;1 { } 0 { } 0;1 { } 1

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là? 2 1 0 3 - < + x x

A. . B. . C. . D. . 1 3; 2

æ ö÷ ç- ÷ ç ÷ çè ø ( ) ; 3 - ¥ - 1 ; 2

æ ö÷ ç + ¥ ÷ ç ÷ çè ø { } 1 ; \ 3 2

æ ö÷ ç- ¥ - ÷ ç ÷ çè ø

Câu 8: Hai đẳng thức và cùng xảy ra khi và chỉ khi? 2 3 2 3 - = - x x 3 8 8 3 - = - x x

A. . B. . C. . D. . 8 2 3 3 £ £ x 3 8 2 3 £ £ x 8 3 £ x 3 2 ³ x

Câu 9: Tập xác định của hàm số là đoạn khi và chỉ khi? 2 4 2 y x m x = - - - [ ] 1;2

A. . B. . C. . D. . 1 2 m = - 1 m = 1 2 m = 1 2 m>

Câu 10: Tập xác định của hàm số là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi? 6 2 y x m x = - - -

A. . B. . C. . D. . 3 m = 3 m < 3 m> 1 3 m <

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình là? 1 1 2

x

x

- < +

A. . B. . ( ) ; 2 - ¥ - 1 ; 2

æ ö÷ ç- + ¥ ÷ ç ÷ çè ø

C. . D. Cả ba đáp án đều sai. ( ) 1 ; 2 ; 2

æ ö÷ ç - ¥ - È - + ¥ ÷ ç ÷ çè ø

Câu 12: Bất phương trình có nghiệm là? 3 3 x x - ³ - A. . B. . C. . D. . ¡ 3 x = [ ) 3;+ ¥ ( ) ;0 - ¥

Câu 13: Bất phương trình có tập nghiệm là? 2 4 x x - £ + A. . B. . C. . D. Đáp án khác. 2 x = - 6 x = - Æ

Câu 14: Giá trị nguyên dương nhỏ nhất của thỏa mãn bất phương trình là? x 1 4 7 x x + + - > A. . B. . C. . D. . 9 x = 8 x = 7 x = 6 x =

Câu 15: Bất phương trình có nghiệm là? 3 2 1 2 x x x + - - < -

ThuVienDeThi.com

Trang 2/3 - Mã đề thi 111

A. . B. . C. . D. . 2 x = - 1 x = 9 2 x > 9 0 2 x < £

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình là? 2

3 1 4 x x < - A. . B. . ( ] [ ] [ ) ; 4 1;1 4; - ¥ - È - È + ¥ ( ] ; 4 - ¥ - C. . D. . [ ] 1;1 - [ ) 4;+ ¥

Câu 17: Cho bất phương trình có tập nghiệm là và có tập nghiệm là . 2 1 0 x + > S 2 2 3 1 0 x x - + > K Khi đó?

A. . B. . C. . D. . K S Ì S K Ì K S Ç = Æ S K Ë

Câu 18: Các giá trị của tham số để tam thức đổi dấu hai lần là? m ( ) ( ) 2 2 8 1 f x x m x m = - + + + A. hoặc . B. . C. hoặc . D. . 0 m < 28 m> 0 28 m < < 0 m £ 28 m ³ 28 m ³

Câu 19: Với giá trị nào của thì phương trình có hai nghiệm m ( ) ( ) 2 1 2 2 3 0 m x m x m - - - + - = 1 2 ; x x thỏa mãn ? 1 2 1 2 1 x x x x + + < A. . B. . C. . D. . 1 3 m < < 2 m> 1 2 m < < 3 m> Câu 20: Với giá trị nào của tham số thì bất phương trình vô nghiệm? m 2 0 x x m - + <

A. . B. . C. . D. . 1 m> 1 m < 1 4 m < 1 4 m>

Câu 21: Xác định tất cả các giá trị của để phương trình m ( ) ( ) ( ) 3 2 3 4 5 5 4 2 4 0 m x m x m x m - + - + + + + = có ba nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1?

A. . B. . m Î Æ ( ) { } 25;0 3; \ 4 8 m æ ö÷ ç Î - È + ¥ ÷ ç ÷ çè ø

C. . D. . ( ) 25;0 3; 8 m æ ö÷ ç Î - È + ¥ ÷ ç ÷ çè ø

5 0; 4 m æ ö÷ ç Î ÷ ç ÷ çè ø

Câu 22: Các giá trị của làm cho tam thức luôn dương là? m ( )

2 4 5 f x x x m = + + - A. . B. . C. . D. . 9 m ³ 9 m> 9 m < m Î Æ

Câu 23: Cho bất phương trình . Với giá trị nào thì bất phương trình ( ) ( ) 2 2 1 3 1 1 0 m x m x m + + + + + > m vô nghiệm?

A. . B. . C. . D. . 1 2 m ¹ - ( ) 5;1 m Î - [ ] 5; 1 m Î - - m Î Æ

Câu 24: Cho tam thức . Tìm để không dương với mọi ? ( ) ( ) 2 2 2 4 f x x m x m = - + - - + m ( ) f x x A. . B. . C. . D. . { } \ 6 m Î A m Î A 6 m = m Î Æ

Câu 25: Biết rằng phương trình có đúng hai nghiệm thỏa mãn ( ) ( ) 2 2 1 2 1 4 5 0 m x m x m m + - - + + - = . Hãy chọn đáp án đúng? 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo