
Trang 1
CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1: Cho tam giác ABC có A(2;0); B(0;3); C(–3;–1). Đường thẳng đi qua B và song song với AC có phương trình là:
A. 5x–y+3=0 B. 5x+y–3=0 C. x+5y–15=0 D. x–5y+15=0
Câu 2: Cho đường thẳng (D): 2x+y–2=0 và điểm A(6;5). Điểm A’ đối xứng với A qua (D) có toạ độ là:
A. (–6;–5) B. (–5;–6) C. (–6;–1) D. (5;6)
Câu 3: Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đường thẳng (): 4x–3y=0
A. A(1;1) B. B(0;1) C. C(–1;–1) D. D(– ;0) 1 2
Câu 4: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng?
A. Đường thẳng song song với trục Oy có phương trình : x = m (m 0).
B. Đường thẳng có phương trình x = m2–1 song song với trục Ox.
C. Đường thẳng đi qua hai điểm M(2;0) và N(0;3) có ph.trình : 1 2 3 x y
Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng () : x –y+4=0 là: 3
A. B. C. D. 1 3 3 4
3
3
Câu 6: Đ.thẳng đi qua điểm A(–4;3) và song song với đ.thẳng (): là: 4 3
x t y t
A. 3x–y+9=0 B. –3x–y+9=0. C. x–3y+3=0.
Câu 7: Cho đường thẳng (): . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? 4
3
x t y t
A. Điểm A(2;0) thuộc ().
B. Điểm B(3;–3) không thuộc ();
C. điểm C(–3;3) thuộc ().
D. Phương trình : là phương trình chính tắc của (). 2 1 3 x y
Câu 8: Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x–y+2=0 là:
A. B. C. D. 2
x t y t
2
x
y t
3 1
x t y t 3
x t y t
Câu 9: Các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của đường thẳng :
A. với m R B. xy=1 1 2
x m
m y
C. x2 + y + 1 = 0 D. 1 1 4 x y
Câu 10: Cho A(5;3); B(–2;1). Đường thẳng có phương trình nào sau đây đi qua A;B:
A. 2x–2y+11=0 B. 7x–2y+3=0 C. 2x+7y–5=0 D. Đ.thẳng khác.
Câu 11: Các cặp đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau?
ThuVienDeThi.com
Trang 2
A. (d1): và (d2): 2x+y–1=0 2
1
x t y t
B. (d1): x–2=0 và (d2): 0
x y t
C. (d1): y=2x+3 và (d2): 2y=x+1.
D. (d1): 2x–y+3=0 và (d2): x+2y–1=0.
Câu 12: Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng : 2x+3y–2=0?
A. x–y+3=0 B.2x+3y–7=0 C. 3x–2y–4=0 D. 4x+6y–11=0
Câu 13: Cho phương trình tham số của đường thẳng (D): (k R). Phương trình nào sau đây là phương 3 2 1
x k y k
trìnhg tổng quát của (D):
A. x+2y–5=0 B. x+2y+1=0 C. x–2y–1=0 D. x–2y+5=0
Câu 14: Ph.trình tham số của đ.thẳng (D) đi qua M(–2;3) và có VTCP =(1;–4) là: u
A. B. C. D. 2 3 1 4
x t y t
2 3 3 4
x t y t
1 2 4 3
x t y t
3 2 4
x t y t
Câu 15: Toạ độ điểm đối xứng của điểm A(3;5) qua đường thẳng y = x là:
A. (–3;5) B. (–5;3) C. (5;–3) D. (5;3)
Câu 16: Ph.trình tổng quát của đường thẳng (D) đi qua hai điểm M(1;2) và N(3;4) là:
A. x+y+1=0 B. x+y–1=0 C. x–y–1=0 D. đ.thẳng khác.
Câu 17: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2);B(5;6) là:
A. B. C. D. (4;4) n (1;1) n ( 4;2) n ( 1;1) n
Câu 18: Hai đường thẳng (d1) : x+3y –3=0 và(d2) : là hai đường thẳng : 2 3
2
x t
y t
A. Cắt nhau. B. Song song. C. Trùng nhau.
Câu 19: Họ đường thẳng (dm): (m–2)x +(m+1)y–3=0 luôn đi qua một điểm cố định. Đó là điểm có toạ độ nào trong các
điểm sau?
A. A(–1;1) B. B(0;1) C. C(–1;0) D. D(1;1)
Câu 20: Phương trình đường trung trực của AB với A(1;3) và B(–5;1) là:
A. x–y+1=0 B. C. D. 2 3 1
x t y t
2 2 3 2 x y 2 3 2 2
x t y t
Câu 21: Cho 2 điểm A(–1;2); B(–3;2) và đường thẳng (): 2x–y+3=0. Điểm C trên đường thẳng () sao cho ABC
là tam giác cân tại C có toạ độ là:
A. C(–2;–1) B. C(0;0) C. C(–1;1) D. C(0;3)
Câu 22: Cho đường thẳng (D): y=2 và hai điểm A(1;2);C(0;3). Điểm B trên đường thẳng (D) sao cho tam giác ABC cân
tại C có toạ độ là:
A. B(5;2) B. B(4;2) C. B(1;2) D. B(–2;2)
Câu 23: Cho ba điểm A(1;2); B(0;4);C(5;3) . Điểm D trong mặt phẳng toạ độ sao cho ABCD là hình bình hành có toạ
độ là:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.