Quảng cáo
Toán 10 - Chương II Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng
QR

Toán 10 - Chương II Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

I. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ ( 0 0 0 180 ) 

Câu 1: Giá trị của bằng bao nhiêu? 0 0 sin60 cos30 

A. B. C. D. 1 3 2 3 3 3

Câu 2: Giá trị của bằng bao nhiêu? 0 0 tan30 cot30 

A. B. C. D. 2 4

3

1 3 3  2

3

Câu 3: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. B. C. tan D. 0 3 sin150 2  0 3 cos150 2  0 1 150

3  0 cot150 3 

Câu 4: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?  

A. B. C. D. sin sin    cos cos    tan tan    cot cot   

Câu 5: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. B. 0 sin(180 ) sin     0 cos(180 ) cos    

C. D. 0 tan(180 ) tan     0 cot(180 ) cot    

Câu 6: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. B. 0 0 sin0 cos0 1   0 0 sin90 cos90 1  

C. D. 0 0 sin180 cos180 1   0 0 3 1 sin60 cos60 2

  

Câu 7: Cho góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? 

A. B. C. tan D. sin 0   cos 0   0   cot 0  

Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. B. 0 0 cos60 sin30  0 0 cos60 sin120 

C. D. 0 0 cos30 sin120  0 0 sin60 cos120 

Câu 9: Đẳng thức nào sau đây sai :

A. sin450 + sin450 = B. sin300 + cos600 = 1. 2

C. sin600 + cos1500 = 0 D. sin1200 + cos300 = 0

Câu 10: Cho hai góc nhọn và ( . Khẳng định nào sau đây là sai?   )   

A. B. C.tan D. cot cos cos    sin sin    tan 0     cot   

Câu 11: Cho ABC vuông tại A, góc B bằng . Khẳng định nào sau đây là sai? 0 30

A. B. C. D. 1 cos

3  B 3 sin 2  C 1 cos 2  C 1 sin 2  B

Câu 12: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. B. 0 sin sin(180 )     0 cos cos(180 )    

ThuVienDeThi.com

Trang 2

C. D. cot 0 tan tan(180 )     0 cot(180 )    

Câu 13: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. B. 0 0 cos75 cos50  0 0 sin80 sin50 

C. D. 0 0 tan 45 tan60  0 0 cos30 sin60 

Câu 14: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A. B. 0 0 sin90 sin100  0 0 cos95 cos100 

C. D. cos145 0 0 tan85 tan125  0 0 cos125 

Câu 15: Hai góc nhọn và phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?  

A. B. C. D. sin cos    tan cot    1 cot cot    cos sin   

Câu 16: Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

A. B. 2 2 sin cos 1     2 2 sin cos 1 2    

C. D. 2 2 sin cos 1     2 2 sin 2 cos 2 1    

Câu 17: Cho biết . Giá trị của bằng bao nhiêu? sin cos  a   sin .cos  

A. B. 2 sin .cos a   sin .cos 2 a  

C. D.

2 1 sin .cos 2   a  

2 11 sin .cos 2

 a  

Câu 18: Cho biết . Tính giá trị của biểu thức ? 2 cos 3   cot 3tan 2cot tan    E    

A. B. C. D. 19 13  19 13

25 13

25 13 

Câu 19: Cho biết . Tính giá trị của E = ? cot 5   2 2cos 5sin cos 1     

A. B. C. D. 10

26

100

26

50 26

101

26

Câu 20: Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. B. 2 2 (cos sin ) (cos sin ) 2,      x x x x x 2 2 2 2 0 tan sin tan sin , 90    x x x x x

C. D. 4 4 2 2 sin cos 1 2sin cos ,    x x x x x 6 6 2 2 sin cos 1 3sin cos ,    x x x x x

Câu 21: Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. B. 0 0 1 cos sin ( 0 , 180 ) sin 1 cos      x x x x x x

0 0 0 1 tan cot ( 0 ,90 ,180 ) sin cos    x x x x x

C. D. 2 2 0 0 0 2 2 1 tan cot 2 ( 0 ,90 ,180 ) sin cos     x x x x x

2 2 sin 2 cos 2 2   x x

II. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Câu 22: Trong mpOxy có hai vectơ đơn vị trên hai trục là , . Cho = a +b , nếu = 3 thì (a, b là cặp i j v i j . v j

số nào sau đây :

A. (2, 3) B. (3, 2) C. (– 3, 2) D. (0, 2)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo