Quảng cáo
Toán 10 - Ôn tập phần trắc nghiệm
QR

Toán 10 - Ôn tập phần trắc nghiệm

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1. Cho đ. thẳng d có ph. trình: 2x - y+5 =0. Tìm 1 VTPT của d. A. B. C. D.   6; 3     8;4    0,1 ; 0,2   1; 2 

Câu 2. Cho ph.trình th. số của đ. thẳng (d): . Trong các phương trình sau đây, ph. trình nào là ph. trình tổng quát 5

9 2 x t y t       của (d)? A. B. C. D. 2 1 0 x y   2 1 0 x y   2 2 0 x y    2 2 0 x y   

Câu 3. Đ. thẳng d: có 1 VTCP là: A. B. C. D. 2 3

3 4

x t

y t

        4 2 ; 3 2 t t     4 ;3 t t     3.2 ;4.2    3 1; 4 1  

Câu 4. Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x –y +2 =0:

A. B. C. D. 10

12 x t y t       

2 x

y t

    

13

11

x t

y t

       3 x t y t       Câu 5. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2) ; B(5; - 6) là:

A. B. C. D. (4; 8) n   

( 2;6) n  

( 12;6) n  

( 6 ; 3) n   

Câu 6. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đ. thẳng (): 4x–3y + 1=0 A. (1;1) B. (0;1) C. (–1;–1) D. (– ;0) 1 2 Câu 7. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5) A. 6x − 2y + 20 = 0 B. -9x - 3y +24 = 0 C. 9x − 3y + 18 = 0 D. −x + 3y + 6 = 0

Câu 8. Đ thẳng: 51x − 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây ? A. B. C. D. 3 1; 4       

4 1; 3       

3 1; 4      

3 1; 4       

Câu 9. Ph. trình tham số của đ. thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP =(1;–4) là: u

A. B. C. D. 2

3 4

x t

y t

     

2 0,5

3 2

x t

y t

     

1 2

4 3

x t

y t

    

2 0,5 3 2 x t y t       Câu 10. Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB. A. 3x + y + 1 = 0 B. x + 3y + 1 = 0 C. 3x − y + 4 = 0 D. x + y − 1 = 0 Câu 11. Viết phương trình của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0)

A. B. C. D. 1 5 3 x y   1 5 3 x y    1 3 5 x y   1 5 3 x y  

Câu 12. Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x+3y–2=0?

A. x –y +3 =0 B. 2x +3y –7=0 C. 3x –2y –4 =0 D. 4x +6y –11 =0 Câu 13. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(−1 ; 2) và vuông góc với đ thẳng có ph.trình 2x − y + 4 = 0. Là

A. x + 2y = 0 B. x −2y + 5 = 0 C. x +2y − 3 = 0 D. −x +2y − 5 = 0 Câu 14. Cho △ABC có A(1 ; 1), B(0 ; −2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến BM.

A. 7x +7 y + 14 = 0 B. 5x − 3y +1 = 0 C. 3x + y −2 = 0 D. −7x +5y + 10 = 0 Câu 15. Cho △ABC có A(2 ; −1), B(4 ; 5), C(−3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH. A. 7x + 3y −11 = 0 B. −3x + 7y + 13 = 0 C. 7x + 3y +13 = 0 D. 3x + 7y + 1 = 0

Câu 16. Phương trình đường thẳng đi qua điểm và có hệ số góc là 1 ( 2; ) N - 2

3 k =

A. B. C. D. 2 3 7 0 x y - + = 2 3 7 0 x y - - = 2 3 1 0 x y + + = 3 2 8 0 x y - + = Câu 17. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: △1: x − 2y + 1 = 0 và △2: −3x + 6y − 10 = 0. A. Song song. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Trùng nhau. D. Vuông góc nhau. Câu 18. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng: 7x − 3y + 16 = 0 và đường thẳng D: x + 10 = 0.

A. (−10 ; −18) B. (10 ; 18) C. (−10 ; 18) D. (10 ; −18). Câu 19. Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song nhau : 2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0?

A. m = 0. B. m = 1. C. m = – 1. D. 2.

Câu 20. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: △1: và △2: 4 2

1 3

x t

y t

     

3 2 14 0 x y   

A. Song song nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Trùng nhau. D. Vuông góc nhau.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo