Quảng cáo
Toán 10 - Trắc nghiệm phương trình - Hệ phương trình và hàm số
QR

Toán 10 - Trắc nghiệm phương trình - Hệ phương trình và hàm số

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1

Trắc nghiệm pt - hệ pt và hàm số 1. Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng khi: y ax b     2; 2 A  2 1 y x  

A. B.   2, 2 1 2 a b    2, 0 a b  

C. D 2, 2 2 2 a b      2, 2 1 2 a b   

2: Một ô tô đi từ đến . Cùng lúc từ địa điểm nằm trên đoạn có một ô tô vận tải cùng đi đến A C B AC . Sau 5h hai ô tô gặp nhau tại . Tính thời gian ôtô du lịch đi từ đến , biết vận tốc ô tô vận tải C C A B

bằng vận tốc ô tô du lịch. 3 5 A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 0,5h 2h 1h

3. Cho hàm số có đồ thị (P). Tọa độ đỉnh của (P) là: 2 2 3 1 y x x   

A. B C. D. 3 1 ; 4 8        

3 1 ; 4 8       

3 1 ; 4 8       

3 1 ; 4 8       4: Giải phương trình . 2 1 1 x x   

A. Vô nghiệm. B. . C. . D. Kết quả khác. 0 x  1 x 

5. Cho hàm số có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là: 2 2 3 y x x    A B. C. D. 1 x  1 x  2 x  1 y  6: Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. m 4 2 2 0 x x m   

A. . B. . C. . D. . 0 1 m   0 m  1 m  0

1

m

m

     7: Giải phương trình . 2 3 5 x x   

A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 8

2 3

x

x

    

8 x 

8

2 3

x

x

     8: Tìm để phương trình có nghiệm duy nhất. m 2 2 m x x m    A. . B. . C. . D. . 2 m  1 m  2 m  2 m 

9. Hàm số bậc hai đi qua hai điểm A(1;1) và B(2;1) khi a và c bằng 2 4 y ax x c   

A. B 4 11 ; 3 3 a c   4 11 ; 3 3 a c  

C. D. 4 11 ; 3 3 a c   4 11 ; 3 3 a c  

10: Giải phương trình . 2 2 3 2 4 x x x x    

A. . B. . C. . D. Vô nghiệm. 8 3 x  3 8 x  8 3 x 

11: Giải phương trình . 1 1 x x  

A. . B. . C. Vô nghiệm. D. . 0

3

x

x

   

3 x  0 x 

12. Đồ thị bậc hai có đỉnh I(1;2) khi a và c bằng 2 4 y ax x c    A. B. C D. 2; 4 a c   2; 4 a c   2; 4 a c   2; 4 a c  

13: Điều kiện của phương trình là 2 2 1 1 x x x x    A. . B. . C. . D. . 1 x  1 x  1 x  1 x  14: Số nghiệm của phương trình là 1 2 2 x x x    A. . B. . C. . D. . 1 0 2 3 15: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

ThuVienDeThi.com

2

A. . B. . C. . D. . 2

2

0

x y

x y

      

2

2

2

x y

x y

     

2

1 1 2

x y

x y

     

2

2 0

x y

x y

     

16. Đồ thị bậc hai đi qua các điểm khi các hệ số a, b, c bằng 2 y ax bx c    (0;2), (1;5) ( 1;3) và A B C  A. B. 2; 1; 2 a b c    2; 1; 2 a b c    C. D 2; 1; 2 a b c    2; 1; 2 a b c    17: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. . B. . 1 2 x x x     2 x x  C. . D. . 4 2 0 x   x x 

18: Phương trình .   2 16 3 0 x x   

A. Có 1 nghiệm. B. Vô nghiệm. C. Có 3 nghiệm. D. Có 2 nghiệm.

19: Giải hệ phương trình: . 2 2 2

2

x y

x y xy

       A. . B. . C. . D. Kết quả khác.   ; 1;1 x y     ; 0;2 x y     ; 2;0 x y 

20: Tìm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất. m 2

2 3

x y

x my

       A. . B. . C. Không có. D. . 2 m  2 m  2 m 

21. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ:

x

y

1

1

O

A. B. 2 2 3 1 y x x    2 2 3 1 y x x   

C D. 2 2 3 1 y x x    2 2 3 1 y x x   

22. Hàm số bậc hai đạt GT nhỏ nhất bằng và nhận giá tri bằng 1 khi x = - 1 2 y ax bx c    2 1 khi x   thì các hệ số a, b, c bằng

A. B. 3 3 5 ; ; 4 2 4 a b c    3 3 5 ; ; 4 2 4 a b c   

C D. 3 3 5 ; ; 4 2 4 a b c    3 3 5 ; ; 4 2 4 a b c   

23. Đồ thị hàm số bậc hai nhận trục tung làm trục đối xứng và cắt đường thẳng 2 y ax bx c    2 x y 

tại các điểm có hoành độ là và thì các hệ số a, b, c bằng 1  3 2

A. B. 3 1, 0, 2 a b c    3 1, 0, 2 a b c    

C. D. 3 1, 0, 2 a b c    3 1, 0, 2 a b c    

24. Hàm số bậc hai có GT nhỏ nhất bằng và tổng lập phương các nghiệm 2 y ax bx c    1 3 4 2 khi x 

của bằng 9 thì các hệ số a, b, c bằng 0 y  A. B. 1, 3, 2 a b c    1, 3, 2 a b c    C D. 1, 3, 2 a b c    1, 3, 2 a b c   

Đáp án: 1d 2b 3b 4c 5a 6a 7c 8b 9b 10c 11b 12c 13d 14b 15a 16d 17a 18d 19a 20b 21c 22c 23b 24c

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo