
-1-
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG V : THỐNG KÊ BIẾT Câu 1. Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào các công việc của môn thống kê ? A . Thu thập số liệu . B . Trình bày số liệu . C . Phân tích và xử lí số liệu . D . Ra quyết định dựa trên số liệu . Câu 2. Để điều tra các con trong mỗi gia đình của một chung cư gồm 100 gia đình . Người ta chọn ra 20 gia đình ở tầng 4 và thu được mẫu số liệu sau đây : 2 4 2 1 3 5 1 1 2 3 1 2 2 3 4 1 1 2 3 4 Kích thước của mẫu là bao nhiêu ? A . 5 B . 20 C . 4 D . 100 Câu 3. Để điều tra các con trong mỗi gia đình của một chung cư gồm 100 gia đình . Người ta chọn ra 20 gia đình ở tầng 4 và thu được mẫu số liệu sau đây : 2 4 2 1 3 5 1 1 2 3 1 2 2 3 4 1 1 2 3 4 Dấu hiệu ở đây là gì ? A . Số gia đình ở tầng 4 . B . Số con ở mỗi gia đình C . Số tầng của chung cư . D . Số người trong mỗi gia đình . Câu 4. Để điều tra các con trong mỗi gia đình của một chung cư gồm 100 gia đình . Người ta chọn ra 20 gia đình ở tầng 4 và thu được mẫu số liệu sau đây : 2 4 2 1 3 5 1 1 2 3 1 2 2 3 4 1 1 2 3 4 Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong mẫu số liệu trên ? A . 4 B . 20 C . 10 D. 5 Câu 5. Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh . Người ta thấy có 72 bài được điểm 5. Hỏi tần suất của giá trị xi = 5 là bao nhiêu ? A . 72% B. 36% C. 18% D. 10% Câu 6. Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh . Người ta thấy số bài được điểm 10 chiếm tỉ lệ 2,5 % . Hỏi tần số của giá trị xi = 10 là bao nhiêu? A . 10 B. 20 C. 25 D. 5 Câu 7. Trong các loại biểu đồ sau, loại biểu đồ nào thích hợp nhất cho việc thể hiện bảng phân bố tần suất ghép lớp A. Biểu đồ hình quạt B.Biểu đồ hình cột C. Tổ chức đồ D. Biểu đồ đa giác tần số Câu 8. Trong các loại biểu đồ sau, loại cho nào cho thấy rõ nhất sự so sánh một thành phần với toàn thể A. Biểu đồ hình cột B. Tổ chức đồ C. Biểu đồ đa giác tần số D.Biểu đồ hình quạt Câu 9. Ba nhóm học sinh gồm 410 người,15 người,25 người.Khối lượng trung bình của mỗi nhóm lần lượt là 50kg,38kg,40kg.Khối lượng trung bình của cả ba nhóm học sinh là A. 41,6kg B. 42,4kg C. 41,8kg D. Đáp số khác Câu 10. Cho dãy số liệu thống kê: 48,36,33,38,32,48,42,33,39. Khi đó số trung vị là A. 32 B. 36 C. 38 D. 40 Câu 11. Cho mẫu số liệu thống kê .Mốt của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? 6,5,5,2,9,10,8
A. 5 B. 10 C. 2 D. 6 Câu 12. Cho mẫu số liệu thống kê .Trung vị của mẫu số liệu trên là bao nhiêu? 28,16,13,18,12,28,13,19
A. 14 B. 16 C. 18 D. 20 Câu 13. Điểm thi học kì của một học sinh như sau:4;6;2;7;3;5;9;8;7;10;9. Số trung bình và số trung vị lần lượt là A. 6,22 và 7 B. 7 và 6 C. 6,6 và 7 D. 6 và 6 Câu 14. Cho mẫu số liệu thống kê: .Số trung bình của mẫu số liệu trên là 8,10,12,14,16
A. 12 B. 14 C. 13 D. 12,5 Câu 15. Cho dãy số liệu thống kê:21,23,24,25,22,20.Số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê đã cho là A. 23,5 B. 22 C. 22,5 D. 14 Câu 16. Cho mẫu số liệu thống kê: .Phương sai của mẫu số liệu trên là bao nhiêu? 2,4,6,8,10
A. 6 B. 8 C. 10 D. 40 Câu 17. Cho dãy số liệu thống kê:1,2,3,4,5,6,7.Phương sai của mẫu số liệu thống kê đã cho là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 18. Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là A. Mốt B. Số trung bình C. Số trung vị D. Độ lệch chuẩn Câu 19. Nếu đơn vị của số liệu là kg thì đơn vị của phương sai là A. kg B. kg2 C. Không có đơn vị D. kg/2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.