Quảng cáo
Toán 10 - Câu tập trắc nghiệm
QR

Toán 10 - Câu tập trắc nghiệm

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CÂU TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Cho hàm số: y = . Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số: 2

1 2 3 1    x x x A. M1(2; 3) B. M2(0; 1) C. M3 (1/ 2 ; –1/ 2 ) D. M4(1; 0)

Câu2 : Cho hàm số y =f(x)= . Tính f(4), ta được kết quả :

2

2 , x (- ;0) 1

x+1 , x [0;2]

1 , x (2;5]

         

x

x

A. B. 15 C. D. Kết quả khác. 2 3 5

Câu 3 : Tập xác định của hàm số y = là: 2 7    x x A. (–7;2) B. [2; +∞) C. [–7;2]; D. R\{–7;2}

Câu 4 : Tập xác định của hàm số y = là: 5 2 ( 2) 1    x x x

A. (1; ) B. ( ; + ∞) C. (1; ]\{2} D. Kết quả khác. 5 2

5 2

5 2

Câu 5 : Tập xác định của hàm số y = là: | | 1  x

A. (–∞; –1]  [1; +∞) B. [–1; 1] C. [1; +∞) D. (–∞; –1].

Câu 6 : Hàm số y = xác định trên [0; 1) khi: 1 2 1    x x m

A. m < B. m  1 C. m < hoặc m  1 D. m  2 hoặc m < 1. 1 2

1 2 Câu 7 : Cho hai hàm số f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng (a; b). Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y = f(x) + g(x) trên khoảng (a; b) ? A. đồng biến B. nghịch biến C. không đổi D. không kết luận được Câu 8 : Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến với mọi x thuộc tập xác định của nó

A. y = -2x +1 B. C. y = |x| D. y = 2x2 +3x -4 1   y x Câu 9 : Trong các hàm số sau đây: y = |x|; y = x2 + 4x; y = –x4 + 2x2 ; có bao nhiêu hàm số chẵn? 4 2 4 2016 y x x   

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 10 : Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A. B. C. D.

3 2 2 2   y x x 2 2

2    y x x 1 1     y x x 1 1     y x x

Câu 11 : Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |2x + 1| – |2x – 1|, g(x) = – |x|+x2 A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn B. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ D. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. Câu 12 : Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số: y = 2x3 + 3x + 1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng? A. y là hàm số chẵn. B. y là hàm số không có tính chẵn lẻ. C. y là hàm số lẻ. D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. Câu 13 : Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?

A. y = x3 + 1 B. y = x3 – x C. y = x3 + x D. y = 1

x Câu 14 : Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn? A. y = |x + 1| + |1 – x| B. y = |x + 1| – |x – 1| C. y = |x2 – 1| + |x2 + 1| D. y = |x2 + 1| – |1 – x2| Câu 15 : Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(–1; 2) và B(3; 1) là:

A. y = B. y = C. y = D. y = . 1 4 4  x 7 4 4   x 3 7 2 2  x 3 1 2 2   x

Câu 16 : Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?

A. y = và y = B. y = và y = 1 1

2

 x 2 3  x 1

2 x 2 1 2  x

C. y = và y = D. y = và y = . 1 1

2   x 2 1 2

          x 2 1  x 2 7  x

ThuVienDeThi.com

Câu 17 : Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = x + 2 và y = – x + 3 là: 3 4

A. B. C. D. 4 18 ; 7 7      

4 18 ; 7 7       

4 18 ; 7 7       

4 18 ; 7 7         Câu 18 : Các đường thẳng y = –5(x + 1); y = ax + 3; y = 3x + a đồng quy với giá trị của a là: A. –10 B. –11 C. –12 D. –1 Câu 19 : Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = –x2 + 4x là: A. I(2; 12) B. I(2; 4) C. I(–2; –4); D. I(-2; -12).

Câu 20 : Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x = ? 3 4

A. y = 4x2 – 3x + 1; B. y = –x2 + x + 1; C. y = –2x2 + 3x + 1; D. y = x2 – x + 1. 3 2

3 2 Câu 21 : Cho hàm số y = f(x) = – x2 + 4x + 2. Câu nào sau đây là đúng? A. y giảm trên (2; +∞) B. y giảm trên (–∞; 2) C. y tăng trên (2; +∞) D. y tăng trên (–∞; +∞). Câu 22 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (– ; 0) ? A. y = x2 + 1 B. y = – x2 + 1 C. y = (x + 1)2 D. y = – (x + 1)2. 2 2 2 2 Câu 23 : Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(8; 0) và có đỉnh S(6; –12) có ph.trình là: A. y = x2 – 12x + 96 B. y = 2x2 – 24x + 96 C. y = 2x2 –36 x + 96 D. y = 3x2 –36x + 96 Câu 24 : Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = – 2 và đi qua A(0; 6) có phương trình là:

A. y = x2 + 2x + 6 B. y = x2 + 2x + 6 C. y = x2 + 6 x + 6 D. y = x2 + x + 4 1 2 Câu 25 : Cho M  (P): y = x2 và A(3; 0). Để AM ngắn nhất thì: A. M(1; 1) B. M(–1; 1) C. M(1; –1) D. M(–1; –1). Câu 26 : Parabol y = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo