
01. Thể tích của khối lập phương có cạnh 2a bằng.
A. B. C. D. 3 a 3 4a 3 8a 3 2a
02. Cho khối hộp chử nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AD = 2a và góc tạo bởi (ABC’D’) và (ABCD) bằng . Thể tích 0 60 khối hộp chử nhật đó bằng:
A. B. C. D. 3 8a
3 6 a 3 4 6 a 3 4 3 a
03. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, M là trung điểm A’B’.Mặt phảng BCM cắt hình lăng trụ thành 2 phần. Gọi thể tích phần
chứa điểm A là , thể tích phần còn lại là . Khi đó tỷ số 1v 2v
1
2
v v
Bằng:
A. 7/5 B. 3/2 C. 5/7. D. 1 04. Cho khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và góc giữa AC’ và
(ABCD) bằng .Thể tích khối lăng trụ đó bằng: 0 60
A. B. C. D. 3 3 a 3 4a 3 6a
3 6 a
05. Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ , gọi I là tâm của mặt CDD’C’ và AI = . Thể tích của khối lập phương đó
1 6 2 a
bằng
A. B. C. D. 3 a 3 2a 3 6a
3 3 6 4 a
06. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi G là trong tâm tam giác ABC. Khoảng cách từ G đến (A’BC) bằng:
A. B. C. D.
2 57 57 a 57 57 a 2 57 19 a
3 a
07. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông tại A, AB = a, ; góc tạo bởi B’C và (ABB’A’) A 0 60 ABC
bằng . Thể tích khối lăng trụ đó bằng: 0 30
A. B. C. D. 3 3 a 3 6 a 3 a 3 4a
08. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a, góc tạo bởi (A’BC) và (ABC) bằng . Thể tích khối 0 60 lăng trụ đó bằng:
A. B. C. D.
3 3 3 8 a
3 3 3 a
3 3 3 10 a
3 4 3 a
09. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông tại A. Gọi M, N lần lượt là trung điểm CC’, BB’. Mặt
phẳng ( AMN) cắt khối lăng trụ thành 2 phần, phần chứa điểm A’ có thể tích , phần còn lại có thể tích , khi đó bằng: 1v 2v
1
2
v v
A. 1 B. 2 C. 3 D. 5/2
10. Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a và BC’= . Thể tích khối lăng trụ đó bằng: 5 a
A. B. C. D. 3 5 5 a 3 a
3 3
2 a
3 5 a
11. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có tam giác ABC đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) là trung điểm H
của cạnh BC; góc tạo bởi AA’ và (ABC) bằng . Thể tích lăng trụ đó bằng: 0 45
A. B. C. D. 3 2 a
3 3
8 a 3 3
7 a
3 2 7 a
12. Cho hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có ABCD là hình chử nhật với AB =a, . Hình chiếu vuông góc của A’ 3 AD a
trên (ABCD) là tâm O của ABCD và AA’ =3a. Thể tích khối lăng trụ đó bằng:
A. B. C. D. 3 4 6 a 3 3 6 a
3 2 6 a 3 6 a
13. Thể tích khối chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng là: 3 a
3 3 3
3 3 2 2 . . . .2 3 6 5 6 a a a A B C D a ThuVienDeThi.com
14.Thể tích khối chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a là:
3 3 3
3 14 13 14 . . . . 7 6 6 7 a a a A B C D a
15. Thể tích khối chóp tam giác đều cạnh đáy băng a và góc tạo bởi cạnh bên và đáy bằng là: 0 60
3 3 3
3 3 3 3 . . . . 3 14 12 11 a a a A B C D a
16. Thể tích khối chóp tứ giác đều có đường chéo đáy bằng và góc tạo bởi mặt bên và đáy bằng là: 2 a 0 60
3 3 3 3 3 3 2 3 . . . . 4 5 6 6 a a a a A B C D
17. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Khi đó khoảng cách giữa AB đến (SCD) bằng:
14 14 13 . .2 . . 4 15 15 a a a A B a C D
18. Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông ở B và SA vuông góc với (ABC) . Cho AB=a, SA= , trung 3 a
tuyến BM của tam giác ABC bằng a. Khi đó thể tích khối chóp SABC bằng:
3 3 3
3 3 . . . .2 2 4 3 a a a A B C D a
19.Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông ở B và SA vuông góc với (ABC) . Cho AB=a, SA= , trung 3 a
tuyến BM của tam giác ABC bằng a. Khi đó khoảng cách từ điểm A đến( SBC) bằng : 3 3 3 . . . . 3 2 4 a a a A B C D a
20. Cho hình chóp SABC có tam giác ABC đều cạnh a. SA vuông góc với (ABC) và góc tạo bởi (SBC) với (ABC) bằng 0 60
. Khi đó thể tích khối chóp bằng:
3 3 3
3 3 3 3 . . . . 3 6 7 8 a a a A B C D a
21. Cho hình chóp SABC có tam giác ABC đều cạnh a. (SAB) vuông góc với (ABC) và tam giác SAB cân ở S; góc tạo bởi
SC và (ABC) bằng . Thể tích khối chóp bằng: . 0 30
3 3 3 3 3 3 3 3 . . . . 6 12 8 24 a a a a A B C D
22. Cho hình chóp SABC có tam giác ABC vuông ở A, (SBC) vuông góc với (ABC) và tam …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.