
T.H.H.L 0906070512
KIểM TRA toán 10
Thời gian 45’ Họ và tên:...................................................
Câu 1: Giải bất phương trình . 2 1 1 1 x x
+ > - A. hoặc . B. . C. . D. . 2 x < - 1 x > 1 x < 2 x < - 2 1 x - < <
Câu 2: Giải bất phương trình . 1 3 1 x x + £ - A. . B. . C. hoặc . D. hoặc . 1 x < 1 2 x < £ 1 x < 2 x > 1 x < 2 x =
Câu 3: Giải bất phương trình . 2 2 5 5 1 x x
- £ - +
A. . B. . C. . D. . 2 0 5 x - £ £ 2 5 x ³ - 2 0 5 x £ £ 2 0 5 x - £ <
Câu 4: Giải bất phương trình . 1 2 2 x x - £
A. . B. . C. . D. hoặc . 1 0 4 x < £ 0 x < 1 0 4 x < < 0 x < 1 4 x ³
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình là ( ) 2 16 0 x x - >
A. . B. . C. . D. . ( ) 4;4 T = - ( ) 4;0 T = - ( ) ( ) 4;0 4; T = - È + ¥ ( ) 4; T = + ¥
Câu 6: Giải bất phương trình . 2 1 1 1 x x - ³ - A. . B. . C. . D. hoặc . 0 x < 0 1 x < < 1 x < 1 x > 0 x <
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là 2 4 8 4 0 x x - + - < A. . B. . C. . D. . { } \ 1 T = ¡ T = Æ { } 1 T = T = ¡
Câu 8: Giải bất phương trình . 2 1 1 x x + > +
A. . B. . C. hoặc . D. . 2 3 x < - 2 0 3 x - < < 0 x > 2 3 x < - 0 x >
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình là
2 2 0 1 x x x
- > - A. . B. . C. . D. . ( ) 1;2 T = ( ) ( ) ;0 2; T = - ¥ È + ¥ ( ) ( ) 0;1 2; T = È + ¥ ( ) 0;1 T =
Câu 10: Cho biểu thức . Mệnh đề nào dưới đây là sai? ( ) 2
2 3 4 2 12 x f x
x x + =
- -
A. . B. . C. . D. . ( ) ( ) 0, 2; f x x > " Î + ¥ ( ) 0, f x x ¹ " Î ¡ ( ) 3 0, 2 f x x < " < - ( ) 0, 2 f x x < " <
Câu 11: Cho biểu thức . Mệnh đề nào dưới đây là đúng? ( )( ) 2 1 3 7 12 P x x x = - + +
A. . B. . C. . D. . 1 0, 4; 3 P x
æ ö÷ ç ÷ > " Î -ç ÷ ç ÷ çè ø ( ) 0, ; 4 P x > " Î - ¥ - 1 0, ; 3 P x
æ ö÷ ç ÷ < " Î - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
1 0, 3; 3 P x
æ ö÷ ç ÷ < " Î -ç ÷ ç ÷ çè ø Câu 12: Bất phương trình nào dưới đây vô nghiệm? A. . B. . C. . D. . 2 4 4 0 x x - + - ³ 2 3 0 x x - > 2 3 6 19 0 x x - + - < 2 5 9 0 x x + + <
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình là ( ) 2 1 0 x x - <
A. . B. . C. . D. . ( ) 1;1 T = - ( ) 0;1 T = ( ) ( ) 1;0 1; T = - È + ¥ ( ) ;1 T = - ¥
ThuVienDeThi.com
T.H.H.L 0906070512
Câu 14: Giải hệ bất phương trình . 2 2 1 0
7 12 0
x
x x
ìï - £ ïíï - + > ïïî
A. . B. . C. . D. . 3 4 x < < 1 2 x £ 4 x < 3 x >
Câu 15: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
2
2
3 4 0
2 0
x x
x x
ìï - - + ³ ïïíï - < ïïî A. . B. . C. . D. . ( ) 0;1 T = (0;1 T ù = úû 0;1 T é ù = ê ú ë û ) 0;1 T é = êë Câu 16: Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt. m 2 2 2 0 x mx m - + + = A. . B. . C. . D. . ( ) 2; m Î + ¥ ( ) ( ) ; 1 2; m Î - ¥ - È + ¥ ( ) 1;2 m Î - ( ) ; 1 m Î - ¥ -
Câu 17: Tìm để , . m ( ) 2 2 3 2 0 x m x m - + + > x " Î ¡
A. . B. . C. hoặc . D. . 1 9 m < < 9 m < 1 m < 9 m > 1 m >
Câu 18: Tìm để , . m ( ) 2 2 4 4 0 x m x m - + + + + < x " Î ¡
A. . B. . C. . D. . 12 4 m - < < - 4 m > - 4 m < - 12 m < -
C©u 19:Cho x, y thỏa mãn . Giá trị lớn nhất của biểu thức , 0
3
x y
x y
2 1 1 x y P x y
A. 5 2
B. 5 3
C. 5 4
D. 5
C©u 20:Tập nghiệm của bất phương trình là 2 2 3 4 1 3 8 x x x x
A. 9 ( ; ] 5 B. 9 ( 2; ] 5 C. ( 3;5] D. A
C©u 21:Tập nghiệm của bất phương trình là 2 ( 1)( 4) 5 5 28 x x x x A. [ 2;4) B. ( ;4] C. ( ;5) D. ( 9;4)
C©u 22:Cho hệ bất phương trình . Cặp nghiệm của hệ bất phương trình là: 3 4 0 2 3 0 x y x y A. (2; 3) B. (2;3) C. (1; 1) D. ( 2;1)
C©u 23:Cho hệ bất phương trình . Cặp nghiệm của hệ bất phương trình là: 3 0 2 3 2
x y x y x y
A. ( 2; 3) B. (2; 3) C. ( 2;2) D. (2;1)
C©u 24:Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi 2 2( 1) 9 5 0 x m x m
A. ( 2;1) m B. ( 2;6) m C. 5 ( ;1) (6; ) 9 m D. (6; ) m
C©u 25:Phương trình vô nghiệm khi 2 2( 1) 9 5 0 x m x m
A. ( ;1) m B. (1;6) m C. ( ;1) (6; ) m D. (6; ) m
C©u 26:Bất phương trình có tập nghiệm là khi 2 2( 1) 9 5 0 x m x m A
A. [1;6] m B. (1;6) m C. ( ;1] [6; ) m D. (6; ) m
C©u 27:Bất phương trình có nghiệm khi 2 4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.