Quảng cáo
Toán 10 - Ôn tập bất phương trình
QR

Toán 10 - Ôn tập bất phương trình

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

17 câu đầu có Đáp án a

1. Hệ có nghiệm khi và chỉ khi   

  

 

0 5

0

x

m x

a/ m  - 5 b/ m  - 5 c/ m tuỳ ý d/ m < 5 2. Nhị thức sau đây dương với mọi x > -2 là: a/ 2x + 6 b/ 6 -3x c/ x - 2 d/ 2x - 3 3. Tập xác định hàm số là 1 đoạn có độ dài bằng 1 khi và chỉ khi x m x y 2 6     a/ m = 2 b/ m < 3 c/ m > 3 d/ m = - 2

4. Tập nghiệm bất phương trình là: 0 4 3 2     x x a/ R b/ R \ [-4; -1] c/ R \ [1; 4] d/ (-4; -1)

5. Tập nghiệm bất phương trình là: 0 8 2 4 2    x x a/ { } b/  c/ R d/ R \ { } 2 2 2 2

6. Tập nghiệm bất phương trình là: 0 8 2 6 2    x x a/ R b/ R \ { 3 } c/  d/ { 3 } 2 2

7. Tập xác định hàm số là: 3

1 2 2

    

x x x y

a/ [ 3; +  ) b/ R \ (-2; 3) c/ R \ (1; 3) d/ (-2; 1)  (3; + )

8. Tập nghiệm bất phương trình là: x x x x   

  1

1 2

a/ (1/2 ; 1) b/ R \ [1/2; 1] c/ (1/2; + ) d/ (- ; 1) 9. Tập nghiệm bất phương trình là 0 3  x x a/ { 0 }  (1/9 ; + ) b/ { 0 }  ( 9 ; + ) c/ [0; 9] d/ [0; 1/9 ]

10. Tập nghiệm bất phương trình là: 3 1   

x

x x

a/ (0 ; + ) b/ [1 ; + ) c/ (0; 1] d/ (0; 1)

11. Tập các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu là: 0 3 2 3 ) 2 ( 2      m x x m a/ (-2; 2/3) b/ (-3/2; 2) c/ R \ [-2; 3/2] d/ R \ [-3/2; 2]

12. Tập nghiệm phương trình là: 6 5 6 5 2 2      x x x x

a/ R \ (2; 3) b/ R \ [2; 3] c/ [2; 3] d/ (2; 3)

13. Tập nghiệm phương trình là: 3

10 7

3

10 7 2 2

   

 

x

x x

x

x x

a/ [ 5 ; + ) b/ (3 ; + ) c/ (3; 5) d/ 

14. Tập nghiệm bất phương trình là: x

x x

x

x x

   

 

5

12 8

5

12 8 2 2

a/ (2; 5) b/ (- ; 5) c/ (5 ; + ) d/ (-6; -2)

15. Tập các giá trị của m để phương trình có nghiệm là: 0 2 2     m m mx x a/ [-4/3; 0] b/ [0; 4/3] c/ [-3/4; 0] d/ [0; 3/4]

16. Tập các giá trị của m để hai phương trình cùng vô nghiệm là: 0 1 )1 ( , 0 1 2 2         x m x m x x a/ (-4/3; 1) b/ (-3; 1) c/ (-3; -3/4) d/ R \ [-3;1]

17. Tập các giá trị của m để là: R x mx mx      , 0 3 2

a/ [0; 12) b/ (0; 12) c/ [0; 12] d/ (0; 12]

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

18. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. B. A B A B A B

ì < ïï < Û íï > - ïî 0

A B A B A

ì < ïï < Û íï ³ ïî

C. D.

2

0

0

A

A B B

A B

ìï ³ ïïï < Û > íïïï < ïî

A B A B A B

ì > ïï > Û íï < - ïî

19. Bất phương trình có tập nghiệm là 2

2

4 4 0 16 x x x

- + ³ - A. B. ( ) ( ) ; 4 4; - ¥ - È + ¥ A

C. D. ( ) ( ) { } ; 4 4; 2 - ¥ - È + ¥ È ( ] ( ) 4;2 4; - È + ¥

20. Bất phương trình có tập nghiệm là ( )( ) 2 5 6 5 0 x x x - + - £

A. B. C. D. [ ] [ ) 2;3 5; È + ¥ ( ] [ ] ;2 3;5 - ¥ È A ( ) ( ) 2;3 5; È + ¥

21. Tìm giá trị tham số m để phương trình có hai nghiệm trái dấu ( ) 2 2 4 5 0 m x x m - + + =

A. B. ( ) ( ) 2;0 2; m Î - È + ¥ ( ) ( ) ; 2 0;2 m Î - ¥ - È

C. D. ( ) 2;2 m Î - ( ] [ ] ; 2 0;2 m Î - ¥ - È

22. Bất phương trình có nghiệm là 2 4 x x x + £ +

A. B. [ ] [ ) 4; 2 2; x Î - - È + ¥ 4 x ³ -

C. D. 2 x ³ 4 2 x - £ £

23. Bất phương trình có nghiệm là 2 1 2 x x + < +

A. B. C. D. 3 4 x > - 3 4 x ³ - 2 x > - 3 2 4 x - < < -

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo