Quảng cáo
Câu hỏi trắc nghiệm Đại số khối 10
QR

Câu hỏi trắc nghiệm Đại số khối 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Gv : Phạm Văn Phú

1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 MỆNH ĐỀ **(Hình vẽ đánh số đến 14, bắt đầu tiếp là 15)

Câu nào sau đây không là mệnh đề : ## Bạn có đi xem phim không ? ## Tồn tại số tự nhiên n chia cho 5 dư 3 ## Luân Đôn là thủ đô nước Pháp ## Số 16 là số chính phương ** Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng : ## Nếu a và b là hai số lẻ thì a + b là số chẳn ##

## 2 : 4 1 x x $ Ỵ = Z

## 2 : 3 x Q x $ Ỵ =

** 3 : x N x x " Ỵ > Mệnh đề nào sau đây sai : ##

## " : 3 3" x R x x " Ỵ < Û <

## 2 " : " x R x x $ Ỵ =

## 2 " : 2" a Q a " Ỵ ¹ “ n N, n2 + 1 không chia hết cho 3 “ ** Cho các phát biểu sau đây :I/ Số 13 là số nguyên tố II/ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau III/ Số  là số hữu tỉ IV/ Chị ơi, mấy giờ rồi ? V/ Tổng hai cạnh của tam giác bé hơn cạnh thứ ba. Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề : ## 4 ## 3 ## 2 ## 1 ** Cho mệnh đề : “ Không có số hữu tỉ nào bình phương lên bằng 7”. Phủ định của nó là : ## Tồn tại số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 7 ## Mọi số hữu tỉ khi bình phương lên đều bằng 7 ## Mọi số hữu tỉ khi bình phương lên đều khác 7 ## Không có số hữu tỉ nào bình phương lên bằng 7 ** Mệnh đề : “Mọi học sinh phải đi học đúng giờ “ có mệnh đề phủ định là : ## Tồn tại học sinh không phải đi học đúng giờ ## Tất cả học sinh phải đi học đúng giờ ## Mọi học sinh không phải đi học đúng giờ ## Có một học sinh phải đi học đúng giờ ** Mệnh đề : “Tồn tại hình thang cân là tứ giác ngoại tiếp “ có mệnh đề phủ định là : ## Mọi hình thang cân đều không là tứ giác ngoại tiếp ## Mọi hình thang cân đều là tứ giác ngoại tiếp ## Tồn tại hình thang cân không là tứ giác ngoại tiếp ## Có một hình thang cân là tứ giác ngoại tiếp ** Biết là mệnh đề đúng . Ta có : ## P Q Þ P là điều kiện đủ để có Q ## P là điều kiện cần để có Q ## Q là điều kiện cần để có P ##

ThuVienDeThi.com

Gv : Phạm Văn Phú

2

Q là điều kiện đủ để có P ** Cho các mệnh đề: P : “ Tam giác ABC là tam giác đều “ Q : “ Tam giác ABC có độ dài ba trung tuyến bằng nhau “. Khi đó mệnh đề : là : ## P Q Þ “ Nếu tam giác ABC đều thì tam giác ABC có độ dài ba trung tuyến bằng nhau ” ## “ Nếu tam giác ABC có độ dài ba trung tuyến bằng nhau thì tam giác đó đều “ ## “Nếu tam giác ABC không đều thì tam giác ABC có độ dài ba trung tuyến không bằng nhau ” ## “Nếu tam giác ABC có độ dài ba trung tuyến không bằng nhau thì tam giác ABC không đều “ ** Cho mệnh đề chứa biến P(x) : “ “. Mệnh đề nào sau đây đúng : ## 2 5 6 x x + < P(2) ## P(1) ## P(0) ## P(6) ** Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau : ## Hai tam giác bằng nhau khi chúng có 2 cạnh bằng nhau và 1 góc bằng nhau. ## Một tam giác có hai trung tuyến bằng nhau là tam giác cân ## Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc còn lại. ## Nếu tam giác ABCø đều thì nó cân và có 1 góc bằng 60o ** Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ? ## Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau ## Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông ## Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại ## Một tam giác là khi và chỉ khi nó có hai trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 60o ** Mệnh đề nào sau đây sai : ##

## 2 " : 0" x R x " Ỵ >

## 2 " : " n N n n $ Ỵ =

## " : 2 " n N n n " Ỵ £

** 1 " : " x R x x $ Ỵ <

Mệnh đề nào sau đây đúng : ##

## 2 " : 4 1 0" x Q x $ Ỵ - =

## 2 " :( 1) 4" n N n $ Ỵ + M

## 2 " ;( 1) 1" x R x x " Ỵ - ¹ - ** 2 " : " n N n n " Ỵ > Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ? ## Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 ## Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c ## Nếu hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau ## Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5 ** Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau đây : ##

## : x Z x x $ Ỵ =

Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có 1 cạnh bằng nhau ## Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau ## Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có các góc tương ứng bằng nhau ** Trong các

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo