Quảng cáo
Toán 10 - Kiểm tra 45 phút phần bất phương trình
QR

Toán 10 - Kiểm tra 45 phút phần bất phương trình

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

I. TRẮC NGHIỆM

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Câu 1: Cho bất phương trình . Tập nào trong các tập dưới đây là tập nghiệm của (2 1)( 3) 5 0 x x - + + £ bất phương trình đã cho?

A. . B. . C. . D. . 1 3; 2 Q

é ù ê ú = -ê ú ë û

R = Æ 5;0 2 S

é ù ê ú = -ê ú ë û

1 2; 2 P

é ù ê ú = - - ê ú ë û Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình là tập nào trong các tập sau đây? 1 0 x - > A. . B. . C. . D. . ( ) 1; S = + ¥ ) 1; S é = + ¥ êë ( ;1 S ù = - ¥ úû ( ) ;1 S = - ¥

Câu 3: Tìm tất cả các nghiệm của hệ bất phương trình . 1 0 4( 1) 2 7 x

x x

ìï + £ ïíï - > - ïî

A. . B. . C. . D. . 11 1 2 x - < £ - 1 x £ - 7 x < - 3 1 2 x - < £ -

Câu 4: Tìm tất cả các nghiệm của bất phương trình . 4 3 0 x - ³

A. . B. . C. . D. . 4 3 x ³ 3 4 x £ 4 3 x £ 3 4 x ³

Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình . 2 4 3 1 0 x x - + - <

A. . B. . 1 1; 4 U

æ ö÷ ç ÷ = - - ç ÷ ç ÷ çè ø

K = ¡

C. . D. . ) 1 ; 1; 4 T

æ ù ç é ú = - ¥ È + ¥ ç ê ç ë ú çè û

S = Æ

Câu 6: Cho tam thức bậc hai . Bảng nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức bậc 2 ( ) 4 3 1 f x x x = - - hai đã cho?

x

( ) f x

1 4   1

0 0   

x

( ) f x

1 4    1

0 0   

Hình 1 Hình 2

x

( ) f x

1   1 4 

0 0   

x

( ) f x

1   1 4

0 0   

Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 3. C. Hình 4. D. Hình 2.

Câu 7: Bất phương trình xác định với mọi giá trị nào của ? 2 3 1 1 2 x x - > - -

x

A. . B. và . 2 1 x - < < - 1 x ¹ 2 x ¹ C. và . D. . 1 x ¹ - 2 x ¹ - 1 2 x < <

Câu 8: Giá trị nào sau đây của là nghiệm của bất phương trình ? x 2 ( 1) 1 x x x + £ -

A. . B. . C. . D. . 3 2 x = 0 x = 2 x = - 1 2 x = -

Câu 9: Điều kiện xác định của bất phương trình là điều kiện nào sau đây? 2 2

5 2

x x

x

+ - £

-

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

A. . B. . C. . D. . 5 2 2 x £ < 5 2 2 x £ £ 5 2 2 x < < 5 2 2 x < £

Câu 10: Cho bảng xét dấu sau:

x

( ) f x

1    4 1

( ) q x

( ) p x 0 0 0 0 0 0

           

Bảng xét dấu trên là của biểu thức nào sau đây? A. . B. . 2 ( ) ( 1)( 3 4) f x x x x = - - + + 2 ( ) ( 1)( 3 4) f x x x x = - - -

C. . D. . 2

1 ( )

3 4 x f x

x x - =

- + + 2

1 ( )

3 4 x f x

x x - + =

- + +

Câu 11: Cho phương trình , trong đó là tham số. Điều kiện của tham số 2 2( 1) 4 0 x m x + - + = m m để phương trình đã cho vô nghiệm là gì?

A. . B. , . C. . D. . 3 m > 1 m < - 3 m > 1 3 m - < < 1 m < -

Câu 12: Bất phương trình có tập nghiệm là tập nào sau đây? 2 3 10 3 0 x x - + ³

A. . B. . ( ) ; W = - ¥ + ¥ ) 1 ; 3; 3 T

æ ù ç é ú = - ¥ È + ¥ ç ê ç ë ú çè û

C. . D. . H = Æ 1;3 3 S

é ù ê ú = ê ú ë û II. TỰ LUẬN Giải các bất phương trình sau:

1) ; 2) . ( ) 3 1 4 3 0 x + - > 7 1 8 6 x x x £ - - ..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo