Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Toán 10 chương IV - Mã đề thi 132
QR

Đề kiểm tra môn Toán 10 chương IV - Mã đề thi 132

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN ĐỀ KIỂM TRA Môn : Toán 10 chương IV Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp : .............................

Câu 1: Chọn biểu thức có bảng xét dấu :

x 2 5  7 2 

-2x + 7 + + 0 - -

2 7 10 x x  

+ 0 - - 0 +

 f x + - 0 + -

A. B.  2

5 2 11 14 x f x x x     

2

2 2 16 27 2 7 10 x x f x x x      

C. D. 

2 2 17 35 2 x x f x x      2 7 2 2 x f x x x    Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. B.   , 0 x a a x a a       , 0 x a x a a x a

       C. D. 0, , x x x x x    a b a b a b     

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là : 3 5 2 2 1 x x   

A. B. C. D.   ;2    1 ; 7 ;2 2       

1 ; 2          1 7; 2; 2          Câu 4: Cho bảng xét dấu :

x 2    5 f x x m   + 0 -

Tìm m ? A. m = 5 B. m = 2 C. m = -3 D. m = 10

Câu 5: Nghiệm của bất phương trình là: 2 3 1 x  

A. B. C. D. 1 3 x   1 1 x   1 2 x   1 2 x  

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình là : 2 9 9 2 0 x x   

A. B. C. D. 1 2 ; ; 3 3               

1 2 ; 3 3         ;2    3;

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là : 6 9 0 x   

A. B. C. D.  A 3 ; 2       

3 ; 2     

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là : 2 2 3 1 0 x x  

A. B. C. D. 1 ;1 2         ;1    1 ; 1; 2            1;3

ThuVienDeThi.com

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình là : 2 1 3 5 x x   

A. B. C. D. 4 ; 5           ;0  1 ; 2       

4 5; 5

        Câu 10: Bảng xét dấu sau là bảng xét dấu của biểu thức nào ?

x 1   f(x) - 0 +

A. B. C. D.  1 f x x    2 1 f x x   1 f x x   1 f x x  

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình là 2 6 9 0 x x    A. B. C. D. A  / 3 A   3

Câu 12: Chọn đáp án đúng : Tam thức bậc hai 

2 2 4 f x x x   

A. với B. với  0 f x  x A  0 f x  x A

C. với D. với  0 f x    2;2 2 x   0 f x    ;1 x 

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình là :     3 1 2 3 0 x x x    

A. B. C. D.   1;3    2 ; 1 ;3 3          2 1; 3; 3         

2 ; 3       

Câu 14: Cho biểu thức . Chọn khẳng định sai ? 

2 3 2 f x x x   

A. cắt trục Oy tại hai điểm phân biệt B. cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt  f x  f x

C. với D. với  0 f x  2 ;1 3 x         0 f x    2 ; 1; 3 x          

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình là : 2

1 0 4 3 x x x     A. B. C. D.   ;1     3; 1 1;       3;1     ; 3 1;1  

Câu 16: Cho . Chọn khẳng định đúng ?  3 6 f x x  

A. với B. với  0 f x    ;2 x  0 f x    2; x 

C. với D. với  0 f x    ; 2 x  0 f x    2; x 

Câu 17: Cho biểu thức . Biết với . Tìm a ?  4 f x ax    0 f x    ;8 x

A. B. a = - 2 C. D. a = 2 1 2 a  1 2 a  

Câu 18: Chọn biểu thức có bảng xét dấu :

x -1 1   1 x  - - 0 + 1 x  - 0 + +  f x + - 0 +

A. B. C. D.  2 1 1 f x x    2 1 1 1 f x x x      3 1 1 x f x x

    1 1 x f x x

   Câu 19: Cho bảng xét dấu :

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo