Quảng cáo
Đề ôn tập chương 4 môn Toán 10
QR

Đề ôn tập chương 4 môn Toán 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................

Câu 1: Cho . Giá trị của m để với mọi x là: 2 ( ) 4 1 f x x x m     ( ) 0 f x  A. B. C. D. 1 m  5 m  5 m  5 m 

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 4 6 0 x x     A. B. C. D. ( ; 1] [3; )    ( 1;3)  [ 1;3]  ( ; 1) (3; )   

Câu 3: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là: 2 0 2 1 2       

x x x A. (–3;+) B. (–3;2) C. (–;–3) D. (2;+)

Câu 4: Giá trị của m để bất phương trình      2 ( 3) ( 2) 4 0 m x m x A. B. C. D. ( 22;2)  ( ;3)  (0;3) ( 22;3) 

Câu 5: Nghiệm của bất phương trình là: 2 2( 1) 43 3 x x    A. B. C. D. x 4 x  2 x  x R 

Câu 6: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:

2

2

4 3 0

6 8 0

    

   

x x

x x

A. (–;1)  (3;+ ) B. (–;1)  (4;+) C. (–;2)  (3;+ ) D. (1;4) Câu 7: là nghiệm của bất phương trình nào sau đây 3 x 

A. B. 1 1 1 5 x x  6 2 3 1 x x     

C. D. 2 ( 2) 5 0 x x    2 2 ( 3)( 7) 0 x x   

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là: 4 5 2 3 x x   

A. B. C. D. 6 x  6 x  11 x  11 x  Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình | x 3| 1   A. hoặc B. hoặc C. và D. 2 x  4 x  4 x  2 x  2 x  4 x  

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 1 0 3 2 x

x   

A. B. C. D. 3 [-1; ] 2

3 ( ; 1] [ ; ) 2    3 ( ; 1] ( ; ) 2    3 [ 1; ) 2 

Câu 11: Giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt      2 2 ( 2) 2 0 x m x m A. B. C. D. ( ; 6] [2; )    ( 6;2)  ( ; 6) (2; )    [ 6;2] 

Câu 12: Cho hệ bất phương trình: (1). Tập nghiệm của (1) là:

2 1 1 3 4 3 1 2

x x

x

      

A. (–2; ] B. (–2; ) C. [–2; ) D. [–2; ] 4 5

4 5

4 5

4 5 Câu 13: Bất phương trình: có nghiệm là: 3 2 5 x  

A. B. C. D. 7 ( ; ) 3  ( ;1)  7 ( ;1) 3  (1; ) 

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 2 12 x x   A. B. C. D. [ 3;4]  ( ; 4] [3; )    ( ; 3] [4; )    [ 4;3] 

Câu 15: Cho . Giá trị của m để với mọi x là: 2 ( ) 4 1 f x x x m     ( ) 0 f x  A. B. C. D. 5 m  5 m  5 m  1 m 

Câu 16: Bất phương trình: có nghiệm là: 3 1 2 1 x x   

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

A. B. Vô nghiệm C. D. 1 ( ;0) 2    1 ; 2; 2            0;2

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 4 3 1 1 2 x

x   

A. B. C. D. 1 [ ;1) 2

1 ( ;1) 2

1 [ ;1] 2

1 ( ;1] 2 Câu 18: Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là 

A. B. C. D. 2 7 16 0 x x    2 2 0 x x     2 7 0 x x     2 6 0 x x   

Câu 19: Cho hệ bất phương trình: (1). Tập nghiệm của (1) là: 2 1 3 3 4 3 2 x x x

      

A. [–2; ] B. (–2; ] C. (–2; ) D. [–2; ) 4 5

4 5

4 5

4 5

Câu 20: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2

2

2 0

5 6 0

x x

x x

         A. R B. C. D. [ 6;1]  ( 6;1)  

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo